| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | A01; D01; D07 | 24.1 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.43 | |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị - tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.92 | |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 25.56 | |
| 5 | 7310104QT12.01 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 22.82 | |
| 6 | 7310108 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.57 | |
| 7 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | A00; A01; D01; D07 | 24.98 | |
| 8 | 7340101QT03.01 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 22.58 | |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 26.23 | |
| 10 | 7340115QT11.02 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07 | 23.44 | |
| 11 | 7340116 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 21.51 | |
| 12 | 7340116QT09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 13 | 7340120QT15.01 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 24.89 | |
| 14 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.47 | |
| 15 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | A00; A01; D01; D07 | 26.31 | |
| 16 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | |
| 17 | 7340201QT01.01 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 18 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07 | 21.3 | |
| 19 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 20 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 21 | 7340201QT01.15 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 22 | 7340201QT01.19 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 23 | 7340204 | Tài chính bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 22.56 | |
| 24 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | A00; A01; D01; D07 | 25.01 | |
| 25 | 7340301QT02.01 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 26 | 7340301QT02.02 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01; D01; D07 | 21 | |
| 27 | 7340301QT02.03 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | |
| 29 | 7340302QT10.01 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21.5 | |
| 30 | 7340403 | Quản lý tài chính công | A00; A01; D01; D07 | 22.55 | |
| 31 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.07 | |
| 32 | 7380101 | Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.12 | |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.52 | |
| 34 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.97 |
2. Điểm chuẩn theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp năm 2025
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Tiếng Anh tài chính kế toán | A01; D01; D07 | 24.1 | Điểm đã được quy đổi |
| 2 | 7310101 | Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.43 | Điểm đã được quy đổi |
| 3 | 7310102 | Kinh tế chính trị - tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.92 | Điểm đã được quy đổi |
| 4 | 7310104 | Kinh tế đầu tư | A00; A01; D01; D07 | 25.56 | Điểm đã được quy đổi |
| 5 | 7310104QT12.01 | Kinh tế đầu tư (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 22.82 | Điểm đã được quy đổi |
| 6 | 7310108 | Toán tài chính | A00; A01; D01; D07 | 24.57 | Điểm đã được quy đổi |
| 7 | 7340101 | Quản trị doanh nghiệp; Quản trị kinh doanh du lịch | A00; A01; D01; D07 | 24.98 | Điểm đã được quy đổi |
| 8 | 7340101QT03.01 | Quản trị doanh nghiệp (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 22.58 | Điểm đã được quy đổi |
| 9 | 7340115 | Marketing | A00; A01; D01; D07 | 26.23 | Điểm đã được quy đổi |
| 10 | 7340115QT11.02 | Digital Marketing (Theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07 | 23.44 | Điểm đã được quy đổi |
| 11 | 7340116 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản | A00; A01; D01; D07 | 21.51 | Điểm đã được quy đổi |
| 12 | 7340116QT09.01 | Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 13 | 7340120QT15.01 | Kinh doanh quốc tế (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 24.89 | Điểm đã được quy đổi |
| 14 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 (CN Thuế; Hải quan và Nghiệp vụ ngoại thương; Tài chính quốc tế | A00; A01; D01; D07 | 25.47 | Điểm đã được quy đổi |
| 15 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 (CN Tài chính doanh nghiệp; Phân tích tài chính) | A00; A01; D01; D07 | 26.31 | Điểm đã được quy đổi |
| 16 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 (CN Ngân hàng; Đầu tư tài chính) | A00; A01; D01; D07 | 25.4 | Điểm đã được quy đổi |
