Đề án tuyển sinh trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Video giới thiệu trường Đại học Kinh tế Quốc dân

Giới thiệu

  • Tên trường: Đại học Kinh tế Quốc dân
  • Tên tiếng Anh: National Economics University (NEU)
  • Mã trường: KHA
  • Loại trường: Công lập
  • Hệ đào tạo: Đại học Sau đại học Văn bằng 2 Liên thông Tại chức Đào tạo từ xa Liên kết quốc tế
  • Địa chỉ: 207 Giải Phóng, Đồng Tâm, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội
  • SĐT: (84) 024.36.280.280 (84) 24.38.695.992
  • Email: cnttkt@neu.edu.vn
  • Website: https://www.neu.edu.vn/
  • Facebook: www.facebook.com/ktqdNEU/

Thông tin tuyển sinh

1. Phương thức tuyển sinh

Năm 2025, ĐHKTQD tuyển sinh theo các phương thức và chỉ tiêu như sau:

TUYỂN SINH 2025: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)- Ảnh 2.

2. Xét tuyển thẳng

Xét tuyển thẳng áp dụng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD, cụ thể như sau:

> Thí sinh đoạt giải nhất, nhì, ba trong kỳ thi chọn học sinh giỏi quốc gia, quốc tế do Bộ GD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào ngành thí sinh đăng ký theo chỉ tiêu phân bổ của ĐHKTQD.

➤ Thí sinh đoạt giải nhất trong kỳ thi khoa học, kỹ thuật cấp quốc gia, quốc tế do BộGD&ĐT tổ chức, cử tham gia; thời gian đạt giải không quá 03 năm tính đến thời điểm xét tuyển thẳng và tốt nghiệp THPT năm 2025 được xét tuyển thẳng vào các ngành theo danh mục thông báo của ĐHKTQD.

> Đối với các thí sinh đối tượng khác theo thông báo cụ thể của ĐHKTQD.

3. Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025

Xét tuyển theo kết quả điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 áp dụng cho các đối tượng thí sinh có điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 bao gồm thí sinh liên thông cao đẳng lên đại học chính quy; áp dụng cho tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 của ĐHKTQD tại mục 4.ĐHKTQD sử dụng 04 tổ hợp là A00 (Toán-Lý-Hóa), A01 (Toán-Lý-Anh), D01(Toán-Văn-Anh), D07 (Toán-Hóa-Anh) và không có chênh lệch điểm xét tuyển giữa các tổ hợp xét tuyển, các môn trong tổ hợp là hệ số 1.

4. Xét tuyển kết hợp

Xét tuyển kết hợp áp dụng với tất cả các mã tuyển sinh năm 2025 và cho các thí sinh như sau:
(1) Thí sinh có chứng chỉ quốc tế SAT từ 1200 điểm trở lên hoặc ACT từ 26 điểm trở lên được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2025.
Thí sinh khi thi SAT, ACT cần đăng ký mã của Đại học Kinh tế quốc dân với tổ chức thi SAT là 7793-National Economics University và ACT là 1767-NationalEconomics University. Nếu thí sinh đã thi mà chưa đăng ký mã của ĐHKTQD thì cần đăng ký lại với tổ chức thi SAT hoặc ACT.
(2) Thí sinh có điểm thi đánh giá năng lực của ĐHQG Hà Nội (HSA) từ 85 điểm trở lên hoặc đánh giá năng lực của ĐHQG TPHCM (APT) từ 700 điểm trở lên hoặc có điểm thi đánh giá tư duy của ĐH Bách khoa Hà Nội (TSA) từ 60 điểm trở lên hoặc thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặcTOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với một trong các điểm thi HSA/APT/TSA nêu trên.
+ Các điểm thi HSA/APT/TSA có thời hạn trong các năm 2023, 2024, 2025+ Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQ năm 2025.
(3) Thí sinh có chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS từ 5.5 hoặc TOEFL iBT từ 46 hoặc TOEIC (4 kỹ năng: L&R 785, S 160 &W 150) trở lên kết hợp với điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 của môn Toán và 01 môn khác môn tiếng Anh thuộc các tổ hợp xét tuyển của Đại học.Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế IELTS/TOEFL iBT/TOEIC được các tổ chức quốc tế cấp từ ngày 01/6/2023 đến thời điểm kết thúc nộp hồ sơ xét tuyển kết hợp vào ĐHCQnăm 2025.
* Lưu ý: phương thức xét tuyển kết hợp không xét tuyển đối với tất cả các chứng chỉ có hình thức thi “home edition".Các chứng chỉ tiếng Anh quốc tế được quy đổi điểm như sau:
TUYỂN SINH 2025: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)- Ảnh 5.
Quy tắc quy đổi tương đương ngưỡng đầu vào và điểm trúng tuyển giữa các tổ hợp, phương thức tuyển sinhQuy đổi ngưỡng đầu vào: Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT. Ngoài ra, đối với phương thức xét tuyển kết hợp, ngưỡng đầu vào là điều kiện nộp hồ sơ của từng đối tượng trong mỗi nhóm xét tuyển kết hợp.Quy đổi điểm trúng tuyển: Đại học sẽ công bố theo kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT, thời gian công bố muộn nhất cùng thời gian công bố ngưỡng bảo đảm chất lượng đầu vào.

5. Ngành/chương trình và chỉ tiêu tuyển sinh

 Năm 2025, ĐH KTQD tuyển sinh 73 mã ngành/chương trình với 89 chương trình đào theo các phương thức tuyển sinh nêu trên.Chỉ tiêu tuyển sinh đối với từng ngành, chương trình/nhóm ngành như sau:
TUYỂN SINH 2025: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)- Ảnh 7.
TUYỂN SINH 2025: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)- Ảnh 8.
TUYỂN SINH 2025: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)- Ảnh 9.
TUYỂN SINH 2025: Phương thức, chỉ tiêu tuyển sinh của Đại học Kinh tế Quốc dân (NEU)- Ảnh 10.

