8 câu Trắc nghiệm Tiếng Anh 6 Unit 1: My new school - Listening - Global Success có đáp án
37 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 8 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 4: Reading and writing
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 3: Listening and speaking
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 2: Vocabulary and grammar
Đề cương ôn tập Cuối kì 2 Tiếng Anh 6 Friends plus có đáp án - Part 1: Pronunciation
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 6 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là:
NAM’S DAILY ROUTINE
In the morning:
- get up at 6 o’clock.
- go to school by (1) bike.
- play (2) chess at break time.
- have school's (3) lunch at 11 o’clock.
In the afternoon: do (4) homework.
In the evening: listen to (5) music.
Dịch bài nghe:
CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY CỦA NAM
Vào buổi sáng:
- ngủ dậy lúc 6 giờ.
- đi học bằng xe đạp.
- chơi cờ vào giờ giải lao.
- ăn trưa ở trường lúc 11 giờ.
Buổi chiều: làm bài tập về nhà.
Buổi tối: nghe nhạc.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Dịch: Sarah học lớp nào?
Thông tin:
Nick: Oh which class are you in this year? (Oh, năm nay bạn học lớp nào?)
Sarah: I'm in Class 6C. (Tôi đang học lớp 6C.)
Câu 3/8
A. English and Maths.
B. English and Art.
C. English, Maths and Art.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dịch: Nick học môn gì cho ngày đầu tiên?
A. Tiếng Anh và Toán.
B. Tiếng Anh và Mỹ thuật.
C. Tiếng Anh, Toán và Mỹ thuật.
Thông tin: I have English and Maths. (Tôi học tiếng Anh và Toán.)
Câu 4/8
A. Judo club
B. Art club
C. Sport club
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Dịch: Sarah đi đâu vào Chủ nhật?
A. Câu lạc bộ judo
B. Câu lạc bộ nghệ thuật
C. Câu lạc bộ thể thao
Thông tin: I have Art today and I join an Art club on Sunday. (Tôi có môn Mỹ thuật ngày hôm nay và tôi tham gia một câu lạc bộ Mỹ thuật vào Chủ nhật.)
Câu 5/8
A. the class team
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch: Nick chơi bóng đá cho ______.
A. đội bóng của lớp
B. đội bóng của câu lạc bộ
C. đội bóng của trường
Thông tin: I am not good at Art but I play football for the school team. (Tôi không giỏi mỹ thuật nhưng tôi chơi bóng đá cho đội bóng của trường.)
Câu 6/8
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Dịch: Sarah muốn làm gì?
A. Cô ấy cần nói chuyện với giáo viên của mình.
B. Cô ấy muốn làm cho một cái gì đó vui vẻ.
C. Cô ấy cần làm bài tập về nhà.
Thông tin: Oh that’s my teacher. I need to talk to her now. (Oh đó là giáo viên của tôi. Tôi cần nói chuyện với cô ấy bây giờ.)
Nội dung bài nghe:
Sarah: Hi, Nick. How are you today?
Nick: Hi Sarah, great. Oh which class are you in this year?
Sarah: I'm in Class 6C.
Nick: Wow, that’s a good class!
Sarah: Yes, it is. So what subjects do you have today?
Nick: I have English and Maths.
Sarah: Interesting. I have Art today and I join an Art club on Sunday.
Nick: Terrific. I am not good at Art but I play football for the school team.
Sarah: That’s kind of fun too. Oh that’s my teacher. I need to talk to her now. See you again soon.
Nick: Ok, see you.
Dịch bài nghe:
Sarah: Chào Nick. Bạn hôm nay thế nào?
Nick: Chào Sarah, tuyệt vời. Ồ năm nay bạn học lớp nào thế?
Sarah: Tôi học lớp 6C.
Nick: Wow, đó là 1 lớp học tốt đấy!
Sarah: Đúng vậy. Vậy hôm nay bạn có môn học gì?
Nick: Tôi có môn Tiếng Anh và Toán.
Sarah: Thú vị đấy. Hôm nay tôi có môn Mỹ thuật và tôi tham gia câu lạc bộ Mỹ thuật vào Chủ nhật.
Nick: Tuyệt vời. Tôi không giỏi môn Mỹ thuật nhưng tôi chơi bóng đá cho đội bóng của trường.
Sarah: Điều đó cũng khá thú vị. Ồ đó là giáo viên của tôi. Tôi cần nói chuyện với cô ấy bây giờ. Hẹn gặp lại sớm.
Nick: Được rồi, hẹn gặp lại.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/8
Listen and put the subjects in the timetable below.
Math, Science, Art, History, Literature
|
Days of the week |
Subjects |
|
1. Monday |
_____, Physics |
|
2. Tuesday |
Music, ____ |
|
3. Wednesday |
________, Geography |
|
4. Thursday |
English, ________ |
|
5. Friday |
________ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 2/8 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.