| 17 | 7340201QT01.01 | Thuế và Quản trị thuế (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 18 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (Theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07 | 21.3 | Điểm đã được quy đổi |
| 19 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 20 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 21 | 7340201QT01.15 | Ngân hàng (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 22 | 7340201QT01.19 | Đầu tư tài chính (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 23 | 7340204 | Tài chính bảo hiểm | A00; A01; D01; D07 | 22.56 | Điểm đã được quy đổi |
| 24 | 7340301 | Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công | A00; A01; D01; D07 | 25.01 | Điểm đã được quy đổi |
| 25 | 7340301QT02.01 | Kế toán doanh nghiệp (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 26 | 7340301QT02.02 | Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý (Theo định hướng CMA) | A01; D01; D07 | 21 | Điểm đã được quy đổi |
| 27 | 7340301QT02.03 | Kế toán công (Theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 21.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 28 | 7340302 | Kiểm toán | A00; A01; D01; D07 | 26.6 | Điểm đã được quy đổi |
| 29 | 7340302QT10.01 | Kiểm toán (Theo định hướng ICAEW CFAB) | A01; D01; D07 | 21.5 | Điểm đã được quy đổi |
| 30 | 7340403 | Quản lý tài chính công | A00; A01; D01; D07 | 22.55 | Điểm đã được quy đổi |
| 31 | 7340405 | Tin học tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | 25.07 | Điểm đã được quy đổi |
| 32 | 7380101 | Luật kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 25.12 | Điểm đã được quy đổi |
| 33 | 7460108 | Khoa học dữ liệu trong tài chính | A00; A01; D01; D07 | 25.52 | Điểm đã được quy đổi |
| 34 | 7480201 | Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán | A00; A01; D01; D07 | 24.97 | Điểm đã được quy đổi |
3. Học viện Tài chính công bố điểm sàn và quy đổi điểm 2025
a. Ngưỡng đầu vào Học viện Tài chính 2025:
|
TT |
Mã xét tuyển |
Tên chương trình, ngành, |
Ngưỡng đầu vào (Điểm xét tuyển Thang điểm 30) |
|---|---|---|---|
|
1 |
7310104QT12.01 |
Kinh tế đầu tư |
20 |
|
2 |
7340101QT03.01 |
Quản trị doanh nghiệp |
20 |
|
3 |
7340115QT11.02 |
Digital Marketing |
20 |
|
4 |
7340116QT09.01 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản |
20 |
|
5 |
7340120QT15.01 |
Kinh doanh quốc tế |
20 |
|
6 |
7340201QT01.01 |
Thuế và Quản trị thuế |
20 |
|
7 |
7340201QT01.06 |
Hải quan và Logistics |
20 |
|
8 |
7340201QT01.09 |
Phân tích tài chính |
20 |
|
9 |
7340201QT01.11 |
Tài chính doanh nghiệp |
20 |
|
10 |
7340201QT01.15 |
Ngân hàng |
20 |
|
11 |
7340201QT01.19 |
Đầu tư tài chính |
20 |
|
12 |
7340301QT02.01 |
Kế toán doanh nghiệp |
20 |
|
13 |
7340301QT02.02 |
Kế toán quản trị và Kiểm soát quản lý |
20 |
|
14 |
7340301QT02.03 |
Kế toán công |
20 |
|
15 |
7340302QT10.01 |
Kiểm toán |
20 |
|
16 |
7220201 |
Tiếng Anh tài chính kế toán |
19 |
|
17 |
7310101 |
Kinh tế và quản lý nguồn lực tài chính |
19 |
|
18 |
7310102 |
Kinh tế chính trị - tài chính |
19 |
|
19 |
7310104 |
Kinh tế đầu tư |
19 |
|
20 |
7310108 |
Toán tài chính |
19 |
|
21 |
7340101 |
Quản trị doanh nghiệp; |
19 |
|
22 |
7340115 |
Marketing |
19 |
|
23 |
7340116 |
Thẩm định giá và kinh doanh bất động sản |
19 |
|
24 |
73402011 |
Tài chính - Ngân hàng 1 |
19 |
|
25 |
73402012 |
Tài chính - Ngân hàng 2 |
19 |
|
26 |
73402013 |
Tài chính - Ngân hàng 3 |
19 |
|
27 |
7340204 |
Tài chính bảo hiểm |
19 |
|
28 |
7340301 |
Kế toán doanh nghiệp; Kế toán công |
19 |
|
29 |
7340302 |
Kiểm toán |
19 |
|
30 |
7340403 |
Quản lý tài chính công |
19 |
|
31 |
7340405 |
Tin học tài chính kế toán |
19 |
|
32 |
7380101 |
Luật kinh doanh |
19 |
|
33 |
7460108 |
Khoa học dữ liệu trong tài chính |
19 |
|
34 |
7480201 |
Trí tuệ nhân tạo trong tài chính kế toán |
19 |
|
35 |
7340201DDP |
Chương trình LKĐT mỗi bên cấp một Bằng cử nhân DDP (Dual Degree Programme) |
20 |
|
36 |
7340201TOULON |
Bảo hiểm - Ngân hàng - Tài chính |
19 Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh tương đương trình độ B2 trở lên (bao gồm các chứng chỉ tiếng Anh được quy định chi tiết tại đối tượng tuyển sinh). |
|
37 |
7340301TOULON |
Kế toán – Kiểm soát – Kiểm toán |
19 Thí sinh phải đạt trình độ tiếng Anh tương đương trình độ B2 trở lên (bao gồm các chứng chỉ tiếng Anh được quy định chi tiết tại đối tượng tuyển sinh). |
- Bảng quy đổi tương đương mức điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các phương thức xét tuyển (Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Phương thức gốc) và phương thức xét tuyển kết hợp).