6. Các thông tin cần thiết khác để thí sinh dự tuyển vào Đại học

Các điều kiện phụ sử dụng trong xét tuyển: ĐHKTQD không tổ chức sơ tuyển, không áp dụng thêm tiêu chí phụ trong xét tuyển ngoài các quy định trong Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT. Điểm cộng: Tổng điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh có thành tích đặc biệt, thí sinh có chứng chỉ ngoại ngữ không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).
Tiêu chí phân ngành, chương trình đào tạo đối với các mã tuyển sinh theo nhóm ngành:
Từ năm 2025 (khóa 67), ĐHKTQD tuyển sinh ngay từ đầu đối với 5 chương trình đào tạo tiên tiến và 16 chương trình đào tạo chất lượng cao (tuyển sinh như đối với chương trình đào tạo chính quy tiêu chuẩn) với 02 mã tuyển sinh chương trình tiên tiến (TT1 và TT2) và 03 mã tuyển sinh chương trình chất lượng cao (CLC1, CLC2, CLC3). Các mã tuyển sinh bao gồm các chương trình đào tạo ở các nhóm ngành khác nhau.
Việc lựa chọn các chương trình đào tạo vào các tổ hợp xét tuyển dựa trên căn cứ sau:
(i) Việc tổ chức thực hiện tuyển sinh đảm bảo nguyên tắc tối ưu hóa quyền lợi và mở rộng cơ hội lựa chọn cho các thí sinh;
(ii) Các chương trình đào tạo cùng một phương thức đào tạo: tiên tiến hoặc chất lượng cao được xem xét đưa vào cùng một tổ hợp xét tuyển.
(iii) Các chương trình đào tạo có mức độ quan tâm của các thí sinh trong các khóa tuyển sinh trong những năm gần đây.

7. Các thông tin khác

+ ĐHKTQD xét tuyển (đối với từng thí sinh) theo mức độ ưu tiên từ cao xuống thấp trong các NV đã đăng ký (NV1 là NV ưu tiên cao nhất). Thí sinh được đăng ký không giới hạn nguyện vọng (NV) theo mã ngành/chương trình của Đại học và chỉ trúng tuyển 01 (một) NV có ưu tiên cao hơn và sẽ không được xét các NV có mức độ ưu tiên tiếp theo.
+ ĐHKTQD xét tuyển theo mã ngành/chương trình, lấy điểm từ cao xuống thấp cho đến hết chỉ tiêu, không phân biệt thứ tự NV giữa các thí sinh.+ Điểm xét tuyển theo thang 30 và làm tròn đến hai chữ số thập phân.
+ ĐHKTQD không sử dụng kết quả miễn thi bài thi môn ngoại ngữ, không sử dụng điểm thi được bảo lưu từ các kỳ thi tốt nghiệp THPT, kỳ thi THPT quốc gia các năm trước để tuyển sinh, không cộng điểm ưu tiên thí sinh có chứng chỉ nghề.
+ Chỉ tiêu tuyển sinh đại học chính quy gồm: chính quy đại học/hệ chuẩn và liên thông chính quy (cao đẳng – đại học; đại học – đại học/văn bằng 2) được linh hoạt điều chuyển, đảm bảo tổng chỉ tiêu không vượt tổng chỉ tiêu đã đăng ký và công bố.

8. Tổ chức tuyển sinh

- ĐHKTQD xét tuyển theo kế hoạch tuyển sinh chung năm 2025 của Bộ GD&ĐT;
- Hình thức tuyển sinh: trực tuyến/online, cụ thể:
+ Với xét tuyển thẳng và dự bị: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển thẳng và ưu tiên xét tuyển trực tuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD và theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD
+ Với xét tuyển kết hợp: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trựctuyến/online trên hệ thống của ĐHKTQD & trên hệ thống của Bộ GD&ĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.
+ Với xét tuyển bằng kết quả thi tốt nghiệp THPT: Thí sinh nộp hồ sơ đăng ký xét tuyển kết hợp trực tuyến/online trên hệ thống của ĐH KTQD & trên hệ thống của BộGD&ĐT theo thông báo chi tiết của ĐHKTQD và kế hoạch chung của Bộ GD&ĐT.

9. Chính sách ưu tiên

Chính sách ưu tiên chung ĐHKTQD áp dụng chính sách ưu tiên chung theo quy chế tuyển sinh hiện hành theo khu vực và theo đối tượng, cụ thể:
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho khu vực 1 (KV1) là 0,75 điểm, khu vực 2 nông thôn (KV2-NT) là 0,5 điểm, khu vực 2 (KV2) là 0,25 điểm; khu vực 3 (KV3) không được tính điểm ưu tiên;
- Mức điểm ưu tiên áp dụng cho nhóm đối tượng UT1 (gồm các đối tượng 01 đến 04) là 2,0 điểm và cho nhóm đối tượng UT2 (gồm các đối tượng 05 đến 07) là 1,0 điểm;
- Các mức điểm ưu tiên được quy định nêu trên tương ứng với tổng điểm 3 môn (trong tổ hợp môn xét tuyển) theo thang điểm 10 đối với từng môn thi (không nhân hệ số); trường hợp phương thức tuyển sinh sử dụng thang điểm khác thì mức điểm ưu tiên được quy đổi tương đương.
- Điểm ưu tiên đối với thí sinh đạt tổng điểm từ 22,5 trở lên (khi quy đổi về điểm theo thang 10 và tổng điểm 3 môn tối đa là 30) được xác định theo công thức sau:
Điểm ưu tiên = [(30 – Tổng điểm đạt được)/7,5] × Mức điểm ưu tiên quy định
- Thí sinh chỉ được hưởng chính sách ưu tiên khu vực theo quy định trong năm tốt nghiệp THPT (hoặc trung cấp) và một năm kế tiếp.

10. Xét tuyển thẳng

ĐHKTQD xét tuyển thẳng cho các đối tượng theo Điều 8 Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và theo quy định của ĐHKTQD.

11. Ưu tiên xét tuyển

 Đối với thí sinh diện được xét tuyển thẳng nêu trên nếu không sử dụng quyền được tuyển thẳng thì khi và chỉ khi xét tuyển theo phương thức sử dụng (thuần) tổ hợp điểm thi tốt nghiệp THPT năm 2025 được cộng điểm ưu tiên xét tuyển vào tổng điểm xét tuyển theo giải thí sinh đạt được, cụ thể là:
+ Giải nhất: được cộng 2,0 (hai) điểm 
+ Giải nhì: được cộng 1,5 (một phẩy năm) điểm
+ Giải ba: được cộng 1,0 (một) điểm
Lưu ý:Tổng điểm cộng, điểm thưởng, điểm khuyến khích (gọi chung là điểm cộng) đối với thí sinh xét tuyển thẳng không vượt quá 10% mức điểm tối đa của thang điểm xét (tối đa 3 điểm đối với thang điểm 30).
Đối với thí sinh là học sinh đã hoàn thành chương trình dự bị của các Trường dự bị đại học và tốt nghiệp THPT năm 2024 được ưu tiên xét tuyển với mức điểm trúng tuyển thấp hơn không quá 01 (một) điểm so với điểm chuẩn trúng tuyển (quy đổi theo thang 30) của mã ngành/chương trình theo các phương thức xét tuyển tương ứng năm tuyển sinh 2024 hoặc năm 2025 (nếu thí sinh có điểm năm 2025) của ĐHKTQD. Điểm xét tuyển của học sinh dự bị bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và ưu tiên theo đối tượng tuyển sinh.

