Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
32 người thi tuần này 4.6 276 lượt thi 32 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Cánh diều cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Chân trời sáng tạo cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 1
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 3
Đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức cấu trúc mới (có tự luận) có đáp án - Đề 2
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/32
0.
+1.
1.
0 và +1.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 2/32
nhường electron.
nhận electron.
nhận proton.
nhường proton.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3/32
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Cả hai phản ứng đều có nên cả hai phản ứng là phản ứng toả nhiệt.
Câu 4/32
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 5/32
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Phản ứng phân hủy Cu(OH)2.
Phản ứng đốt cháy khí gas.
Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Câu 6/32
0,01 mol/L.
0,1 mol/L.
1 mol/L.
0,5 mol/L.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L đối với chất tan trong dung dịch và nhiệt độ thường được chọn là 25 oC (hay 298K).
Câu 7/32
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hóa học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 8/32
m/s.
mol/L.
min.
mol/(L.h).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 9/32
tốc độ phản ứng càng lớn.
tốc độ phản ứng càng giảm.
tốc độ phản ứng không thay đổi.
tốc độ phản ứng biến thiên liên tục.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/32
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
H2 + Cl2 2HCl.
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
F2 + H2O ⇌ HF + HFO.
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
NaI.
KF.
HCl.
NaBr.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
Sulfuric acid.
Hydrochloric acid.
Nitric acid.
Hydrofluoric acid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
1.
2.
3.
4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
Fe.
HCl.
FeCl2.
H2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
852,5 kJ.
426,25 kJ.
852,5 kJ.
426,25 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.