300 Câu trắc nghiệm tiếng Anh tìm lỗi sai có đáp án - Phần 5
22 người thi tuần này 4.6 7.3 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. they
B. it
C. or
Lời giải
Ở đây ta cần một đại từ quan hệ thay thế cho “tenant farmers” (chỉ người) và đóng vai trò là chủ ngữ của vế đằng sau.
Câu 2/30
A. having finished
B. before
C. it was delivered
Lời giải
Đọc 2 vế ta thấy chúng có chung chủ ngữ do vế 1 đang ở dạng rút gọn chủ động, nên vế 2 chủ ngữ cũng phải chỉ người (chủ động).
Câu 3/30
A. recommended
B. people
C. to take
Lời giải
Cấu trúc câu giả định: It + be + N (recommendation, importance …) + that + S + Vinf. Trong câu hỏi này không hỏi cấu trúc với danh từ nhưng là cấu trúc động từ của nó (recommended).
Câu 4/30
A. more than
B. have failed
C. that
Lời giải
Trong mệnh đề quan hệ chưa dấu phẩy ta không dùng “that”.
Câu 5/30
A. industrialized
B. species
C. extinct
Lời giải
Đáp án: D
Giải thích:
Kiến thức: Sự hòa hợp giữa chủ ngữ và động từ
Câu này có sự mâu thuẫn giữa chủ ngữ "the number" (số ít) và động từ "have" (số nhiều). Vì "the number" là số ít, nên động từ phải chia theo dạng số ít, tức là "has" chứ không phải "have".
Sửa: have → has
Dịch: Thế giới đang ngày càng công nghiệp hóa và số lượng các loài động vật đã tuyệt chủng đã tăng lên.
Phân biệt:
"The number of" và "a number of" đều liên quan đến số lượng, nhưng chúng có cách sử dụng và ý nghĩa khác nhau:
The number of:
Cách sử dụng: Dùng để chỉ một số lượng xác định và cụ thể. "The number of" thường đi kèm với danh từ số ít vì chủ ngữ chính là "number" (số ít).
Ví dụ:
The number of students in the class is 30. (Số lượng học sinh trong lớp là 30.)
Lưu ý: Sau "the number of", động từ phải chia theo số ít vì "number" là danh từ số ít.
A number of:
Cách sử dụng: Dùng để chỉ một số lượng không xác định hoặc một nhóm lớn, thường mang nghĩa là "nhiều". "A number of" luôn đi kèm với danh từ số nhiều, vì vậy động từ theo sau phải chia ở dạng số nhiều.
Ví dụ:
A number of students are absent today. (Nhiều học sinh vắng mặt hôm nay.)
Lưu ý: Sau "a number of", động từ phải chia theo số nhiều.
Tóm lại:
The number of → số ít (số lượng cụ thể).
A number of → số nhiều (một số lượng lớn hoặc không xác định).
Câu 6/30
A. remind
B. between
C. is
Lời giải
Vị trí của A ta cần danh từ để làm chủ ngữ, mang nghĩa là vật gợi nhớ (reminder).
Câu 7/30
A. Folklore
B. the
C. telling stories
Lời giải
Đây là kiến thức liên quan đến sự tương đương trong câu. Ta thấy 2 cụm bên trên đều là danh từ, nên cụm cuối cũng phải là danh từ
Câu 8/30
A. the elderly
B. more
C. to
Lời giải
Trong so sánh, để tránh lặp từ ta thường dùng “that” hoặc “those” với đối tượng thứ 2 chứ không được bỏ hẳn nó đi. Và ở câu này đối tượng được mang ra só sánh là “the bones” (danh từ đếm được số nhiều) nên ta dùng “those”.
Câu 9/30
A. has
B. few ink
C. could
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. or
B. stole
C. from
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. he was trying
B. some
C. campaigns
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. elder
B. both of them
C. too busy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. very
B. for
C. prevent
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. My sister told
B. had met
C. at the supermarket
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. if
B. the train
C. would be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. some
B. subjects
C. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Could
B. me
C. how can I
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. of students
B. attending
C. economics
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. is
B. strict
C. to finish
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. at
B. cardinals
C. or
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.