20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 9 Unit 5 : Our experiences-Vocabulary and Grammar- Global Success có đáp án
44 người thi tuần này 4.6 559 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 2
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án - Đề thi tham khảo số 1
Đề cương ôn tập giữa kì 2 Tiếng Anh 9 iLearn Smart World có đáp án
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 6: Writing
Đề cương ôn tập cuối kì 2 Tiếng Anh 9 Friends Plus có đáp án - Part 5: Reading
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
campsite
snorkeling
stream
yearbook
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: snorkeling (môn lặn ống thở) → đúng, vì hoạt động này cho phép quan sát sinh vật biển.
Dịch nghĩa: Hoạt động lặn ống thở thật hồi hộp vì nó cho phép chúng tôi quan sát nhiều sinh vật biển khác nhau.
Câu 2/20
prehistoric
amazing
soft skill
army
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: prehistoric cultures (văn hóa thời tiền sử)
Dịch nghĩa: Học sinh nhận được bài tập nghiên cứu về các nền văn hóa tiền sử.
Câu 3/20
ethnic
aware
thrilling
helpless
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Không giúp được ai thì cảm giác là helpless (vô dụng, bất lực)
Dịch nghĩa: Anh ấy cảm thấy bất lực khi không thể giúp bạn mình lúc khó khăn.
Câu 4/20
team building activity
unpleasant
special
environment
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: environment (môi trường, cảnh quan)
Dịch nghĩa: Họ rất thích môi trường/khung cảnh của thành phố cổ.
Câu 5/20
Choose the correct answer.
The children were excited to ___________ in the stream near the campsite.
swim
explore
ride horses
take photos
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: swim in the stream (bơi trong dòng suối)
Dịch nghĩa: Bọn trẻ háo hức được bơi trong dòng suối gần khu cắm trại.
Câu 6/20
campsite
snorkel
underwater
seabed
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: seabed (đáy biển) → hợp lý, nơi có rạn san hô lớn.
Dịch nghĩa: Đáy biển là nơi có một rạn san hô lớn đầy ắp sinh vật biển.
Câu 7/20
celebrate
soft skill
coral reef
culture festival
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: culture festival (lễ hội văn hóa)
Dịch nghĩa: Lễ hội văn hóa được tổ chức tại nhà cộng đồng, nơi mọi người cùng tụ họp.
Câu 8/20
take photos
ride horses
climb down
explore the site
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: take photos (chụp ảnh)
Dịch nghĩa: Chúng tôi quyết định chụp ảnh sau khi lên đến đỉnh núi.
Câu 9/20
set up
put up tents
observe
sail a yacht
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
ethnic
ancient
tribal
strict
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
finishes
finished
has finished
have finished
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
visited
visits
has visited
have visited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
not see
haven't seen
doesn't see
hasn't seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
live
lived
have lived
has lived
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
was
is
has been
have been
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
has improved
have improved
has improve
have improve
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
has learned
have learned
has learn
have learn
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
have seen
has seen
saw
see
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
have heard
has heard
heard
are hearing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
has already
already has
have already
already have
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.