Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 2 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
83 người thi tuần này 4.6 547 lượt thi 20 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
domestic
housework
extended
homework
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: domestic chores (công việc nhà).
Dịch nghĩa: Ở Việt Nam, hầu hết cha mẹ mong con cái giúp họ làm công việc nhà.
Câu 2/20
single-parent
extended
nuclear
crowded
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: extended family = gia đình nhiều thế hệ → phù hợp với 3–4 thế hệ.
Dịch nghĩa: Sống trong những gia đình ba hoặc bốn thế hệ, thường được gọi là gia đình nhiều thế hệ, vừa có lợi ích vừa có hạn chế.
Câu 3/20
in
on
at
to
Lời giải
Đáp án đúng: B
Giải thích: Cấu trúc: impose sth on sb = áp đặt cái gì lên ai.
Dịch nghĩa: Nhiều thanh thiếu niên không thích khi cha mẹ áp đặt quyết định lên họ.
Câu 4/20
outperform
outdo
outweigh
outgrow
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: outweigh = lớn hơn, quan trọng hơn (cân nhắc ưu nhược điểm).
Dịch nghĩa: Những ưu điểm của phương pháp mới thực sự lớn hơn nhược điểm.
Câu 5/20
homestay
conflict
curfew
banning
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: curfew = giờ giới nghiêm, giờ giới hạn về nhà
Dịch nghĩa: Tôi có giờ giới nghiêm lúc 11 giờ tối. Nếu về nhà sau đó, tôi sẽ gặp rắc rối.
Câu 6/20
like-minded
narrow-minded
open-minded
absent-minded
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: open-minded = cởi mở, sẵn sàng lắng nghe
Dịch nghĩa: Cha mẹ nên cởi mở bằng cách đưa ra lời khuyên mà không áp đặt quyết định lên con cái.
Câu 7/20
please
pleasant
pleasantry
pleasure
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: pleasure = niềm vui, sự hài lòng
Dịch nghĩa: Sam cảm thấy rất vui khi thể hiện sự nhân hậu của cha mẹ trong lúc trò chuyện.
Câu 8/20
receive
bring
follow
regard
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: follow advice = làm theo lời khuyên
Dịch nghĩa: Nhiều thiếu niên rất bướng bỉnh và từ chối làm theo lời khuyên của cha mẹ.
Câu 9/20
customary
normal
usual
regular
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
Choose the correct answer.
Mr. John is an engineer and expects his son to follow ____ his footsteps.
up
in
on
at
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
Choose the correct answer.
The project work in this semester is optional, so students _______ do it.
must
have to
don't have to
mustn't
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
should
have to
ought to
must
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
have to
had better
had to
has to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
has to
doesn't have to
must
Both A and C
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
Choose the correct answer.
Those audiences ____ show their tickets before entering the concert hall.
have to
must
ought to
don't have to
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
had better
must
ought
have better
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
have to
must
should
ought
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.