Bộ 9 Đề thi Tiếng anh 11 Giữa kì 1 có đáp án (Đề 9)
25 người thi tuần này 4.6 13.8 K lượt thi 29 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 8. Cities - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 7. Artists - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 6. High flyers - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 5. Technology - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 4. Home - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 3. Sustainable health - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 2. Leisure time - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
20 câu trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Unit 1. Generations - Reading and Writing - Friends Global có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/29
A. children
B. chemistry
C. teacher
D. chapter
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Đáp án B phát âm là /k/, các đáp án còn lại phát âm là /tʃ/
Câu 2/29
A. sandwich
B. railway
C. winter
D. answer
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Đáp án D là âm câm, các đáp án còn lại phát âm là /w/
Câu 3/29
A. close look
B. quick look
C. slow look
D. direct look
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: glance (n) cái liếc nhìn, xem qua = quick look (n) cái nhìn nhanh
Dịch: Tôi đã xem qua bài báo, nhưng tôi chưa đọc nó.
Câu 4/29
A. sadness
B. disappointment
C. happiness
D. interest
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: sorrow (n) nỗi buồn >< happiness (n) niềm vui
Dịch: Chủ tịch nước bày tỏ niềm tiếc thương sâu sắc trước những người chết vì bom đạn.
</>
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: run towards (v) chạy về phía
Dịch: Anh ta chỉ vào con chó khi nó chạy về phía họ.
Câu 6/29
A. acquaint
B. acquainted
C. acquaintance
D. acquaintances
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: get acquainted with (v) làm quen với ai
Dịch: Cô ấy thấy khó khi làm quen với các bạn mới.
Câu 7/29
A. affair
B. event
C. aspect
D. feature
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: two-sided affair (n) mối quan hệ hai mặt
Dịch: Tình bạn là một mối quan hệ hai mặt, nó tồn tại bằng cách cho và nhận.
Câu 8/29
A. capable
B. impossible
C. incapable
D. possible
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: be incapable of Ving (không có khả năng làm gì)
Dịch: Những đứa trẻ dường như hoàn toàn không có khả năng tự làm việc nhẹ nhàng.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/29
A. concerning
B. to concern
C. to be corncerned
D. being concerned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/29
A. phoned
B. was phoning
C. had phoned
D. have phoned
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/29
A. to invite
B. to be invited
C. inviting
D. being invited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/29
A. to develop
B. tranquility
C. have
D. to be bothered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/29
A.While
B. was reading
C. listened
D. music
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đoạn văn 1
Read the passage carefully and mark the letter A, B, C or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 17 to 20.
AmeriCorps is a national service organization that aims to strengthen American communities. It worked with many other (17)………and national organizations to deal with a variety of educational, environmental, human and safety concerns. Each year, AmeriCorps volunteers participate (18)…..….. programs all over the country. President Bill Clinton and Congress (19)…….. the organization in 1993. AmeriCorps programs can be either full-time or part-time and usually last from 10 months to a year. To qualify for service, a person must be a United States citizen and at least 17 years old. Opportunities typically include tutoring children, assisting crime victims, cleaning up cities, building affordable housing and providing computer access to disadvantages communities. At the end of each program, participants receive (20)……… awards that can be used to pay for college tuition or student loans.
Câu 17/29
A. legal
B. international
C. local
D. voluntary
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/29
A. on
B. in
C. at
D. with
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/29
A. start
B. have started
C. had started
D. started
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/29
A. education
B. educational
C. educate
D. educationally
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 21/29 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.