Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 7 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
95 người thi tuần này 4.6 517 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
calendar year
academic year
leap year
gap year
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: academic year = năm học (thường bắt đầu tháng 9–10 và kết thúc tháng 6–7).
Dịch nghĩa: Ở hầu hết các trường ở Anh, năm học bắt đầu vào tháng 9 hoặc 10 và kéo dài đến tháng 6 hoặc 7.
Câu 2/20
standards
qualities
levels
positions
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “at many levels” = ở nhiều trình độ khác nhau (beginner, intermediate, advanced, …).
Dịch nghĩa: Các trường cao đẳng và đại học ở Anh cung cấp các khóa học nghề và học thuật ở nhiều trình độ khác nhau.
Câu 3/20
learning
training
exercising
competition
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: “work-based training” = đào tạo dựa trên công việc (đào tạo nghề thực hành).
Dịch nghĩa: Anh cung cấp nhiều chương trình đào tạo nghề cho sinh viên muốn phát triển sự nghiệp trong các ngành cụ thể.
Câu 4/20
first
major
main
ordinary
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: first degree = bằng đại học đầu tiên, tức là bằng cử nhân (Bachelor’s degree).
Dịch nghĩa: Bằng cử nhân còn được gọi là bằng đại học đầu tiên hoặc bằng đại học cơ sở.
Câu 5/20
school-leavers
school goers
schoolmates
schoolkids
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: school-leaver = học sinh vừa rời trường (tốt nghiệp THPT, chưa vào đại học).
Dịch nghĩa: Họ đang xem xét vấn đề thất nghiệp ngày càng tăng trong số những học sinh mới ra trường.
Câu 6/20
work
employment
vocation
opportunity
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: vocation = nghề nghiệp gắn với đam mê, thiên hướng (thường dùng cho nghề y, giáo viên, y tá).
Dịch nghĩa: Nghề y tá vất vả và thường lương thấp, nhưng với nhiều người đó là thiên chức.
Câu 7/20
ceremony
completion
finish
graduation
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “on graduation” = khi tốt nghiệp.
Dịch nghĩa: Khi tốt nghiệp, Hoa trở thành một giáo viên mỹ thuật.
Câu 8/20
tuition
accommodation
qualifications
academies
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: qualifications = trình độ hoặc bằng cấp cần thiết cho một nghề.
Dịch nghĩa: Tôi muốn có bằng cấp để trở thành bác sĩ.
Câu 9/20
degree
tutor
trade
apprenticeship
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
practical
technical
sensible
vocational
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
having thought
I have thought
thought
to have thought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
to meet
not having met
to have met
at meeting
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
When falling
As he was fallen
After having fallen
To fall
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Before leaving
Before he had left
Before having left
When he’s leaving
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
before answering
before having answered
by answering
having answering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
to see
of seeing
having ever seen
ever have seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
having thought
I have thought
I thought
to have thought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Having slept
have slept
Having been slept
have been slept
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
Having painted
To have painted
Having been painted
To have been painted
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
having informed
to have informed
having been informed
to have been informed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.