I. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2026
Đang cập nhật....
II. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2025
1. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm thi THPT năm 2025
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1  
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00; A01; D01; D07 25.43  
3 7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A00; A01; D01; D07 24.92  
4 7310104  Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.56  
5 7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 22.82  
6 7310108  Toán tài chính A00; A01; D01; D07 24.57  
7 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98  
8 7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 22.58  
9 7340115  Marketing A00; A01; D01; D07 26.23  
10 7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 23.44  
11 7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00; A01; D01; D07 21.51  
12 7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21  
13 7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 24.89  
14 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 25.47  
15 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26.31  
16 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25.4  
17 7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21  
18 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 21.3  
19 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21  
20 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21  
21 7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21  
22 7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21  
23 7340204  Tài chính bảo hiểm A00; A01; D01; D07 22.56  
24 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.01  
25 7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5  
26 7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01; D01; D07 21  
27 7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5  
28 7340302  Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.6  
29 7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21.5  
30 7340403  Quản lý tài chính công A00; A01; D01; D07 22.55  
31 7340405  Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07  
32 7380101  Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.12  
33 7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A00; A01; D01; D07 25.52  
34 7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97  

2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201  Tiếng Anh tài chính kế toán A01; D01; D07 24.1 Điểm đã được quy đổi
2 7310101  Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính A00; A01; D01; D07 25.43 Điểm đã được quy đổi
3 7310102  Kinh tế chính trị - tài chính A00; A01; D01; D07 24.92 Điểm đã được quy đổi
4 7310104  Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 25.56 Điểm đã được quy đổi
5 7310104QT12.01  Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 22.82 Điểm đã được quy đổi
6 7310108  Toán tài chính A00; A01; D01; D07 24.57 Điểm đã được quy đổi
7 7340101  Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch A00; A01; D01; D07 24.98 Điểm đã được quy đổi
8 7340101QT03.01  Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 22.58 Điểm đã được quy đổi
9 7340115  Marketing A00; A01; D01; D07 26.23 Điểm đã được quy đổi
10 7340115QT11.02  Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 23.44 Điểm đã được quy đổi
11 7340116  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản A00; A01; D01; D07 21.51 Điểm đã được quy đổi
12 7340116QT09.01  Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
13 7340120QT15.01  Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 24.89 Điểm đã được quy đổi
14 73402011  Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế;  Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương;  Tài chính quốc tế A00; A01; D01; D07 25.47 Điểm đã được quy đổi
15 73402012  Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) A00; A01; D01; D07 26.31 Điểm đã được quy đổi
16 73402013  Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng;  Đầu tư tài chính) A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm đã được quy đổi
17 7340201QT01.01  Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
18 7340201QT01.06  Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 21.3 Điểm đã được quy đổi
19 7340201QT01.09  Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
20 7340201QT01.11  Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
21 7340201QT01.15  Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
22 7340201QT01.19  Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
23 7340204  Tài chính bảo hiểm A00; A01; D01; D07 22.56 Điểm đã được quy đổi
24 7340301  Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công A00; A01; D01; D07 25.01 Điểm đã được quy đổi
25 7340301QT02.01  Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
26 7340301QT02.02  Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) A01; D01; D07 21 Điểm đã được quy đổi
27 7340301QT02.03  Kế toán công (Theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
28 7340302  Kiểm toán A00; A01; D01; D07 26.6 Điểm đã được quy đổi
29 7340302QT10.01  Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) A01; D01; D07 21.5 Điểm đã được quy đổi
30 7340403  Quản lý tài chính công A00; A01; D01; D07 22.55 Điểm đã được quy đổi
31 7340405  Tin học tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 25.07 Điểm đã được quy đổi
32 7380101  Luật kinh doanh A00; A01; D01; D07 25.12 Điểm đã được quy đổi
33 7460108  Khoa học dữ liệu trong tài chính A00; A01; D01; D07 25.52 Điểm đã được quy đổi
34 7480201  Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán A00; A01; D01; D07 24.97 Điểm đã được quy đổi

