20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
50 người thi tuần này 4.6 105 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở đâu?
Câu 2/20
Is
What
Where
How
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Câu trả lời: He’s/She’s in the + tên phòng. (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ông ở đâu? – Ông đang ở phòng ăn.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án:
A. ill (adj): ốm
B. quiet (adj): im lặng
C. pink (n, adj): màu hồng
D. bedroom (n): phòng ngủ
Ta thấy D. bedroom là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải anh ấy đang ở phòng ngủ không?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Ta thấy B. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Không phải.
Câu 6/20
Look at the river.
I walk to school.
I can hear a buzz.
He’s in the bedroom.
Lời giải
Đáp án đúng: D
A. Nhìn dòng sông kìa.
B. Tớ đi bộ tới trường.
C. Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
D. Anh ấy đang ở phòng ngủ.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án D.
Câu 7/20
She’s in the dining room.
She’s in the kitchen.
She’s in the bedroom.
She’s in the bathroom.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Mẹ đang ở đâu?
Xét các đáp án:
A. Mẹ đang ở phòng ăn.
B. Mẹ đang ở phòng bếp.
C. Mẹ đang ở phòng ngủ.
D. Mẹ đang ở phòng tắm.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án C.
Lời giải
Đáp án đúng: D
1. Anh ấy ở phòng ăn. → tương ứng với bức tranh “c”.
2. Anh ấy ở phòng khách. → tương ứng với bức tranh “b”.
3. Anh ấy ở phòng bếp. → tương ứng với bức tranh “a”.
Xét các đáp án, ta thấy D là đáp án đúng.
Câu 9/20
Match.
| 1. Is he in the kitchen? | a. She’s in the dining room. |
| 2. Where’s Grandma? | b. It’s under the chair. |
| 3. Where’s the cat? | c. Yes, he is. |
1-b; 2-a; 3-c
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-b; 3-a
1-c; 2-a; 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Nó ở trong khung thành.
Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
Đây là màu tím.
Đây là những con cá sấu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
Đây là chân của mình.
Đây là đôi giày của anh ấy.
Tớ 10 tuổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
How old are you?
I have an apple.
Is it a balloon?
Where’s Mom?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
Where’s the ball?
What’s your name?
Is she in the kitchen?
What are they?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
In the bathroom he’s.
He’s in the bathroom.
Bathroom he’s the in.
The in he’s bathroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
Where Dad is?
Dad where’s?
Is where Dad?
Where’s Dad?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
Living room is she in the?
She is the living room in?
Is she in the living room?
The living is room she in?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
he
in
bedroom
isn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
She in the dining room is?
The dining room she is in?
Is she in the dining room?
Dining room is she in the?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
Kitchen he’s the in.
He’s in the kitchen.
The he’s kitchen in.
In kitchen he’s the.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


