Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 1 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
81 người thi tuần này 4.6 622 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
didn’t hear
haven’t heard
don’t hear
wasn’t hearing
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: "Since + mốc thời gian trong quá khứ" → thường dùng với thì hiện tại hoàn thành để chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Cấu trúc: Since + mốc quá khứ, S + have/has + V3/ed
Dịch nghĩa: Kể từ khi Lan chuyển đến Paris, tôi chưa nghe tin tức gì từ cô ấy.
Câu 2/20
since
for
in
from
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: "for + khoảng thời gian" → chỉ sự kéo dài.
Cấu trúc: S + have/has + V3/ed + for + khoảng thời gian
Dịch nghĩa: Cô ấy đã không gặp gia đình mình trong một thời gian dài.
Câu 3/20
already
yet
since
so far
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: "already" → thường dùng trong thì hiện tại hoàn thành
Dịch nghĩa: Tôi đã uống hết sữa rồi.
Câu 4/20
before
yet
so
since
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: "yet" → dùng trong thì hiện tại hoàn thành, đặt ở cuối câu phủ định hoặc nghi vấn.
Dịch nghĩa: Một số học sinh vẫn chưa làm bài tập về nhà.
Câu 5/20
began
begin
begun
has begun
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: "after the 1970s" (sau những năm 1970) → mốc quá khứ → cần thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Thu nhập của nam giới bắt đầu chững lại sau những năm 1970, tạo điều kiện để mức lương của phụ nữ thu hẹp khoảng cách thu nhập.
Câu 6/20
can’t catch
didn’t catch
not catch
weren’t catch
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: "yesterday" (hôm qua) → dấu hiệu thì quá khứ đơn.
Dịch nghĩa: Hôm qua tôi đã lỡ chuyến xe buýt.
Câu 7/20
had posted
is posting
posted
has posted
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: "Since + mốc thời gian trong quá khứ" → thường dùng với thì hiện tại hoàn thành để chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Cấu trúc: Since + mốc quá khứ, S + have/has + V3/ed
Dịch nghĩa: Từ khi ông tôi học dùng Facebook, ông ấy đã đăng nhiều câu chuyện thú vị.
Câu 8/20
has changed
had changed
is changing
changes
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: "Since + mốc thời gian trong quá khứ" → thường dùng với thì hiện tại hoàn thành để chỉ hành động bắt đầu trong quá khứ và kéo dài đến hiện tại.
Cấu trúc: Since + mốc quá khứ, S + have/has + V3/ed
Dịch nghĩa: Cuộc sống của chúng ta đã thay đổi đáng kể kể từ khi Internet được phát minh.
Câu 9/20
is
has been
had been
was
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
has become
had become
were
will be
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
injection
disease
hygiene
digestion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
decreasing
reducing
increasing
maintaining
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
have a rest
do housework
do homework
work out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
regularly
daily
rarely
immediately
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
plants
animals
creatures
immediately
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
development
increase
decrease
spread
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
infect
infection
infectious
infectiously
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the correct answer.
_______ for both men and women has improved greatly in the past 20 years.
Life work
Life force
Life expectancy
Life skills
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
sickness
indisposition
infection
indigestion
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
balanced
informed
preserved
mannered
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.