20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
29 người thi tuần này 4.6 29 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 1. Is this your mom - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 0. Starter - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 6. Where's Grandma - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Grammar - Family and Friends có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh lớp 2 Unit 5. Where's the ball - Phonetics and Vocabulary - Family and Friends có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng: A
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Xét các đáp án, ta thấy A. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Cô ấy đang ở đâu?
Câu 2
Is
What
Where
How
Lời giải
Đáp án đúng: C
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó đang ở đâu: Where's + từ chỉ người? (...ở đâu?)
Câu trả lời: He’s/She’s in the + tên phòng. (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy C. Where là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Ông ở đâu? – Ông đang ở phòng ăn.
Lời giải
Đáp án đúng: D
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Xét các đáp án:
A. ill (adj): ốm
B. quiet (adj): im lặng
C. pink (n, adj): màu hồng
D. bedroom (n): phòng ngủ
Ta thấy D. bedroom là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải anh ấy đang ở phòng ngủ không?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu dùng để hỏi ai đó có ở một chỗ nào đó không: Is he/she+ in + từ chỉ địa điểm? (... có ở trong ... không?)
Ta thấy B. Is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
Lời giải
Đáp án đúng: B
Mẫu câu nói vị trí của ai đó trong nhà: He’s/She’s in the + tên phòng (Anh ấy/Cô ấy đang ở phòng ...)
Xét các đáp án, ta thấy B. is là từ phù hợp để điền vào chỗ trống.
Dịch nghĩa: Không phải.
Câu 6
Look at the river.
I walk to school.
I can hear a buzz.
He’s in the bedroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
She’s in the dining room.
She’s in the kitchen.
She’s in the bedroom.
She’s in the bathroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
Match.
| 1. Is he in the kitchen? | a. She’s in the dining room. |
| 2. Where’s Grandma? | b. It’s under the chair. |
| 3. Where’s the cat? | c. Yes, he is. |
1-b; 2-a; 3-c
1-a; 2-c; 3-b
1-c; 2-b; 3-a
1-c; 2-a; 3-b
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
Nó ở trong khung thành.
Có phải cô ấy đang ở phòng tắm không?
Đây là màu tím.
Đây là những con cá sấu.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
Tớ có thể nghe thấy tiếng vo ve.
Đây là chân của mình.
Đây là đôi giày của anh ấy.
Tớ 10 tuổi.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
How old are you?
I have an apple.
Is it a balloon?
Where’s Mom?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13
Where’s the ball?
What’s your name?
Is she in the kitchen?
What are they?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14
In the bathroom he’s.
He’s in the bathroom.
Bathroom he’s the in.
The in he’s bathroom.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
Living room is she in the?
She is the living room in?
Is she in the living room?
The living is room she in?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
he
in
bedroom
isn’t
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19
She in the dining room is?
The dining room she is in?
Is she in the dining room?
Dining room is she in the?
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Kitchen he’s the in.
He’s in the kitchen.
The he’s kitchen in.
In kitchen he’s the.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.


