Câu hỏi:

25/01/2026 4 Lưu

Cho các phương trình nhiệt hoá học sau:

(1) C2H4(g) + H2(g) → C2H6(g) Δ r H 2 9 8 0 = 1 3 7 , 0 k J .

(2) Fe2O3(s) + 2Al(s) → Al2O3(s) + 2Fe(s) Δ r H 2 9 8 0 = 8 5 1 , 5 k J .

Nhận xét nào sau đây là đúng?

A.

Cả hai phản ứng đều toả nhiệt.

B.

Cả hai phản ứng đều thu nhiệt.

C.

Phản ứng (1) toả nhiệt, phản ứng (2) thu nhiệt.

D.

Phản ứng (1) thu nhiệt, phản ứng (2) toả nhiệt.

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Cả hai phản ứng đều có Δ r H 2 9 8 o < 0 nên cả hai phản ứng là phản ứng toả nhiệt.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

a) S + 4 O 2 + H 2 O + C l 0 2 H 2 S + 6 O 4 + H C l 1

Chất oxi hoá: Cl2; chất khử: SO2

1 × 1 × | S + 4 S + 6 + 2 e C l 2 0 + 2 e 2 C l 1

Phương trình hóa học:

S O 2 + C l 2 + 2 H 2 O H 2 S O 4 + 2 H C l .

b) F e + 2 ( O H ) 2 + H 2 S + 6 O 4 F e 2 + 3 ( S O 4 ) 3 + S + 4 O 2 + H 2 O

Chất khử: Fe(OH)2.

Chất oxi hóa: H2SO4.

Ta có các quá trình:

2 × 1 × | F e + 2 F e + 3 + 1 e S + 6 + 2 e S + 4

Phương trình hoá học:

2Fe(OH)2 + 4H2SO4 đặc t 0 Fe2(SO4)3 + SO2 + 6H2O

Lời giải

Đáp án đúng là: B

Áp dụng công thức: v 2 v 1 = γ ( T 2 T 1 1 0 )

v 2 = v 1 × 2 ( 5 0 2 0 1 0 ) = 2 3 v 1 = 8 v 1 .

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A.

nhường electron.

B.

nhận electron.

C.

nhận proton.

D.

nhường proton.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP