20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
73 người thi tuần này 4.6 131 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án - Đề thi tham khảo
Đề cương ôn tập cuối kì 1 Tiếng Anh lớp 2 Global Success có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy A. Is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là anh trai của cậu không?
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án, ta thấy D. this là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là bố của cậu không?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu hỏi dạng có/không về người hoặc đồ vật (số ít) của đối phương ở khoảng cách gần:
Is this your + danh từ số ít? (Đây có phải là … của cậu không?)
Xét các đáp án:
A. sister (n): chị/em gái → là danh từ số ít
B. brothers (n số nhiều): các anh/em trai
C. notebooks (n số nhiều): những quyển vở
D. fingers (n số nhiều): những ngón tay
Ta thấy A. sister là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây có phải là chị gái của cậu không?
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy A. This là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là cái mũi của mình.
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chố trống.
Dịch nghĩa: Đây là anh trai của mình.
Câu 6/20
It’s a big panda.
They’re cats.
This is my dog.
I’m seven.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Xét các đáp án:
A. Đây là một con gấu trúc lớn.
B. Đây là những con mèo.
C. Đây là một con chó.
D. Mình 7 tuổi.
Dựa vào bức tranh, chọn đáp án B.
Câu 7/20
This is my brother.
I like green.
Monday, Tuesday, Wednesday.
No, it, isn’t.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Dịch nghĩa câu trong ảnh: Đây có phải là ông của cậu không?
Xét các đáp án:
A. Đây là anh trai của mình.
B. Mình thích màu xanh lá cây.
C. Thứ Hai, Thứ Ba, Thứ Tư.
D. Không phải.
Chọn đáp án D.
Câu 8/20
This are my grandpa.
These is my grandpa.
This is my grandpa.
These are my grandpa.
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu giới thiệu về người hoặc đồ vật (số ít) của mình ở khoảng cách gần:
This is my + danh từ số ít. (Đây là … của mình.)
Xét các đáp án, ta thấy C là cấu trúc đúng.
Dịch nghĩa: Đây là ông của mình.
Câu 9/20
This is my dad.
How my dad.
These is my dad.
These are my dad.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Is this your mom?
Are this your mom?
Is these your mom?
What your mom?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
Are your grandma?
Is these your grandma?
Is they your grandma?
Is this your grandma?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
How old are you?
Is this your brother?
What’s this?
Look at the octopus.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
They’re bears.
It’s brown.
No, it isn’t.
I have a cookie.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
My is this neck.
Neck is my this.
This is my neck.
Is neck this my.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Is my this guitar.
This is my guitar.
My guitar is this.
This my is guitar.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
This your is key?
Key your is this?
Is this your key?
Your this key is?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

