100 câu trắc nghiệm Câu điều kiện có đáp án (Phần 1)
50 người thi tuần này 4.6 3.1 K lượt thi 10 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 23)
300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 22)
300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 21)
300+ câu trắc nghiệm về Giới từ có đáp án (Phần 20)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 6)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 5)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 4)
Bài tập trắc nghiệm phrasal verbs (cụm động từ) có đáp án (Phần 3)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/10
A. had closed / would not have been
B. closed / were not
C. have closed / had not been
D. closed / had not been
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/10
A. have not stopped / could have ran
B. had not stopped / would have run
C. has not stopped / has run
D. had not stopped / could have ran
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 3/10
A. had not attacked / hadn’t teased
B. would not have attacked / had not tease
C. will not attack / have not teased
D. would not have attacked / hadn’t teased
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/10
A. had buyed / would not got
B. had bought / had not gotten
C. has bought / might not have gotten
D. had bought / might not have gotten
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 5/10
A. had not crashed / Larry tested
B. might not have crashed / had tested
C. might not have crashed / have tested
D. crashed not / had tested
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/10
A. told / will collect
B. had told / would collect
C. had told/ would have collected
D. tells / would have collected
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/10
A. wouldn’t have laughed / ’d combed
B. hadn’t laughed / have combed
C. won’t laugh / ’s combed
D. hadn’t laughed / ’d combed
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 8/10
A. had recharged / will have had
B. ’d recharge / would have had
C. recharged / would had
D. had recharged / would have had
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 9/10
A. ‘d have caught / has hurried
B. ‘d have caught/ ‘d hurried.
C. would caught / ’d hurried
D. should caught / ’d have hurried
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/10
A. turned
B. ’d turned
C. have turned
D. would not have turn
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 4/10 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.