15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 12: What do you usually do for new year's? - Writing - Explore English có đáp án

33 người thi tuần này 4.6 865 lượt thi 15 câu hỏi 30 phút

🔥 Đề thi HOT:

293 người thi tuần này

Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 1)

13.6 K lượt thi 32 câu hỏi
102 người thi tuần này

Bài tập trắc nghiệm Unit 9 A closer look 2 - Ngữ pháp phần 2 có đáp án

1 K lượt thi 30 câu hỏi
85 người thi tuần này

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 1

640 lượt thi 40 câu hỏi
82 người thi tuần này

Đề kiểm tra Tiếng anh 6 Giữa học kì 2 có đáp án (Đề 20)

13.4 K lượt thi 25 câu hỏi
74 người thi tuần này

Bài tập trắc nghiệm Unit 8 A Closer Look 1 - Từ vựng có đáp án

1.1 K lượt thi 25 câu hỏi
73 người thi tuần này

Đề thi giữa kì 2 Tiếng Anh 6 Right-on có đáp án - Đề 2

628 lượt thi 40 câu hỏi

Nội dung liên quan:

Danh sách câu hỏi:

Câu 1:

 Choose the letter A, B, C or D to complete the sentences with given words

We/ watch/ documentary/ know more/ historical events.

Xem đáp án

Câu 2:

 I/ love/ films/ I/ don't like/ watch/ them/ television.

Xem đáp án

Câu 3:

 Why/ lot of/ people/ watch television/ every day?

Xem đáp án

Câu 4:

 You/ can/ watch/ The Pig Race/ this/ channel.

Xem đáp án

Câu 5:

 Television/ a tool/ gain/ education/ information.

Xem đáp án

Câu 6:

 Rearrange the sentences to make meaningful sentences

on/ The/ is/ at 20:00/ Saturday/ program/ on.

Xem đáp án

Câu 7:

 in/ I’m/ game shows/ interested/ watching.

Xem đáp án

Câu 8:

 favorite/ TV/ comedy/ My/ is/ program.

Xem đáp án

Câu 9:

 time/ is/ TV/ a/ waste/ Watching/ of

Xem đáp án

Câu 10:

 watch/ you/ How often/ TV/ do?

Xem đáp án

Câu 11:

 Rewrite sentences without changing the meaning

I have to do homework so I won’t watch TV tonight.

Xem đáp án

Câu 12:

 It’s educational to watch this channel.

Xem đáp án

Câu 13:

 This program is funnier than that program.

Xem đáp án

Câu 14:

 favorite/ TV/ comedy/ My/ is/ program.

Xem đáp án

Câu 15:

 in/ I’m/ game shows/ interested/ watching.

Xem đáp án

4.6

173 Đánh giá

50%

40%

0%

0%

0%