Điểm chuẩn các năm

A. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2024

1. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 35.6 Môn Tiếng Anh hệ số 2
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.2  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.01  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.34  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; D07 27.4  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.2  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.54  
8 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 36.23 Môn Toán hệ số 2
9 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 36.2 Môn Toán hệ số 2
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 28.18  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.15  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.78  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.83  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.71  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.57  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.02  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.3  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.71  
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.29  
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.79  
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.1  
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.96  
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.25  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 36.36 Môn Toán hệ số 2
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; D07 27.15  
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.91  
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.05  
28 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 35.55 Môn Toán hệ số 2
29 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 35.94 Môn Toán hệ số 2
30 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 35.17 Môn Toán hệ số 2
31 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 35 Môn Toán hệ số 2
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.89  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.81  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; D07 26.85  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.71  
36 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.94  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.76  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; D07 26.87  
39 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.85  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.01  
41 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE)/ngành QTKD A01; D01; D07; D09 36.25 Môn Tiếng Anh hệ số 2
42 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.57  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.97  
44 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.2  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)/ngành QTKD A00; A01; D01; D07 27.48  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.96  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)/ngành QTKD A01; D01; D07; D10 26.86  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)/ngành TC-NH A00; A01; D01; D07 26.96  
50 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI)/ngành TC-NH A01; D01; D07; D10 36.36 Môn Tiếng Anh hệ số 2
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 35.65 Môn Tiếng Anh hệ số 2
52 EP12 Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB) A00; A01; D01; D07 27.45  
53 EP13 Kinh tế tài chính (FE)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.96  
54 EP14 Logistics và Quản lý CCU tích hợp chứng chỉ Logistic quốc tế (LSIC) A01; D01; D07; D10 36.42 Môn Tiếng Anh hệ số 2
55 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 35.46 Môn Toán hệ số 2
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 34.5 Môn Toán hệ số 2
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 34.06 Môn Toán hệ số 2
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 36.55 Môn Tiếng Anh hệ số 2
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)/ngành Kinh tế A00; A01; D01; D07 26.7  
60 POHE1 Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 35.8 Môn Tiếng Anh hệ số 2
61 POHE2 Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 35.75 Môn Tiếng Anh hệ số 2
62 POHE3 Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 37.49 Môn Tiếng Anh hệ số 2
63 POHE4 Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 35.26 Môn Tiếng Anh hệ số 2
64 POHE5 Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 36.59 Môn Tiếng Anh hệ số 2
65 POHE6 Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 35.88 Môn Tiếng Anh hệ số 2
66 POHE7 Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 36.05 Môn Tiếng Anh hệ số 2

2. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm ĐGNL HN

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  

3. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm ĐGNL HCM

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  

 

4. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm đánh giá tư duy

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85  
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22  
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2  
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02  
5 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45  
6 7310105 Kinh tế phát triển   21.67  
7 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03  
8 7310107 Thống kê kinh tế   21.25  
9 7310108 Toán kinh tế   21.8  
10 7320108 Quan hệ công chúng   23.37  
11 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53  
12 7340115 Marketing   23.67  
13 7340116 Bất động sản   20.9  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7  
15 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64  
16 7340122 Thương mại điện tử   24.4  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73  
18 7340204 Bảo hiểm   20.25  
19 7340301 Kế toán   22.45  
20 7340302 Kiểm toán   23.96  
21 7340401 Khoa học quản lý   20.75  
22 7340403 Quản lý công   20.25  
23 7340404 Quản trị nhân lực   22.48  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13  
25 7340409 Quản lý dự án   21.48  
26 7380101 Luật   21.53  
27 7380107 Luật kinh tế   22.27  
28 7480101 Khoa học máy tính   22.22  
29 7480104 Hệ thống thông tin   21.05  
30 7480201 Công nghệ thông tin   22  
31 7480202 An toàn thông tin   21.48  
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55  
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33  
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33  
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2  
36 7810201 Quản trị khách sạn   21.9  
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75  
38 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33  
39 7850103 Quản lý đất đai   20  
40 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87  
41 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45  
42 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78  
43 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5  
44 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02  
45 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93  
46 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57  
47 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25  
48 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33  
49 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07  
50 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05  
51 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24  
52 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81  
53 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25  
54 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74  
55 EP15 Khoa học dữ liệu   21  
56 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05  
57 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45  
58 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21  
59 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35  
60 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21  
61 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75  
62 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01  
63 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23  
64 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93  
65 POHE6 Quản lý thị trường   20.25  
66 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33  

5. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh A01; D01; D09; D10 27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
2 7220201 Ngôn ngữ Anh   21.85 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
3 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.87 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
4 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
5 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
6 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
7 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
8 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 26.95 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
9 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
10 7310104 Kinh tế đầu tư   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
11 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 26.84 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
12 7310105 Kinh tế phát triển   21.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
13 7310106 Kinh tế quốc tế   24.03 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
14 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
15 7310107 Thống kê kinh tế A00; A01; D01; D07 26.25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
16 7310107 Thống kê kinh tế   21.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
17 7310108 Toán kinh tế A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
18 7310108 Toán kinh tế   21.8 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
19 7320108 Quan hệ công chúng   23.37 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
20 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 27.75 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
21 7340101 Quản trị kinh doanh   22.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
22 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.34 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
23 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
24 7340115 Marketing   23.67 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
25 7340116 Bất động sản   20.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
26 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.33 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
27 7340120 Kinh doanh quốc tế   24.7 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
28 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 28.16 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
29 7340121 Kinh doanh thương mại   23.64 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
30 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.73 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
31 7340122 Thương mại điện tử   24.4 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
32 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 28.16 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
33 7340201 Tài chính - Ngân hàng   22.73 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
34 7340204 Bảo hiểm   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
35 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
36 7340301 Kế toán   22.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
37 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
38 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.73 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
39 7340302 Kiểm toán   23.96 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
40 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 26.15 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
41 7340401 Khoa học quản lý   20.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
42 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.3 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
43 7340403 Quản lý công   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
44 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.35 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
45 7340404 Quản trị nhân lực   22.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
46 7340405 Hệ thống thông tin quản lý A00; A01; D01; D07 26.7 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
47 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   22.13 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
48 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; B00 26.8 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
49 7340409 Quản lý dự án   21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
50 7380101 Luật   21.53 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
51 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.81 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
52 7380107 Luật kinh tế   22.27 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
53 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 27.15 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
54 7480101 Khoa học máy tính   22.22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
55 7480101 Khoa học máy tính A00; A01; D01; D07 26.71 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
56 7480104 Hệ thống thông tin   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
57 7480104 Hệ thống thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
58 7480201 Công nghệ thông tin   22 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
59 7480201 Công nghệ thông tin A00; A01; D01; D07 26.31 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
60 7480202 An toàn thông tin   21.48 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
61 7480202 An toàn thông tin A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
62 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   24.55 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
63 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 28.02 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
64 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
65 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; B00 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
66 7620115 Kinh tế nông nghiệp   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
67 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; B00 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
68 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
69 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   21.2 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
70 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 27.11 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
71 7810201 Quản trị khách sạn   21.9 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
72 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
73 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
74 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; B00 25 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
75 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
76 7850103 Quản lý đất đai   20 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
77 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 25.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
78 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 26.65 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
79 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   20.87 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
80 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE) A01; D01; D07; D09 25.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
81 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   19.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
82 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
83 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   20.78 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
84 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KĐ (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.52 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
85 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   21.5 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
86 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
87 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   22.02 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
88 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 27.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
89 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
90 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 27.44 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
91 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   22.57 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
92 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 26.1 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
93 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
94 EP08 Quản trị chất lượng và Đồi mới (E-MQ1) A01; D01; D07; D10 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
95 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
96 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   21.07 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
97 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D01; D07 26.55 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
98 EP10 Tài chính và đầu tư (BFI) A01; D01; D07; D10 26.9 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
99 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
100 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) A01; D01; D09; D10 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
101 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   20.24 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
102 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
103 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   22.81 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
104 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
105 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
106 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   22.74 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
107 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC) A00; A01; D01; D07 27.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
108 EP15 Khoa học dữ liệu A00; A01; D01; D07 2600 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
109 EP15 Khoa học dữ liệu   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
110 EP16 Trí tuệ nhân tạo A00; A01; D01; D07 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
111 EP16 Trí tuệ nhân tạo   21.05 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
112 EP17 Kỹ thuật phần mềm A00; A01; D01; D07 26.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
113 EP17 Kỹ thuật phần mềm   20.45 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
114 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
115 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện A01; D01; D09; D10 27.6 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
116 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   19.35 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
117 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 24.5 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
118 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn A01; D01; D07; D09 26.65 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
119 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   21 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
120 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   19.75 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
121 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành A01; D01; D07; D09 26.4 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
122 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   23.01 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
123 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing A01; D01; D07; D09 27.85 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
124 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   21.23 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
125 POHE4 POHE-Luật kinh doanh A01; D01; D07; D09 26.57 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
126 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   21.93 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
127 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại A01; D01; D07; D09 27.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
128 POHE6 POHE-Quản lý thị trường A01; D01; D07; D09 26 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
129 POHE6 Quản lý thị trường   20.25 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024
130 POHE7 POHE-Thẩm định giá A01; D01; D07; D09 25.2 Điểm thi tốt nghiệp kết hợp CCQT
131 POHE7 POHE-Thẩm định giá   19.33 CCTAQT kết hợp với điểm thi HSA/APT/TSA 2023 hoặc 2024

6. Điểm chuẩn Đại học Kinh tế Quốc dân 2024 theo Chứng chỉ quốc tế

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
2 73101011 Kinh tế học (ngành Kinh tế)   27 CCQT SAT hoặc ACT
3 73101012 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
4 73101013 Kinh tế và QL NNL (ngành Kinh tế)   25.83 CCQT SAT hoặc ACT
5 7310104 Kinh tế đầu tư   27.38 CCQT SAT hoặc ACT
6 7310105 Kinh tế phát triển   25.83 CCQT SAT hoặc ACT
7 7310106 Kinh tế quốc tế   28.5 CCQT SAT hoặc ACT
8 7310107 Thống kê kinh tế   25.5 CCQT SAT hoặc ACT
9 7310108 Toán kinh tế   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
10 7320108 Quan hệ công chúng   27.89 CCQT SAT hoặc ACT
11 7340101 Quản trị kinh doanh   27.38 CCQT SAT hoặc ACT
12 7340115 Marketing   28.13 CCQT SAT hoặc ACT
13 7340116 Bất động sản   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
14 7340120 Kinh doanh quốc tế   28.88 CCQT SAT hoặc ACT
15 7340121 Kinh doanh thương mại   27.94 CCQT SAT hoặc ACT
16 7340122 Thương mại điện tử   28.73 CCQT SAT hoặc ACT
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng   27.94 CCQT SAT hoặc ACT
18 7340204 Bảo hiểm   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
19 7340301 Kế toán   27 CCQT SAT hoặc ACT
20 7340302 Kiểm toán   28.37 CCQT SAT hoặc ACT
21 7340401 Khoa học quản lý   24.93 CCQT SAT hoặc ACT
22 7340403 Quản lý công   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
23 7340404 Quản trị nhân lực   27 CCQT SAT hoặc ACT
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý   26.38 CCQT SAT hoặc ACT
25 7340409 Quản lý dự án   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
26 7380101 Luật   26.06 CCQT SAT hoặc ACT
27 7380107 Luật kinh tế   27.1 CCQT SAT hoặc ACT
28 7480101 Khoa học máy tính   27.75 CCQT SAT hoặc ACT
29 7480104 Hệ thống thông tin   25.69 CCQT SAT hoặc ACT
30 7480201 Công nghệ thông tin   25.13 CCQT SAT hoặc ACT
31 7480202 An toàn thông tin   27 CCQT SAT hoặc ACT
32 7510605 Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng   28.31 CCQT SAT hoặc ACT
33 7620114 Kinh doanh nông nghiệp   26.15 CCQT SAT hoặc ACT
34 7620115 Kinh tế nông nghiệp   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
35 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành   26.06 CCQT SAT hoặc ACT
36 7810201 Quản trị khách sạn   26.25 CCQT SAT hoặc ACT
37 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
38 7850103 Quản lý đất đai   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
39 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA)   26.63 CCQT SAT hoặc ACT
40 EP01 Khởi nghiệp & phát triển KD (BBAE)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
41 EP02 Định phí BH & Quản trị rủi ro (Actuary)   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
42 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB)   28.01 CCQT SAT hoặc ACT
43 EP04 Kế toán tích hợp CCQT (ACT-ICAEW)   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
44 EP05 Kinh doanh số (E-BDB)   27.75 CCQT SAT hoặc ACT
45 EP06 Phân tích kinh doanh (BA)   28.69 CCQT SAT hoặc ACT
46 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)   25.31 CCQT SAT hoặc ACT
47 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
48 EP09 Công nghệ tài chính (BFT)   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
49 EP10 Đầu tư và tài chính (BFI)   27.56 CCQT SAT hoặc ACT
50 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME)   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
51 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW)   28.55 CCQT SAT hoặc ACT
52 EP13 Kinh tế học tài chính (FE)   25.65 CCQT SAT hoặc ACT
53 EP14 Logistics và QLCCC tích hợp CCQT (LSIC)   28.01 CCQT SAT hoặc ACT
54 EP15 Khoa học dữ liệu   27 CCQT SAT hoặc ACT
55 EP16 Trí tuệ nhân tạo   27 CCQT SAT hoặc ACT
56 EP17 Kỹ thuật phần mềm   25.65 CCQT SAT hoặc ACT
57 EP18 Quản trị giải trí và sự kiện   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
58 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP)   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
59 POHE1 POHE-Quản trị khách sạn   26.01 CCQT SAT hoặc ACT
60 POHE2 POHE-Quản trị lữ hành   24.56 CCQT SAT hoặc ACT
61 POHE3 POHE-Truyền thông Marketing   28.31 CCQT SAT hoặc ACT
62 POHE4 POHE-Luật kinh doanh   26.44 CCQT SAT hoặc ACT
63 POHE5 POHE-Quản trị kinh doanh thương mại   27.19 CCQT SAT hoặc ACT
64 POHE6 Quản lý thị trường   24.38 CCQT SAT hoặc ACT
65 POHE7 POHE-Thẩm định giá   24.74 CCQT SAT hoặc ACT

B. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2023

Trường Đại học Kinh tế Quốc dân chính thức công bố điểm chuẩn, trúng tuyển các ngành và chuyên nghành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2023. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây:

Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2023

Năm 2023, trường Đại học Kinh tế quốc dân tuyển 6.200 chỉ tiêu với 3 phương thức, trong đó xét tuyển theo thi tốt nghiệp THPT là 25%.

Điểm chuẩn NEU - Đại học Kinh tế Quốc Dân năm 2023 đã công bố đến các thí sinh ngày 22/8. Xem chi tiết điểm chuẩn các phương thức: điểm thi tốt

nghiệp, ĐGNL ĐHQGHN, ĐGNL ĐHQGHCM; ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội phía dưới.

Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHN được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQGHN*30/150 + điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm chuẩn ĐGNL ĐHQGHCM được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGNL ĐHQGHCM*30/1200 + điểm ưu tiên (nếu có)

Điểm chuẩn ĐGTD ĐH Bách khoa Hà Nội được tính như sau: ĐXT = điểm ĐGTD*30/100 + điểm ưu tiên (nếu có)

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú
1 7220201 Ngôn ngữ Anh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 36.5  
2 7310101_1 Kinh tế học (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.1  
3 7310101_2 Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.05  
4 7310101_3 Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế) A00; A01; D01; D07 27.15  
5 7310104 Kinh tế đầu tư A00; A01; D01; B00 27.5  
6 7310105 Kinh tế phát triển A00; A01; D01; D07 27.35  
7 7310106 Kinh tế quốc tế A00; A01; D01; D07 27.35  
8 7310107 Thống kê kinh tế (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 36.2  
9 7310108 Toán kinh tế (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.95  
10 7320108 Quan hệ công chúng A01; D01; C03; C04 27.2  
11 7340101 Quản trị kinh doanh A00; A01; D01; D07 27.25  
12 7340115 Marketing A00; A01; D01; D07 27.55  
13 7340116 Bất động sản A00; A01; D01; D07 26.4  
14 7340120 Kinh doanh quốc tế A00; A01; D01; D07 27.5  
15 7340121 Kinh doanh thương mại A00; A01; D01; D07 27.35  
16 7340122 Thương mại điện tử A00; A01; D01; D07 27.65  
17 7340201 Tài chính - Ngân hàng A00; A01; D01; D07 27.1  
18 7340204 Bảo hiểm A00; A01; D01; D07 26.4  
19 7340301 Kế toán A00; A01; D01; D07 27.05  
20 7340302 Kiểm toán A00; A01; D01; D07 27.2  
21 7340401 Khoa học quản lý A00; A01; D01; D07 27.05  
22 7340403 Quản lý công A00; A01; D01; D07 26.75  
23 7340404 Quản trị nhân lực A00; A01; D01; D07 27.1  
24 7340405 Hệ thống thông tin quản lý (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 36.15  
25 7340409 Quản lý dự án A00; A01; D01; B00 27.15  
26 7380101 Luật A00; A01; D01; D07 26.6  
27 7380107 Luật kinh tế A00; A01; D01; D07 26.85  
28 7480101 Khoa học máy tính (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.35  
29 7480201 Công nghệ thông tin (Toán hệ số 2) A00; A01; D01; D07 35.3  
30 7510605 Logistics và quản lý chuỗi cung ứng A00; A01; D01; D07 27.4  
31 7620114 Kinh doanh nông nghiệp A00; A01; D01; B00 26.6  
32 7620115 Kinh tế nông nghiệp A00; A01; D01; B00 26.2  
33 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A00; A01; D01; D07 26.75  
34 7810201 Quản trị khách sạn A00; A01; D01; D07 26.75  
35 7850101 Quản lý tài nguyên và môi trường A00; A01; D01; D07 26.4  
36 7850102 Kinh tế tài nguyên thiên nhiên A00; A01; D01; B00 26.35  
37 7850103 Quản lý đất đai A00; A01; D01; D07 26.55  
38 EBBA Quản trị kinh doanh (E-BBA) A00; A01; D01; D07 27.1  
39 EP01 Khởi nghiệp và phát triển kinh doan (BBAE)(tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.1  
40 EP02 Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) A00; A01; D01; D07 26.45  
41 EP03 Khoa học dữ liệu trong KT & KD (DSEB) A00; A01; D01; D07 26.85  
42 EP04 Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW) A00; A01; D01; D07 26.9  
43 EP05 Kinh doanh số (E-BDB) A00; A01; D01; D07 26.85  
44 EP06 Phân tích kinh doanh (BA) A00; A01; D01; D07 27.15  
45 EP07 Quản trị điều hành thông minh (E-SOM) A01; D01; D07; D10 26.65  
46 EP08 Quản trị chất lượng và Đổi mới (E-MQI) A01; D01; D07; D10 26.6  
47 EP09 Công nghệ tài chính (BFT) A00; A01; D01; D07 26.75  
48 EP10 Tài chính và Đầu tư (BFI) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 36.5  
49 EP11 Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D09; D10 35.75  
50 EP12 Kiểm toán tích hợp CCQT (AUD-ICAEW) A00; A01; D01; D07 27.2  
51 EP13 Kinh tế học tài chính (FE) A00; A01; D01; D07 26.75  
52 EP14 Logistics và QLCCU tích hợp CCQT (LSIC) (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D10 36.4  
53 EPMP Quản lý công và Chính sách (E-PMP) A00; A01; D01; D07 26.1  
54 POHE1 POHE - Quản trị khách sạn (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65  
55 POHE2 POHE - Quản trị lữ hành (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65  
56 POHE3 POHE - Truyền thông Marketing (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 37.1  
57 POHE4 POHE - Luật kinh doanh (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.2  
58 POHE5 POHE - Quản trị kinh doanh thương mại (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 36.85  
59 POHE6 POHE - Quản lý thị trường (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.65  
60 POHE7 POHE - Thẩm định giá (tiếng Anh hệ số 2) A01; D01; D07; D09 35.85

