15 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 3: My friends - Vocabulary and Grammar - Global Success có đáp án
36 người thi tuần này 4.6 1.3 K lượt thi 15 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/15
A. is playing
B. plays
C. played
D. was playing
Lời giải
Đáp án A
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có câu mệnh lệnh “Look!” và trạng từ “now”
Dịch: Nhìn kìa! Cậu ấy đang chơi bóng đá lúc này.
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: Cấu trúc "It’s + adj + of sb + to V": Ai đó thật là như thế nào khi làm gì
Dịch: Bạn thật tốt khi giúp mình.
Câu 3/15
A. eating
B. is eating
C. was eating
D. are eating
Lời giải
Đáp án D
Giải thích: Dùng thì hiện tại tiếp diễn vì có trạng từ “at the moment”, chủ ngữ số nhiều đi với tobe “are”
Dịch: Nam và Ba đang ăn kem bây giờ.
Câu 4/15
A. creative
B. intelligent
C. sporty
D. kind
Lời giải
Đáp án B
Dịch: Steve có thể làm các bài tập khó. Cậu ấy là 1 cậu bé thông minh.
Câu 5/15
A. handsome
B. clever
C. careful
D. reliable
Lời giải
Đáp án C
Giải thích: be careful: cẩn trọng
Dịch: Làm ơn cẩn thận khi dùng lửa nấu nướng nhé.
Câu 6/15
A. reserved
B. clever
C. active
D. smart
Lời giải
Đáp án A
Dịch: Cô bé quá nhút nhát nên chẳng nói gì với người lạ cả.
Câu 7/15
A. leg
B. neck
C. knee
D. shoulder
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/15
A. hard-working
B. confident
C. shy
D. reliable
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/15
A. He is funny
B. He is kind
C. He is clever
D. He is handsome
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/15
A. She’s patient
B. She’s beautiful
C. She’s tall
D. She’s thin
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/15
A. to go
B. going
C. go
D. will go
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/15
A. Do – have
B. Are – having
C. Will – having
D. Is – have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 9/15 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.