Bộ 3 đề thi cuối kì 2 Hóa 10 Kết nối tri thức có đáp án - Đề 2
25 người thi tuần này 4.6 0.9 K lượt thi 32 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Xuân Hoà (Vĩnh Phúc) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Long Hải - Phước Tỉnh (Bà Rịa - Vũng Tàu) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Kẻ Sặt (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Kiến Văn (Đồng Tháp) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Gia Lộc (Hải Dương) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Điểu Cải (Đồng Nai) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Sào Nam (Quảng Nam) năm 2023-2024 có đáp án
Đề thi cuối kì 2 Hóa học 10 THPT Lê Lợi (Quảng Trị) năm 2023-2024 có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/32
0.
+1.
1.
0 và +1.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 2/32
nhường electron.
nhận electron.
nhận proton.
nhường proton.
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 3/32
Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.
Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.
Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.
Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Cả hai phản ứng đều có nên cả hai phản ứng là phản ứng toả nhiệt.
Câu 4/32
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Câu 5/32
Phản ứng nhiệt phân thuốc tím.
Phản ứng phân hủy Cu(OH)2.
Phản ứng đốt cháy khí gas.
Phản ứng hòa tan NH4Cl trong nước.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Câu 6/32
0,01 mol/L.
0,1 mol/L.
1 mol/L.
0,5 mol/L.
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Điều kiện chuẩn: áp suất 1 bar (đối với chất khí), nồng độ 1 mol/L đối với chất tan trong dung dịch và nhiệt độ thường được chọn là 25 oC (hay 298K).
Câu 7/32
Tốc độ phản ứng.
Cân bằng hóa học.
Phản ứng một chiều.
Phản ứng thuận nghịch.
Lời giải
Đáp án đúng là: A
Câu 8/32
m/s.
mol/L.
min.
mol/(L.h).
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Câu 9/32
tốc độ phản ứng càng lớn.
tốc độ phản ứng càng giảm.
tốc độ phản ứng không thay đổi.
tốc độ phản ứng biến thiên liên tục.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/32
tính khử.
tính base.
tính acid.
tính oxi hóa.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/32
Fluorine.
Chlorine.
Bromine.
Iodine.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/32
H2 + Cl2 2HCl.
HCl + NaOH → NaCl + H2O.
F2 + H2O ⇌ HF + HFO.
Cl2 + 2NaOH → NaCl + NaClO + H2O.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/32
NaI.
KF.
HCl.
NaBr.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/32
Sulfuric acid.
Hydrochloric acid.
Nitric acid.
Hydrofluoric acid.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/32
1.
2.
3.
4.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/32
Fe.
HCl.
FeCl2.
H2.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/32
852,5 kJ.
426,25 kJ.
852,5 kJ.
426,25 kJ.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 24/32 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.