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kinh te quoc dan nam 2023

Diem chuan trung tuyen Dai hoc Kinh te quoc dan nam 2023

 

C. Điểm chuẩn trúng tuyển Đại học Kinh tế quốc dân năm 2019-2022

Ngành

Năm 2019
Năm 2020
Năm 2021
Năm 2022

Xét theo KQ thi TN THPT

Đánh giá tư duy

Kế toán

25.35

27,15

 

27,40

20,00

Kiểm toán

 

27,55

 

28,15

21,30

Kinh tế quốc tế

26.15

27,75

28,05

27,75

25,70

Kinh doanh quốc tế

26.15

27,80

 

28,00

21,50

Marketing

25.60

27,55

 

28,00

20,50

Quản trị kinh doanh

25.25

27,20

27,75

27,45

20,50

Tài chính - Ngân hàng

25

 

 

27,25

20,00

Kinh doanh thương mại

25.10

27,25

 

27,70

20,20

Kinh tế học (ngành Kinh tế)

24.75

26,90

27,55

27,45

23,90

Quản trị khách sạn

25.40

27,25

 

26,85

-

Quản trị nhân lực

24.90

27,10

 

27,45

-

Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành

24.85

26,70

 

26,85

-

Khoa học máy tính

23.70

26,40

 

26,70

20,30

Hệ thống thông tin quản lý

24.30

26,75

 

27,50

20,10

Bất động sản

23.85

26,55

 

26,65

-

Bảo hiểm

23.35

26

 

26,40

-

Thống kê kinh tế

23.75

26,45

27,30

27,20

-

Toán kinh tế (Toán ứng dụng trong kinh tế)

24.15

26,45

27,40

27,15

21,80

Kinh tế đầu tư

24.85

27,05

27,70

27,50

-

Kinh tế nông nghiệp

22.60

25,65

 

26,10

-

Kinh tế tài nguyên thiên nhiên 

22.50

25,60

 

26,10

-

Ngôn ngữ Anh (Tiếng Anh nhân hệ số 2)

33.65

35,60

37,30

35,85

-

Quản trị kinh doanh học bằng tiếng Anh (EBBA)

24.25

 

 

 

 

Quản lý công và chính sách học bằng tiếng Anh (EPMP)

 

 

 

 

 

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE)

 

 

 

 

 

Kinh tế phát triển 

24.45

26,75

27,50

27,50

-

Khoa học quản lý (Quản lý kinh tế cũ - tách ra từ ngành Kinh tế)

23.60

26,25

 

26,85

-

Quản lý công (tách ra từ ngành Kinh tế)

23.35

26,15

 

26,60

-

Quản lý tài nguyên và môi trường (tách ra từ ngành Kinh tế)

22.65

25,60

 

26,10

-

Luật

23.10

26,20

 

26,30

-

Luật kinh tế (tách ra từ ngành Luật)

24.50

26,65

 

27,00

-

Quản lý đất đai (tách ra từ ngành Bất động sản)

22.50

25,85

 

26,20

-

Công nghệ thông tin (tách ra từ ngành Khoa học máy tính)

24.10

26,60

 

27,00

-

Logistics và Quản lý chuỗi cung ứng

26

28

 

28,20

23,50

Thương mại điện tử

25.60

27,65

 

28,10

24,50

Quản lý dự án

24.40

26,75

 

27,30

-

Quan hệ công chúng

25.50

27,60

28,10

28,60

-

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (BBAE) - (tiếng Anh hệ số 2)

31

33,55

 

34,90

-

Định phí Bảo hiểm & Quản trị rủi ro (Actuary) học bằng tiếng Anh

23.50

25,85

 

26,40

-

Khoa học dữ liệu trong Kinh tế & Kinh doanh (DSEB)

23

25,80

 

26,50

23,20

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW CFAB)

24.65

26.50

 

 

 

Kinh doanh số (E-BDB)

23.35

26.10

 

26,80

-

Phân tích kinh doanh (BA)

23.35

26.30

 

27,20

-

Quản trị điều hành thông minh (E-SOM)

23.15

26

 

26,90

-

Quản trị chất lượng đổi mới (E-MQI)

22.75

25.75

 

26,45

-

Công nghệ tài chính (BFT)

22.75

25,75

 

26,90

 

Đầu tư tài chính (BFI) - (Tiếng Anh hệ số 2)

31.75

34,55

 

36,25

-

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) - (Tiếng Anh hệ số 2)

33.35

34,50

 

34,60

-

Quản lý công và chính sách (E-PMP)

21.50

25,35

 

26,10

-

Các chương trình định hướng ứng dụng (POHE) - (Tiếng Anh hệ số 2)

31.75

34,25

 

 

 

Ngân hàng (CT1)

 

26,95

 

 

 

Tài chính công (CT2)

 

26,55

 

 

 

Tài chính doanh nghiệp (CT3)

 

27,25

 

 

 

Quản trị kinh doanh (E-BBA)

 

26,25

 

26,80

-

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

 

26,65

 

 

 

Kinh tế học tài chính (FE)

 

24,50

 

26,50

-

Logistics và quản lý chuỗi cung ứng tích hợp chứng chỉ quốc tế (LSIC)  - (Tiếng Anh hệ số 2)

 

35,55

 

36,25

22,70

Kinh tế và quản lý đô thị (ngành Kinh tế)

 

 

 

26,9

-

Kinh tế và quản lý nguồn nhân lực (ngành Kinh tế)

 

 

 

27,65

21,3

Kinh doanh nông nghiệp

 

 

 

26,10

-

Kế toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (ACT-ICAEW)

 

 

 

26,80

-

Kiểm toán tích hợp chứng chỉ quốc tế (AUD-ICAEW)

 

 

 

27,20

22,50

POHE - Quản trị khách sạn (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

35,35

-

POHE - Quản trị lữ hành (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

34,80

-

POHE - Truyền thông Marketing (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

38,15

-

POHE - Luật kinh doanh (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

35,50

-

POHE - Quản trị kinh doanh thương mại (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

36,95

-

POHE - Quản lý thị trường (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

35,00

-

POHE - Thẩm định giá (môn Tiếng Anh hệ số 2)

 

 

 

35,00

-

Học phí

 A. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2025

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 18 triệu đồng đến 25 triệu đồng/năm học. 