3. Học viện Tài chính công bố điểm sàn và quy đổi điểm 2025

a. Ngưỡng đầu vào Học viện Tài chính 2025:

TT

Mã xét tuyển

Tên chương trình, ngành,
nhóm ngành xét tuyển

Ngưỡng đầu vào

(Điểm xét tuyển Thang điểm 30)

1

7310104QT12.01

Kinh tế đầu tư
(Theo định hướng ACCA)

20

2

7340101QT03.01

Quản trị doanh nghiệp
(Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

3

7340115QT11.02

Digital Marketing
(Theo định hướng ICDL)

20

4

7340116QT09.01

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản
(Theo định hướng ACCA)

20

5

7340120QT15.01

Kinh doanh quốc tế
(Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

6

7340201QT01.01

Thuế và Quản trị thuế
(Theo định hướng ACCA)

20

7

7340201QT01.06

Hải quan và Logistics
(Theo định hướng FIATA)

20

8

7340201QT01.09

Phân tích tài chính
(Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

9

7340201QT01.11

Tài chính doanh nghiệp
(Theo định hướng ACCA)

20

10

7340201QT01.15

Ngân hàng
(Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

11

7340201QT01.19

Đầu tư tài chính
(Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

12

7340301QT02.01

Kế toán doanh nghiệp
(Theo định hướng ACCA)

20

13

7340301QT02.02

Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý
(Theo định hướng CMA)

20

14

7340301QT02.03

Kế toán công
(Theo định hướng ACCA)

20

15

7340302QT10.01

Kiểm toán
(Theo định hướng ICAEW CFAB)

20

16

7220201

Tiếng Anh tài chính kế toán

19

17

7310101

Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính

19

18

7310102

Kinh tế chính trị - tài chính

19

19

7310104

Kinh tế đầu tư

19

20

7310108

Toán tài chính

19

21

7340101

Quản trị doanh nghiệp;
Quản trị kinh doanh du lịch

19

22

7340115

Marketing

19

23

7340116

Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản

19

24

73402011

Tài chính - Ngân hàng 1
(CN: Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ
ngoại thương; Tài chính quốc tế)

19

25

73402012

Tài chính - Ngân hàng 2
(CN: Tài chính doanh nghiệp;
Phân tích tài chính)

19

26

73402013

Tài chính - Ngân hàng 3
(CN: Ngân hàng; Đầu tư tài chính)

19

27

7340204

Tài chính bảo hiểm

19

28

7340301

Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công

19

29

7340302

Kiểm toán

19

30

7340403

Quản lý tài chính công

19

31

7340405

Tin học tài chính kế toán

19

32

7380101

Luật kinh doanh

19
Môn Toán >= 6

33

7460108

Khoa học dữ liệu trong tài chính

19

34

7480201

Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán

19

35

7340201DDP

Chương trình LKĐT mỗi bên cấp một Bằng cử nhân DDP

(Dual Degree Programme)

20

36

7340201TOULON

Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính
(Chương trình liên kết đào tạo với
Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

19

Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh tương đương trình độ B2 trở lên (bao gồm các chứng chỉ tiếng Anh được quy định chi tiết tại đối tượng tuyển sinh).

37

7340301TOULON

Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán
(Chương trình liên kết đào tạo với
Trường Đại học Toulon, Cộng hòa Pháp)

19

Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh tương đương trình độ B2 trở lên (bao gồm các chứng chỉ tiếng Anh được quy định chi tiết tại đối tượng tuyển sinh).

b. Quy đổi mức điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển tương đương giữa các phương thức tuyển sinh năm 2025

- Bảng quy đổi tương đương mức điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển (Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Phương thức gốc) và phương thức xét tuyển kết hợp).

STT

Khoảng điểm

Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025

(Phương thức gốc)

Phương thức

xét tuyển kết hợp

1

Khoảng điểm 1

19.00 – 22.00

19.00 – 22.00

2

Khoảng điểm 2

22.00 – 26.00

22.00 – 26.00

3

Khoảng điểm 3

26.00 – 30.00

26.00 – 30.00

 

- Học viện Tài chính sử dụng 04 tổ hợp xét tuyển truyền thống: A00, A01, D01 và D07 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp này.

