Listen and write only ONE word in each blank.
NAM’S DAILY ROUTINE
In the morning:
- get up at 6 o’clock.
- go to school by (1) _____.
- play (2) ______ at break time.
- have school's (3) ______ at 11 o’clock.
In the afternoon: do (4) _________.
In the evening: listen to (5) ______.
Câu hỏi trong đề: Trắc nghiệm Unit 1 Listening lớp 6 !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là:
NAM’S DAILY ROUTINE
In the morning:
- get up at 6 o’clock.
- go to school by (1) bike.
- play (2) chess at break time.
- have school's (3) lunch at 11 o’clock.
In the afternoon: do (4) homework.
In the evening: listen to (5) music.
Dịch bài nghe:
CÔNG VIỆC HÀNG NGÀY CỦA NAM
Vào buổi sáng:
- ngủ dậy lúc 6 giờ.
- đi học bằng xe đạp.
- chơi cờ vào giờ giải lao.
- ăn trưa ở trường lúc 11 giờ.
Buổi chiều: làm bài tập về nhà.
Buổi tối: nghe nhạc.
Hot: Giáo án năng lực số, PPT AI khởi động lớp 1-12 (Update 2026) (chỉ từ 150k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch: Nick chơi bóng đá cho ______.
A. đội bóng của lớp
B. đội bóng của câu lạc bộ
C. đội bóng của trường
Thông tin: I am not good at Art but I play football for the school team. (Tôi không giỏi mỹ thuật nhưng tôi chơi bóng đá cho đội bóng của trường.)
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dịch: Hôm nay Peter có bao nhiêu môn học?
A. 2
B. 3
C. 4
Thông tin:
John: I am OK. Are you going to school? (Tôi ổn. Bạn đang đi học à?)
Peter: Yeah. Today I have History, Science and Maths. Tough day… and you? (Đúng vậy. Hôm nay tôi có Lịch sử, Khoa học và Toán. Một ngày khó khăn… còn bạn?)
Câu 3
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. English and Maths.
B. English and Art.
C. English, Maths and Art.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
Listen and put the subjects in the timetable below.
Math, Science, Art, History, Literature
|
Days of the week |
Subjects |
|
1. Monday |
_____, Physics |
|
2. Tuesday |
Music, ____ |
|
3. Wednesday |
________, Geography |
|
4. Thursday |
English, ________ |
|
5. Friday |
________ |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.