Học phí đại học chính quy các chương trình tiên tiến, chương trình chất lượng cao, chương trình định hướng ứng dụng (POHE) và chương trình đào tạo bằng tiếng Anh: theo ngành/chương trình học năm 2025 khoảng từ 41 triệu đồng đến 65 triệu đồng/năm học.

 Lộ trình tăng học phí tối đa 10% cho từng năm và thực hiện theo Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/08/2021 của Chính phủ.

B. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2024 - 2025

Chương trình chuẩn năm học 2024 - 2025, theo từng ngành/chương trình học, khoảng từ 16 - 22 triệu đồng/năm học. Lộ trình tăng học phí cho từng năm của trường cũng là tối đa 10%.

C. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2023 - 2024

Học phí đại học chính quy chương trình chuẩn năm học 2023 – 2024 của Trường ĐH Kinh tế quốc dân dao động từ 16 đến 22 triệu đồng/năm học.

Lộ trình tăng học phí cho từng năm của trường này tối đa 10% và thực hiện theo Nghị định số 81/NĐ-CP ngày 27/8/2021 của Chính phủ.

Năm 2023, dự kiến tổng quỹ học bổng của Trường ĐH Kinh tế quốc dân khoảng 23 tỷ đồng. Trong đó, học bổng khuyến khích học tập khoảng 19 tỷ đồng và học bổng của các doanh nghiệp, tổ chức tài trợ là 4 tỷ đồng.

Nhà trường cam kết bảo vệ quyền lợi chính đáng của thí sinh trong những trường hợp rủi ro (nếu có) theo quy định của pháp luật hiện hành của Nhà nước, theo quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT và của trường.

Năm nay, Trường ĐH Kinh tế quốc dân dự kiến 2 đợt tuyển sinh. Đợt 1, từ tháng 6 - 9/2023. Đợt 2, từ tháng 11-12/2023 (nếu đợt 1 chưa đủ chỉ tiêu).

D. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân 2022 - 2023

1. Học phí chương trình đào tạo Đại Học Chính Quy của Đại Học Kinh Tế Quốc Dân

Học phí được tính theo tín chỉ. Một năm hệ Đại học chính quy học 120 tín chỉ. Mức học phí rơi vào 500.000đ đến 667.000đ / 1 tín chỉ tuỳ vào mỗi ngành. Do đó học phí là 15 triệu đến 20 triệu một năm.

Thời gian học đại học chính quy là 4 năm

2. Học phí chương trình đào tạo Liên thông đại học kinh tế quốc dân, hệ đào tạo từ xa:

Liên thông đại học kinh tế là dành cho các đối tượng đã tốt nghiệp Trung Cấp, Cao đẳng muốn liên thông lên đại học kinh tế quốc dân. Văn bằng 2 là dành cho các đối tượng đã có một văn bằng ĐH mong muốn học thêm một văn bằng ĐH thứ 2.

- Học phí Từ xa Đại học Kinh tế quốc dân là: 470.000đ một tín chỉ

- Thời gian học dao động từ 1,5 năm đến 2,5 năm (tuỳ vào bạn đã tốt nghiệp trường gì. Ví dụ bạn đã tốt nghiệp Trung cấp mà muốn liên thông lên Đại học thì thời gian học sẽ phải lâu hơn các bạn đã tốt nghiệp Cao đẳng)

3. Học phí chương trình đào tạo chất lượng cao Đại học kinh tế quốc dân:

Chương trình đào tạo chất lượng cao của nhà trường bao gồm 3 hình thức: Viện Đào tạo Tiên Tiến (CTTT), Chương trình Chất lượng cao (CLC) & chương trình POHE. Có mức thu học phí như sau:

- Học phí chương trình đạo tạo tiên (CTTT) tiến tại NEU

- Ngành Tài chính, Ngành Kế toán, Ngành Kinh doanh Quốc Tế, Ngành Phân tích kinh doanh: Học phí là 6000.000đ / tháng

- Học phí chương trình chất lượng cao (CLC): 4.200.000đ / tháng

- Học phí chương trình đào tạo POHE: 4.200.000đ / tháng.

Kết Luận: Trên đây là thông tin đầy đủ về Học phí đại học kinh tế quốc dân . Theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP của Chính phủ. Lộ trình tăng học phí của trường ĐH KTQD hàng năm không quá 10%. 

E. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân 2021 - 2022

- Theo Đề án tuyển sinh Đại học chính quy năm 2021 của Đại học Kinh Tế Quốc Dân, Học phí theo ngành học cho khóa 63 (tuyển sinh năm 2021) dao động trong khoảng từ 15 triệu đồng đến 20 triệu đồng/năm học.

- Học phí các chương trình đặc thù từ 40 triệu đồng đến 60 triệu đồng/năm học và lộ trình tăng học phí không quá 10% hàng năm và không quá trần theo Nghị định số 86/2015/NĐ-CP ngày 02/10/2015 của Chính phủ.

- Với mức học phí Kinh Tế Quốc Dân ở chương trình đại trà so với năm học 2019 – 2020, học phí các ngành trong chương trình đại trà của NEU có tăng cụ thể như sau:

Nhóm Chi tiết ngành Học phí
(2021 – 2022)
1 – Ngành Hệ thống thông tin quản lý

– Ngành Công nghệ thông tin

– Ngành Kinh tế (Kinh tế học)

– Ngành Kinh tế nông nghiệp

– Ngành Kinh tế tài nguyên thiên nhiên

– Ngành Bất động sản

– Ngành Thống kê kinh tế.

15 triệu/năm 
(1.5 triệu/tháng)
2 Các khối ngành còn lại
(Không thuộc nhóm 2 và nhóm 3 ở đây)
17.5 triệu/năm
(1.75 triệu/tháng)
3 – Ngành Kế toán

– Ngành Kiểm toán

– Ngành Kinh tế đầu tư

– Ngành Kinh tế quốc tế

– Ngành Tài chính doanh nghiệp

– Ngành Marketing

– Ngành Kinh doanh quốc tế

– Ngành Quản trị khách sạn

20 triệu/năm
(2 Triệu/tháng)

- Dựa theo công văn thu học phí của Viện Đào tạo Tiên Tiến (CTTT), Chương trình Chất lượng cao (CLC) & chương trình POHE thì kế hoạch nộp học phí học kỳ 02 năm học 2020 – 2021 của sinh viên 3 chương trình: CTTT, CLC, BA & POHE cụ thể như sau:

+ Đối với mức học phí chương trình tiên tiến tại NEU

Chương trình đào tạo Mức thu học phí theo tháng Mức thu học phí theo năm
Ngành Tài chính

Ngành Kế toán

Ngành Kinh doanh Quốc Tế

(Khóa 59, 60)

5.800.000 vnđ 58.000.000 vnđ
Ngành Tài chính

Ngành Kế toán

Ngành Kinh doanh quốc tế

Ngành Phân tích kinh doanh

(Khóa 61, 62)

6.000.000 vnđ 60.000.000 vnđ

Học phí Đại học Kinh Tế Quốc Dân chất lượng cao được quy định như sau:

Chương trình đào tạo Mức thu học phí theo tháng Mức thu học phí theo năm
Chương trình Chất lượng cao khóa 59, 60 4.000.000 vnđ 40.000.000 vnđ
Chương trình Chất lượng cao khóa 61,62 4.200.000 vnđ 42.000.000 vnđ

Như vậy, Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân 2021 đã được chúng tôi cập nhật chi tiết trong bài viết phía trên. Bên cạnh đó, chúng tôi cũng đã giới thiệu sơ lược nhất về Trường Đại học Kinh tế Quốc dân, góp phần giúp các bạn học sinh, quý phụ huynh có cái nhìn đúng đắn và đưa ra lựa chọn chuyên ngành, điểm thi, học phí phù hợp nhất với mình.