4. Một số lưu ý đối với thí sinh

- Đối với thí sinh đã đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng của Học viện, đồng thời có đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Học viện trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, những thí sinh này có hồ sơ đủ điều kiện xét tuyển ở phương thức nào theo quy định, Học viện chủ động xét tuyển cho thí sinh theo phương thức đó.

- Học viện điều chỉnh chưa thực hiện việc tuyển sinh tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh như dự kiến tại Quyết định số 724/QĐ-HVTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Học viện Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2025 của Học viện Tài chính.

III. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2024

1. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 34.73  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 26.13  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.22  
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 35.31  
5 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 26.38  
6 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 26.85  
7 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 26.22  
8 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 36.15  
9 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.36  
10 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 35.4  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.45  
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 34.35  
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.7  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.03  

2. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 29  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 26  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 29.2  
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 26.8  
5 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 26  
6 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 27.6  
7 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 29.4  
8 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 27  
9 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 26  
10 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 26.5  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 29.5  
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 27.5  
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 26.7  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 28.5  

3. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 34.73  
2 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 26.13  
3 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.22  
4 7340115QT11.02PH Digital Marketing (theo định hướng ICDL) A01; D01; D07 35.31  
5 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 26.38  
6 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 26.85  
7 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 26.22  
8 7340201QT01.06 Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) A01; D01; D07 36.15  
9 7340201QT01.09 Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.36  
10 7340201QT01.11 Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 35.4  
11 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.45  
12 7340301QT02.01PH Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) A01; D01; D07 34.35  
13 7340302QT10.01PH Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) A01; D01; D07 35.7  
14 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.03  
IV. Điểm chuẩn trường Học viện Tài chính năm 2023

Đã có điểm chuẩn trúng tuyển chính thức năm 2023 học viện Tài chính theo phương thức xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT ngày 22/8

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) A01; D01; D07 35.51 Tiếng Anh nhân 2
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.6 Tiếng Anh nhân 2
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.25 Tiếng Anh nhân 2
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.01 Tiếng Anh nhân 2
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao) A01; D01; D07 34.75 Tiếng Anh nhân 2
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 34.4 Tiếng Anh nhân 2
7 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 25.85  
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.17  
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 25.94  
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 26.04  
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 25.8  
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 26.15  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 25.94
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) A01; D01; D07 27 Xét học sinh giỏi
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao) A01; D01; D07 26.9 Xét học sinh giỏi
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao) A01; D01; D07 29.4 Xét học sinh giỏi
6 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D07 28.5 Xét học sinh giỏi
7 7310101 Kinh tế A01; D01; D07 25.2 Xét học sinh giỏi
8 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 26.7 Xét học sinh giỏi
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1 A00; A01; D01; D07 28.5 Xét học sinh giỏi
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2 A00; A01; D01; D07 29 Xét học sinh giỏi
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3 A00; A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
12 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27 Xét học sinh giỏi
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 29.5 Xét học sinh giỏi
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)   20  
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao)   20  
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao)   20  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   20  
7 7310101 Kinh tế   20  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   20  
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1   20  
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2   20  
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3   20  
12 7340301 Kế toán   20  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   20
STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7340201C06 Hải quan và Logistics (Chất lượng cao)   20  
2 7340201C09 Phân tích tài chính (Chất lượng cao)   20  
3 7340201C11 Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
4 7340301C21 Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao)   20  
5 7340301C22 Kiểm toán (Chất lượng cao)   20  
6 7220201 Ngôn ngữ Anh   20  
7 7310101 Kinh tế   20  
8 7340101 Quản trị kinh doanh   20  
9 73402011 Tài chính - Ngân hàng 1   20  
10 73402012 Tài chính - Ngân hàng 2   20  
11 73402013 Tài chính - Ngân hàng 3   20  
12 7340301 Kế toán   20  
13 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   20