Bộ 4 đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2021-2022) có đáp án - Đề 4
21 người thi tuần này 4.6 4.7 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 2
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Cánh diều (2023-2024) có đáp án - Đề 1
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 5
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 4
Đề thi giữa kì 1 KHTN 6 Kết nối tri thức (2023-2024) có đáp án - Đề 3
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. Nhiệt kế
B. Cân điện tử
C. Đồng hồ bấm giây
D. Bình chia độ
Lời giải
Đáp án B
A – dụng cụ đo nhiệt độ.
B – dụng cụ đo khối lượng.
C – dụng cụ đo thời gian.
D – dụng cụ đo thể tích.
Câu 2/30
A. Quan sát gân lá cây ta dùng kính lúp.
B. Quan sát tế bào virus ta dùng kính hiển vi.
C. Để đo thể tích hòn đá bỏ lọt bình chia độ ta cần bình chia độ, bình tràn và bình chứa.
D. Để lấy một lượng chất lỏng ta dùng ống hút nhỏ giọt.
Lời giải
Đáp án C
A – đúng
B – đúng
C – sai, để đo thể tích hòn đá bỏ lọt bình chia độ ta chỉ cần bình chia độ.
D – đúng
Câu 3/30
A. GHĐ: 60kg, ĐCNN: 200g
B. GHĐ: 60kg, ĐCNN: 20g
C. GHĐ: 60kg, ĐCNN: 2g
D. GHĐ: 60kg, ĐCNN: 0,02kg
Lời giải
Đáp án A
- GHĐ là số đo lớn nhất ghi trên dụng cụ đo → GHĐ: 60kg
- ĐCNN là độ dài giữa hai vạch chia liên tiếp
Từ 0 đến 2kg có 10 khoảng → 2 : 10 = 0,2 kg = 200g
Vậy ĐCNN: 200g
Câu 4/30
A. 1 tấn = 100kg
B. 1 tấn = 10 tạ
C. 1 yến = 100kg
D. 1 kg = 10g
Lời giải
Đáp án B
A – sai, 1 tấn = 1000kg
B – đúng
C – sai, 1 yến = 10kg
D – sai, 1kg = 1000gLời giải
Đáp án D
A – đơn vị của thang nhiệt độ Xen – xi - ớt
B – đơn vị của thang nhiệt độ Fa – ren – hai
C – đơn vị của thang nhiệt độ Ken - vin
Lời giải
Đáp án A
A - dụng cụ đo nhiệt độ
B - dụng cụ đo vận tốc
C - dụng cụ đo khối lượng
D - dụng cụ đo thể tích
Câu 7/30
A. Các hạt liên kết chặt chẽ.
B. Có hình dạng và thể tích xác định.
C. Rất khó bị nén.
D. Có hình dạng và thể tích không xác định.
Lời giải
Đáp án D
Do đặc điểm ở ý D là của thể khí.
Câu 8/30
A. ngôi nhà, con chó, xe máy.
B. con chó, nước biển, xe máy.
C. ngôi nhà, viên gạch, xe máy.
D. con chó, viên gạch, xe máy.
Lời giải
Đáp án C
Vật thể do con người tạo ra: ngôi nhà, viên gạch, xe máy.
Câu 9/30
A. vi khuẩn, con chim, đôi giày.
B. vi khuẩn, con bò, con chim.
C. con chim, con bò, máy bay.
D. con chim, đôi giày, vi khuẩn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. Tính tan, tính dẻo, màu sắc, tính dẫn điện, nhiệt độ sôi.
B. Nhiệt độ nóng chảy, tính cứng, thể tích, năng năng cháy, tính dẫn nhiệt.
C. Khả năng bị phân hủy, tính dẻo, mùi vị, nhiệt độ sôi, tính cứng.
D. Khả năng cháy, khả năng bị phân hủy, tính dẫn điện, tính tan, thể tích.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. Tế bào biểu bì vảy hành
B. Con kiến
C. Con ong
D. Tép bưởi
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. Tế bào thần kinh
B. Tế bào biểu mô ruột
C. Tế bào hồng cầu
D. Tế bào xương
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. Xe ô tô.
B. Cây cầu.
C. Cây bạch đàn.
D. Ngôi nhà.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. Có nhân
B. Có ti thể
C. Có thành tế bào
D. Có màng tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. Màng tế bào, ti thể, nhân
B. Màng sinh chất, chất tế bào, ti thể
C. Màng tế bào, chất tế bào, nhân
D. Chất tế bào, lục lạp, nhân
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. (3)
B. (1)
C. (2)
D. (4)
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. Tham gia trao đối chất với môi trường
B. Là trung tâm điều khiển mọi hoạt động của tế bào
C. Là nơi diễn ra các hoạt động sống của tế bào
D. Là nơi tạo ra năng lượng cung cấp cho mọi hoạt động của tế bào
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Các tế bào trong cơ thể dừng sinh trưởng và sinh sản.
B. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh trưởng nhưng vẫn sinh sản
C. Các tế bào trong cơ thể ngừng sinh sản nhưng vẫn sinh trưởng
D. Các tế bào trong cơ thể vẫn tiếp tục sinh trưởng và sinh sản
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. Tế bào hồng cầu
B. Tế bào thần kinh
C. Tế bào gan
D. Tế bào cơ
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. Tế bào da
B. Tế bào gan
C. Tế bào niêm mạc má
D. Tế bào thần kinh
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
