Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 3 Ngữ âm: Cách đọc nối âm (có đáp án)
34 người thi tuần này 4.6 401 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
a. quality
b. transport
c. lifestyle
d. reduce
Lời giải
A. quality /ˈkwɒləti/
B. transport /ˈtrænspɔːt/
C. lifestyle /ˈlaɪfˌstaɪl/
D. reduce /rɪˈdjuːs/
Đáp án D trọng âm rơi âm thứ 2, các đáp án còn lại rơi âm thứ 1.
Đáp án cần chọn là: d
Câu 2/20
a. operate
b. community
c. emission
d. renewable
Lời giải
A. operate /ˈɒpəreɪt/
B. community /kəˈmjuːnəti/
C. emission /ɪˈmɪʃən/
D. renewable /rɪˈnjuːəbəl/
Đáp án A trọng âm rơi âm thứ 1, các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 3/20
a. infrastructure
b. sustainable
c. environment
d. pedestrian
Lời giải
A. infrastructure /ˈɪnfrəˌstrʌkʧə/
B. sustainable /səsˈteɪnəbəl/
C. environment /ɪnˈvaɪərənmənt/
D. pedestrian /pɪˈdestrɪən/
Đáp án A trọng âm rơi âm thứ 1, các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Đáp án cần chọn là: a
Câu 4/20
a. information
b. recommendation
c. disadvantage
d. population
Lời giải
A. information /ˌɪnfəˈmeɪʃn/
B. recommendation /ˌrekəmenˈdeɪʃən/
C. disadvantage /ˌdɪsədˈvɑːntɪʤ/
D. population /ˌpɒpjʊˈleɪʃən/
Đáp án B trọng âm rơi âm thứ 4, các đáp án còn lại rơi âm thứ 3.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 5/20
a. facility
b. underground
c. environment
d. appointment
Lời giải
A. facility /fəˈsɪləti/
B. underground /ˌʌndəˈɡraʊnd/
C. environment /ɪnˈvaɪrənmənt/
D. appointment /əˈpɔɪntmənt/
Đáp án B trọng âm rơi âm thứ 3, các đáp án còn lại rơi âm thứ 2.
Đáp án cần chọn là: b
Câu 6/20
a. cycle
b. city
c. common
d. cyber
Lời giải
A. cycle /ˈsaɪkl/
B. city /ˈsɪti/
C. common /ˈkɒmən/
D. cyber /ˈsaɪbə/
Đáp án C đọc là /k/, các đáp án còn lại là /s/.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 7/20
a. liveable
b. privacy
c. interact
d. climate
Lời giải
A. liveable /ˈlɪvəbəl/
B. privacy /ˈprɪvəsi/
C. interact /ˌɪntərˈækt/
D. climate /ˈklaɪmət/
Đáp án C trọng âm rơi âm thứ 3, các đáp án còn lại rơi âm thứ 1.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 8/20
a. negative
b. dweller
c. vehicle
d. pedestrian
Lời giải
A. negative /ˈneɡətɪv/
B. dweller /ˈdwelə/
C. vehicle /ˈvɪəkəl/
D. pedestrian /pəˈdestrɪən/
Đáp án C đọc là /ɪə/, các đáp án còn lại là /e/.
Đáp án cần chọn là: c
Câu 9/20
a. transport
b. private
c. impact
d. traffic
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
a. public
b. nuclear
c. future
d. reduce
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
a. technology
b. competitive
c. facsimile
d. document
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
a. courteous
b. subscribe
c. service
d. customer
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
a. transit
b. transmit
c. transact
d. translate
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
a. capacity
b. communal
c. secure
d. animal
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
a. installation
b. disadvantage
c. dissatisfied
d. disappointed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
a. facsimile
b. transfer
c. spacious
d. fax
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
a. ready
b. friend
c. telephone
d. speedy
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
a. subscribe
b. facsimile
c. pride
d. provide
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
a. spacious
b. courteous
c. document
d. technology
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
a. commune
b. universal
c. punctuality
d. distribute
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.