F. Học phí Đại học Kinh tế Quốc dân 2020 - 2021

- Học phí hệ chính quy chương trình đại trà năm học 2020-2021 không tăng so với năm học 2019-2020.

- Mức học phí được tính theo ngành/chương trình học, cụ thể như sau:

Đơn vị tính: đồng

Nhóm ngành đào tạo

Mức thu học phí năm học 2020- 2021

Mức học phí /tháng

Tính theo năm học (10 tháng)

Nhóm 1 gồm các ngành được khuyến khích phát triển: Hệ thống thông tin quản lý, Công nghệ thông tin, Kinh tế (chuyên sâu Kinh tế học), Kinh tế nông nghiệp, Kinh tế tài nguyên thiên nhiên, Bất động sản, Thống kê kinh tế

1.400.000

14.000.000

Nhóm 2 gồm các ngành không thuộc nhóm 1 và nhóm 3

1.650.000

16.500.000

Nhóm 3 gồm các ngành xã hội hóa cao: Kế toán, Kiểm toán, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Tài chính doanh nghiệp, Marketing, Kinh doanh quốc tế, Quản trị khách sạn

1.900.000

19.000.000

- Các chương trình đào tạo tiên tiến, chất lượng cao; đào tạo/học bằng tiếng Anh (các ngành EBBA, EPMP, BBAE, POHE, Actuary…) được áp dụng mức thu học phí như sau:

Đơn vị tính: đồng

Chương trình đào tạo/Khoa, Viện đào tạo

Mức thu học phí năm học 2020-2021

Mức học phí /tháng

Tính theo năm học (10 tháng)

Khoa học dữ liệu trong kinh tế và kinh doanh (DSEB)
– Khoa Toán Kinh tế

5.000.000

50.000.000

Định phí bảo hiểm và Quản trị rủi ro (Actuary) – Khoa Toán Kinh tế

5.000.000

50.000.000

Đầu tư tài chính (BFI) – Viện NHTC

4.300.000

43.000.000

Công nghệ tài chính (BFT) – Viện NHTC

4.600.000

46.000.000

Quản trị chất lượng và đổi mới (E-MQI) – Khoa Quản trị Kinh doanh

4.900.000

49.000.000

Quản trị điều hành thông minh (ESOM) – Khoa Quản trị Kinh doanh

4.900.000

49.000.000

Quản trị khách sạn quốc tế (IHME) – Khoa Du lịch- Khách sạn

6.000.000

60.000.000

Quản lý công và chính sách bằng tiếng Anh (EPMP) – Khoa Khoa học Quản lý

4.100.000

41.000.000

Kế toán bằng tiếng anh tích hợp chứng chỉ quốc tế (ICAEW) – Viện Kế toán-Kiểm toán

4.500.000

45.000.000

Khởi nghiệp và phát triển kinh doanh (B-BAE) – Viện Đào tạo quốc tế
(Học phí của cả khóa học trong 4 năm là 240 triệu đồng, trong đó 2 năm đầu 80 triệu động/năm và 2 năm cuối là 40 triệu đồng/năm)

8.000.000

80.000.000

Quản trị Kinh doanh (E-BBA), Kinh doanh số (E- BDB) - Viện Quản trị Kinh doanh

5.100.000

51.000.000

Phân tích kinh doanh (BA) – Viện đào tạo tiên tiến, chất lượng cao và POHE

5.100.000

51.000.000

F. Học Phí Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2019 - 2020

- Học phí trương Đại học Kinh tế Quốc dân năm 2019 đối với hệ đại học chính quy sẽ dao động trong khoảng 16.000.000 - 18.000.000 đồng/ năm. Đối với những chương trình đào tạo chất lượng cao, học bằng tiếng Anh thì mức học phí  sẽ cao hơn 2 lần trở lên. Mức học phí này có thể thay đổi qua mỗi năm tuy nhiên sự thay đổi sẽ không lớn hơn hoặc nhỏ hơn 10% so với năm trước.

G. Học Phí Trường Đại Học Kinh Tế Quốc Dân Năm 2016-2017

- Trường Đại học Kinh tế Quốc dân thực hiện các chương trình đào tạo từ Đại học, sau Đại học cho đến các chương trình tiên tiến với đa dạng các ngành đào tạo như Kế toán, Kinh tế quốc tế, Quản trị kinh doanh, Luật, Ngôn ngữ Anh,... Mức thu học phí sẽ dựa trên số lượng tín chỉ mà các bạn sinh viên đăng ký theo học, cụ thể, đối với các ngành như Tin học Kinh tế, các ngành Luật, Công nghệ thông tin, Kinh tế tài nguyên,... sẽ có mức thu là 375.000 đồng/tín chỉ, tương đương với 12 triệu đồng/kỳ.

- Mức học phí Đại học Kinh tế Quốc dân 2016 - 2017 đối với các ngành Kiểm toán, Kinh tế đầu tư, Kinh tế quốc tế, Tài chính doanh nghiệp,... sẽ có mức thu là 530.000 đồng/tín chỉ, tương đương với 17 triệu đồng/kỳ. Với mức học phí trên, các bạn có thể cân nhắc việc lựa chọn trường của mình

Chương trình đào tạo

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Media VietJack

Một số hình ảnh

Khám phá “ngôi trường quý tộc” - Đại học Kinh tế Quốc dân

Trường ĐH Kinh tế Quốc dân công bố điểm chuẩn năm 2021, thí sinh phải đạt  ít nhất 9 điểm/môn mới có cơ hội đỗ

REVIEW ĐẠI HỌC KINH TẾ QUỐC DÂN|Tin tức tại Nova Edu - Nova E-guide - Giải  pháp định hướng tương lai toàn diện

Fanpage trường

Xem vị trí trên bản đồ