20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 4. I go to school by bus - Grammar - Family and Friends có đáp án
51 người thi tuần này 4.6 51 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. by là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới trường bằng ô tô.
Câu 2/20
motorbike
queen
nose
ink
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng một phương tiện đi lại:
I go to + địa điểm + by + tên phương tiện. (Tớ đi tới ... bằng ...)
Xét các đáp án:
A. motorbike (n): xe máy
B. queen (n): nữ hoàng
C. nose (n): cái mũi
D. ink (n): mực
Ta thấy A. motorbike là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi tới nhà bà bằng xe máy.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án:
A. happy (adj): vui vẻ
B. cat (n): con mèo
C. lion (n): con sư tử
D. school (n): trường học
Ta thấy D. school là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu tả bản thân đi tới một địa điểm nào đó bằng cách đi bộ:
I walk to + địa điểm. (Tớ đi bộ tới ...)
Xét các đáp án, ta thấy A. walk là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Tớ đi bộ tới trường.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu hỏi dạng có/không về vật (số ít):
Is it + a/an + danh từ số ít? (Đây có phải là … không?)
Xét các đáp án, ta thấy C. a là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là con thuyền không?
Câu 6/20
Look at the river.
It’s a little boat.
Thank you.
These are my trucks.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Xét các đáp án:
A. Nhìn dòng sông kìa.
B. Đây là một con thuyền nhỏ.
C. Cảm ơn.
D. Đây là những chiếc xe tải của tớ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Lời giải
Đáp án đúng: D
1. Tớ đi tới trường bằng xe buýt. → tương ứng với bức tranh “a”.
2. Tớ đi bộ tới trường. → tương ứng với bức tranh “c”.
3. Tớ đi tới trường bằng xe máy. → tương ứng với bức tranh “b”.
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
Câu 8/20
Is this bike your?
Is this your bike?
Your bike this is?
Bike this your is?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy B là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây có phải là xe đạp của cậu không?
Câu 9/20
This are my car.
This is my boat.
Is my bus this.
My this is truck.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
What color is it?
What’s this?
Is this your car?
How old are you?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
I walk to my grandpa’s house.
These are my arms.
This is my brother.
He’s thirsty.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
Tên của tớ là Aaron.
Tớ thích màu đỏ.
Cô ấy cảm thấy vui vẻ.
Đây là xe tải.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
What color is it?
Is this his motorbike?
It’s a big zebra.
What’s your name?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Đây là mũi của tớ.
Đây là chị gái của tớ.
Tớ đi tới trường bằng xe đạp.
Tớ có 4 cái bánh quy.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
bus I go to school by.
to school I by bus go.
school by bus I go to.
I go to school by bus.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
walk I to school.
to school I walk.
I walk to school.
school to walk I.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Motorbike school go to I by.
By school I go to motorbike.
School I motorbike by to.
I go to school by motorbike.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Walk I school to.
I walk to school.
I to school walk.
School I to walk.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