|
STT |
Khoảng điểm |
Phương thức xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 (Phương thức gốc) |
Phương thức xét tuyển kết hợp |
|
1 |
Khoảng điểm 1 |
19.00 – 22.00 |
19.00 – 22.00 |
|
2 |
Khoảng điểm 2 |
22.00 – 26.00 |
22.00 – 26.00 |
|
3 |
Khoảng điểm 3 |
26.00 – 30.00 |
26.00 – 30.00 |
- Học viện Tài chính sử dụng 04 tổ hợp xét tuyển truyền thống: A00, A01, D01 và D07 theo kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2025 để xét tuyển và không có sự chênh lệch điểm xét tuyển, điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp này.
4. Một số lưu ý đối với thí sinh
- Đối với thí sinh đã đăng ký xét tuyển trực tuyến trên Cổng của Học viện, đồng thời có đăng ký nguyện vọng xét tuyển vào Học viện trên hệ thống của Bộ Giáo dục và Đào tạo, những thí sinh này có hồ sơ đủ điều kiện xét tuyển ở phương thức nào theo quy định, Học viện chủ động xét tuyển cho thí sinh theo phương thức đó.
- Học viện điều chỉnh chưa thực hiện việc tuyển sinh tại Phân hiệu TP. Hồ Chí Minh như dự kiến tại Quyết định số 724/QĐ-HVTC ngày 18 tháng 6 năm 2025 của Giám đốc Học viện Tài chính về việc sửa đổi, bổ sung Thông tin tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2025 của Học viện Tài chính.
1. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm thi THPT
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 34.73 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07 | 26.13 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.22 | |
| 4 | 7340115QT11.02PH | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07 | 35.31 | |
| 5 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | |
| 6 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 7 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | A00; A01; D01; D07 | 26.22 | |
| 8 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07 | 36.15 | |
| 9 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) | A01; D01; D07 | 35.36 | |
| 10 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 35.4 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 12 | 7340301QT02.01PH | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 34.35 | |
| 13 | 7340302QT10.01PH | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) | A01; D01; D07 | 35.7 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.03 |
2. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm học bạ
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 29 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07 | 26 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 29.2 | |
| 4 | 7340115QT11.02PH | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07 | 26.8 | |
| 5 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | A00; A01; D01; D07 | 26 | |
| 6 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | A00; A01; D01; D07 | 27.6 | |
| 7 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | A00; A01; D01; D07 | 29.4 | |
| 8 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07 | 27 | |
| 9 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) | A01; D01; D07 | 26 | |
| 10 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 26.5 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 29.5 | |
| 12 | 7340301QT02.01PH | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 27.5 | |
| 13 | 7340302QT10.01PH | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) | A01; D01; D07 | 26.7 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 28.5 |
3. Điểm chuẩn Học viện Tài chính 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 34.73 | |
| 2 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07 | 26.13 | |
| 3 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.22 | |
| 4 | 7340115QT11.02PH | Digital Marketing (theo định hướng ICDL) | A01; D01; D07 | 35.31 | |
| 5 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | A00; A01; D01; D07 | 26.38 | |
| 6 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | A00; A01; D01; D07 | 26.85 | |
| 7 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | A00; A01; D01; D07 | 26.22 | |
| 8 | 7340201QT01.06 | Hải quan và Logistics (theo định hướng FIATA) | A01; D01; D07 | 36.15 | |
| 9 | 7340201QT01.09 | Phân tích tài chính (theo định hướng ICAEW) | A01; D01; D07 | 35.36 | |
| 10 | 7340201QT01.11 | Tài chính doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 35.4 | |
| 11 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26.45 | |
| 12 | 7340301QT02.01PH | Kế toán doanh nghiệp (theo định hướng ACCA) | A01; D01; D07 | 34.35 | |
