Bài tập ôn tập Hóa 10 Kết nối tri thức Chương 5 có đáp án
92 người thi tuần này 4.6 264 lượt thi 50 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/50
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với nhiệt độ 298 K.
Áp suất 760 mmHg là áp suất ở điều kiện chuẩn.
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 atm, nhiệt độ 0 °C.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Điều kiện chuẩn là điều kiện ứng với áp suất 1 bar (với chất khí), nồng độ 1 mol L-1 (đối với chất tan trong dung dịch) và nhiệt độ thường được chọn là 298 K.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Kí hiệu biến thiên enthalpy (nhiệt phản ứng) của phản ứng ở điều kiện chuẩn là 
Câu 3/50
NaCl(s).
CO2(g).
H2O(l).
H2(g).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Nhiệt tạo thành chuẩn của đơn chất ở trạng thái bền nhất là bằng 0.
Vậy H2(g) có nhiệt tạo thành chuẩn (
) bằng 0 (kJ/mol).
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Phản ứng thu nhiệt là phản ứng có
.
Câu 6/50
phản ứng thu nhiệt.
phản ứng phân hủy.
phản ứng tỏa nhiệt.
phản ứng thuận nghịch.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Quan sát hình ảnh ta thấy nhiệt độ của hỗn hợp tăng lên sau phản ứng nên phản ứng này là phản ứng tỏa nhiệt.
Câu 7/50
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất kém bền nhất ở điều kiện chuẩn.
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện tiêu chuẩn.
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
Là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 2 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Enthalpy tạo thành chuẩn là nhiệt kèm theo (thu vào hoặc tỏa ra) của phản ứng tạo thành 1 mol chất đó từ các đơn chất bền nhất ở điều kiện chuẩn.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Enthalpy tạo thành chuẩn càng nhỏ, hợp chất càng bền vững.
Thứ tự độ bền tăng dần của các hợp chất trên là 
Câu 9/50
Phản ứng thu nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
Phản ứng thu nhiệt, graphite bền hơn kim cương.
Phản ứng tỏa nhiệt, kim cương bền hơn graphite.
Phản ứng tỏa nhiệt, graphite bền hơn kim cương.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/50
2C (graphite)
.
C (graphite) +
.
C (graphite)
.
C (graphite)
.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/50
Phản ứng nhiệt phân muối KNO3.
Phản ứng phân huỷ khí NH3.
Phản ứng oxi hoá glucose trong cơ thể.
Phản ứng hoà tan
trong nước.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/50
Biến thiên enthalpy chuẩn của phản ứng là -57,3 kJ.
Phản ứng trên là phản ứng tỏa nhiệt.
Nhiệt tạo thành chuẩn của NaCl (aq) là -57,3 kJ/mol.
Phản ứng trên giải phóng nhiệt năng ra môi trường.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/50
N2(g) + O(g) → NO(g).
Na(s) +
Br2(g) → NaBr(s).
N2(g) + O2(g) → 2NO(g).
4Na(s) + O2(g) → 2Na2O(s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/50
.
.
.
.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/50
Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều mất một năng lượng là 65 kJ.
Phản ứng nhận được 65 kJ năng lượng và môi trường xung quanh mất 65 kJ năng lượng.
Phản ứng mất 65 kJ năng lượng và môi trường xung quanh nhận được 65 kJ năng lượng.
Cả phản ứng và môi trường xung quanh đều thu được một năng lượng 65 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/50
Al(s) + 3Cl2(g) → AlCl3(s).
Al(s) + 3Cl2(g) → 2AlCl3(s).
3HCl(aq) + Al(OH)3(s) → AlCl3(s) + 3H2O(l).
Al(s) +
Cl2(g) → AlCl3(s).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 42/50 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.



là tổng năng lượng liên kết của các chất tham gia phản ứng; kí hiệu
là tổng năng lượng liên kết của các chất sản phẩm phản ứng) là



.
.
.
26,5
Thứ tự độ bền tăng dần của các hợp chất trên là



Fe3O4(s) + 4H2(g)
= +26,32 kJ
= +179,20 kJ
= ‒285,66 kJ
ZnO(s) + SO3(g) ;
= + 235,21 kJ
ZnSO4(s)
=
235,21 kJ
=
367,50 kJ
CO(g) +
O2(g)
= +280,00 kJ
3CO2(g) + 4H2O (l) 

