20 câu Tiếng Anh lớp 10 Unit 3: Going places - Reading - Explore New Worlds có đáp án
31 người thi tuần này 4.6 1.2 K lượt thi 20 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 10 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 5: Speaking and writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 10 Friends Global có đáp án - Part 4: Reading
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: B
Thông tin: . Every nation has a national song like the American “ The Star – Spangled Banner ”. In the U.S. , high schools and colleges have school songs, too.Dịch: Mỗi quốc gia đều có một bài hát quốc gia như "The Star - Spangled Banner" của Mỹ. Ở Hoa Kỳ, các trường trung học và đại học cũng có các bài hát học đường.
Câu 2/20
A. International communication
B. Tape recorders
C. Electric instruments
D. Videos
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: Inventions like records, radio, movies, electric instruments, tape recorders and video have changed the way we play and listen to music
Dịch: Các phát minh như đĩa hát, đài, phim, nhạc cụ điện, máy ghi âm và video đã thay đổi cách chúng ta chơi và nghe nhạc
Câu 3/20
A. things that can be sold
B. things that can be bought
C. things that can be enjoyed
D. things that can be changed
Lời giải
Đáp án đúng: A
Dịch: export (v): xuất khẩu
Câu 4/20
A. Folk music
B. National music
C. Pop music
D. School music
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: American music, from the earliest folk songs to modern “ pop ”, is known around the world.
Dịch: Âm nhạc Hoa Kỳ, từ những bài hát dân gian đầu tiên đến nhạc “pop” hiện đại, được biết đến trên khắp thế giới.
Câu 5/20
A. The development of American music
B. The future of American music
C. The history of American music
D. An introduction to American music
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch: Giới thiệu về âm nhạc của nước Mỹ.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Thông tin: Scientists identified about 250 species of fish as sharks
Dịch: Các nhà khoa học đã phần loại 250 loài cá như là các mập
Câu 7/20
A.60 feet long and 15 tons
B. 65 feet long and 10 tons
C.70 feet long and 15 tons
D. 65 feet long and 15 tons
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: Whale sharks, the largest kind of shark, may grow 60 feet long. A whale shark weighs up to 15 tons, more than twice as much as an African elephant.
Dịch: Cá mập voi, loại cá mập lớn nhất, có thể dài 60 feet. Một con cá mập voi nặng tới 15 tấn, gấp đôi một con voi châu Phi.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Thông tin: Most of them eat live fish, including other sharks. A shark’s only natural enemy is a larger shark.
Dịch: Hầu hết chúng ăn cá sống, kể cả những loài cá mập khác. Kẻ thù tự nhiên duy nhất của cá mập là một con cá mập lớn hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
A. Many people now think that teachers give students too much homework
B. Many people think teachers give students too little homework.
C. Many people think teachers don’t give students homework.
D. Many people think teachers give students less homework than before
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
A. Greece
B. Japan
C. America
D. Vietnam
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
A. do homework at school
B. do homework at weekend
C. do less homework
D. do too much homework
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
A. eight o’clock
B. nine o’clock
C. eight thirty o’clock
D. ten o’clock
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
A. forty minutes
B. forty five minutes
C. fifty minutes
D. thirty five minutes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
A. 15 minutes
B. 20 minutes
C. 25 minutes
D.30 minutes
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.