Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 1
10 người thi tuần này 4.6 23 lượt thi 32 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 3
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 2
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Kết nối tri thức (2022-2023) có đáp án - Đề 1
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Cánh diều (2022-2023) có đáp án - Đề 5
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Cánh diều (2022-2023) có đáp án - Đề 4
Bộ 5 đề thi cuối kì 1 Hóa 10 Cánh diều (2022-2023) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3
electron.
neutron.
proton.
cation.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 4
Cu.
Fe(NO3)2.
Fe.
Cu(NO3)2.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Số oxi hoá của Fe tăng từ 0 lên +2, do đó Fe là chất khử.
Câu 5
phản ứng cháy.
phản ứng toả nhiệt.
phản ứng oxi hoá – khử.
phản ứng thu nhiệt.
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 6
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng đốt cháy 2 mol khí hydrogen bằng 1 mol khí oxygen, tạo thành 2 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng thu vào nhiệt lượng 571,6 kJ.
Phản ứng tạo thành 1 mol nước ở trạng thái lỏng toả ra nhiệt lượng 571,6 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 7
điều kiện chuẩn.
điều kiện tiêu chuẩn.
điều kiện an toàn.
điều kiện thí nghiệm.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8
45,9 kJ.
+45,9 kJ.
91,8 kJ
+91,8 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9
N2(g).
S(s).
Na(s).
O2(l).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10
.
.
.
.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11
sự thay đổi nồng độ của một chất phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi nồng độ của một sản phẩm phản ứng trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi lượng chất đầu hoặc chất sản phẩm trong một đơn vị thời gian.
sự thay đổi khối lượng của các chất đầu trong một đơn vị thời gian.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12
Pha loãng dung dịch HCl.
Thay sắt (iron) viên bằng sắt bột.
Sử dụng chất xúc tác.
Tăng nhiệt độ của phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15
(1).
(1) và (2).
(1) và (3).
(3) và (4).
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16
nồng độ của chất đầu.
nồng độ của chất sản phẩm.
nhiệt độ của phản ứng.
thời gian xảy ra phản ứng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17
Khi nồng độ chất tan trong dung dịch tăng, tốc độ phản ứng tăng.
Với mọi phản ứng, khi tăng áp suất, tốc độ phản ứng tăng.
Chất xúc tác làm ức chế phản ứng.
Trong hỗn hợp khí, nồng độ mỗi khí tỉ lệ nghịch với áp suất của nó.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18
Khí H2 thoát ra nhanh hơn.
Bột Zn tan nhanh hơn.
Nồng độ HCl giảm nhanh hơn.
Lượng muối thu được nhiều hơn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20
Fluorine.
Bromine.
Iodine.
Chlorine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 21
H2 + F2 → 2HF.
Fe + Cl2 FeCl2.
Cl2 + H2O ⇌ HCl + HClO.
Br2 + 2NaI → 2NaBr + I2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 22
Fluorine.
Chlorine.
Chromium.
Bromine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 23
4 gam.
8 gam.
6 gam.
10 gam.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 25
dung dịch HCl.
quỳ tím.
dung dịch AgNO3.
dung dịch BaCl2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 27
0,2479 lít.
0,4958 lít.
0,5678 lít.
1,2395 lít.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 28
Cho muối halide nào sau đây tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc, nóng thì chỉ xảy ra phản ứng trao đổi?
KBr.
KI.
NaCl.
NaBr.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 30
(0,5 điểm): Cho phản ứng nhiệt học sau:
4FeS2(s) + 11O2(g) → aFe2O3(s) + bSO2(g)
Tìm a, b và tính biến thiên enthalpy của phản ứng ở điều kiện chuẩn biết nhiệt tạo thành của các chất trong phản ứng được cho ở bảng sau:
| Chất | FeS2(s) | O2(g) | Fe2O3(s) | SO2(g) |
| (kJ/mol) | -177,9 | 0 | -825,5 | -296,8 |
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.