Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
66 người thi tuần này 4.6 276 lượt thi 32 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3/32
electron.
neutron.
proton.
cation.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 4/32
Cu.
Fe(NO3)2.
Fe.
Cu(NO3)2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số oxi hoá của Fe tăng từ 0 lên +2, do đó Fe là chất khử.
Câu 5/32
phản ứng cháy.
phản ứng toả nhiệt.
phản ứng oxi hoá – khử.
phản ứng thu nhiệt.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 6/32
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 7/32
điều kiện chuẩn.
điều kiện tiêu chuẩn.
điều kiện an toàn.
điều kiện thí nghiệm.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 8/32
45,9 kJ.
+45,9 kJ.
91,8 kJ
+91,8 kJ.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 9/32
N2(g).
S(s).
Na(s).
O2(l).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/32
.
.
.
.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi khối lượng của các chất đầu trong một đơn vị thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/32
Pha loãng dung dịch HCl.
Thay sắt (iron) viên bằng sắt bột.
Sử dụng chất xúc tác.
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
(1).
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
nồng độ của chất đầu.
nồng độ của chất sản phẩm.
nhiệt độ của phản ứng.
thời gian xảy ra phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
Chất xúc tác làm ức chế phản ứng.
Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ nghịch với áp suất của nó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Bột Zn tan nhanh hơn.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Lượng muối thu được nhiều hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.