| 13 | 7340302QT10.01PH | Kiểm toán (theo định hướng ICAEW) | A01; D01; D07 | 35.7 | |
| 14 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 26.03 |
Đã có điểm chuẩn trúng tuyển chính thức năm 2023 học viện Tài chính theo phương thức xét kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT ngày 22/8
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 35.51 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 2 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 34.6 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 3 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 34.25 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 4 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 34.01 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 5 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 34.75 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 34.4 | Tiếng Anh nhân 2 |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07 | 25.85 | |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.17 | |
| 9 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | A00; A01; D01; D07 | 25.94 | |
| 10 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | A00; A01; D01; D07 | 26.04 | |
| 11 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | A00; A01; D01; D07 | 25.8 | |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 26.15 | |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 25.94 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 27 | Xét học sinh giỏi |
| 2 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 26.9 | Xét học sinh giỏi |
| 3 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 29.5 | Xét học sinh giỏi |
| 4 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 29.5 | Xét học sinh giỏi |
| 5 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | A01; D01; D07 | 29.4 | Xét học sinh giỏi |
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | A01; D01; D07 | 28.5 | Xét học sinh giỏi |
| 7 | 7310101 | Kinh tế | A01; D01; D07 | 25.2 | Xét học sinh giỏi |
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | A00; A01; D01; D07 | 26.7 | Xét học sinh giỏi |
| 9 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | A00; A01; D01; D07 | 28.5 | Xét học sinh giỏi |
| 10 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | A00; A01; D01; D07 | 29 | Xét học sinh giỏi |
| 11 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | A00; A01; D01; D07 | 29.5 | Xét học sinh giỏi |
| 12 | 7340301 | Kế toán | A00; A01; D01; D07 | 27 | Xét học sinh giỏi |
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | A00; A01; D01; D07 | 29.5 | Xét học sinh giỏi |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 2 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 3 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 4 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 5 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20 | ||
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 20 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20 | ||
| 9 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | 20 | ||
| 10 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | 20 | ||
| 11 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | 20 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 20 | ||
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 20 |
| STT | Mã ngành | Tên ngành | Tổ hợp môn | Điểm chuẩn | Ghi chú |
| 1 | 7340201C06 | Hải quan và Logistics (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 2 | 7340201C09 | Phân tích tài chính (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 3 | 7340201C11 | Tài chính doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 4 | 7340301C21 | Kế toán doanh nghiệp (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 5 | 7340301C22 | Kiểm toán (Chất lượng cao) | 20 | ||
| 6 | 7220201 | Ngôn ngữ Anh | 20 | ||
| 7 | 7310101 | Kinh tế | 20 | ||
| 8 | 7340101 | Quản trị kinh doanh | 20 | ||
| 9 | 73402011 | Tài chính - Ngân hàng 1 | 20 | ||
| 10 | 73402012 | Tài chính - Ngân hàng 2 | 20 | ||
| 11 | 73402013 | Tài chính - Ngân hàng 3 | 20 | ||
| 12 | 7340301 | Kế toán | 20 | ||
| 13 | 7340405 | Hệ thống thông tin quản lý | 20 |
Xem thêm bài viết về trường Học viện Tài chính mới nhất:
Phương án tuyển sinh Học viện Tài chính năm 2026 mới nhất
Mã ngành, mã xét tuyển Học viện Tài chính 2026
Học phí Học viện Tài chính năm 2026 - 2027
Điểm chuẩn Học viện Tài chính năm 2025 mới nhất