Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 8 Vocabulary and Grammar (có đáp án)
118 người thi tuần này 4.6 472 lượt thi 20 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Lê Văn Thịnh năm 2025 (có đáp án)
Đề KSCL đầu năm Tiếng Anh 11 THPT Thuận Thành năm 2025 (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading đọc hiểu: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Reading điền từ: The ecosystem (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ pháp: Danh từ ghép (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Từ vựng: Hệ sinh thái (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 10 Ngữ âm: Ngữ điệu trong câu hỏi đuôi (có đáp án)
Trắc nghiệm Tiếng Anh 11 Global Success Unit 9 Reading đọc hiểu: Social issues (có đáp án)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/20
confident
over-confident
confidential
reluctant
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “confident adults” = những người trưởng thành tự tin vào khả năng của mình.
Dịch nghĩa: Những người học tự lập sẽ trở thành những người trưởng thành tự tin, tin vào khả năng thành công và vượt qua thử thách.
Câu 2/20
final
quick
deciding
decisive
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “play a decisive role” = đóng vai trò quyết định.
Dịch nghĩa: Cha mẹ và giáo viên đóng vai trò quyết định trong việc giúp trẻ trở nên độc lập.
Câu 3/20
priority
variety
importance
action
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “make something a priority” = coi điều gì là ưu tiên hàng đầu.
Dịch nghĩa: Khi bạn coi sự độc lập là ưu tiên, nó sẽ dẫn đến 4 chữ C: tự tin, năng lực, sáng tạo và nhân cách.
Câu 4/20
willing
fond
determined
amazed
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: “amazed to recognize” = ngạc nhiên khi nhận ra điều gì đó.
Dịch nghĩa: Tôi ngạc nhiên khi nhận ra rằng mình có thể làm việc hiệu quả hơn khi sử dụng nhật ký thời gian.
Câu 5/20
able
enable
enabling
to enable
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: Dạng V-ing (enabling) được dùng thay thế cho chủ ngữ chủ động “Breaks”.
Dịch nghĩa: Những khoảng nghỉ cung cấp sự thư giãn quý giá, giúp bạn suy nghĩ sáng tạo và làm việc hiệu quả.
Câu 6/20
certain
difficult
popular
necessary
Lời giải
Đáp án đúng: D
Giải thích: Cấu trúc: “It is necessary for sb to do sth” = cần thiết để ai đó làm gì.
Dịch nghĩa: Có cần thiết để tất cả chúng ta có mặt tại cuộc họp chiều nay không?
Câu 7/20
self-motivated
self-aware
self-confident
self-appointed
Lời giải
Đáp án đúng: C
Giải thích: “self-confident” = tự tin vào bản thân; “male peers” = bạn nam cùng trang lứa.
Dịch nghĩa: Bạn có nghĩ rằng con gái tuổi teen ít tự tin hơn so với các bạn nam cùng trang lứa không?
Câu 8/20
motivated
reasonable
worthy
normal
Lời giải
Đáp án đúng: A
Giải thích: “highly motivated” = có động lực cao.
Dịch nghĩa: Các nhân viên làm việc chăm chỉ và có động lực cao.
Câu 9/20
experiences
opportunities
responsibilities
inventions
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/20
curiosity
schedule
attention
freedom
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/20
experiences
responsibilities
chores
conveniences
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/20
move forward
make sure
get round
make use
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/20
get around
make use
get into
carry out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/20
relied
identified
solved
relaxed
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/20
get into
move forward
based on
carry out
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/20
on
out
with
up
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/20
to
with
for
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/20
for
up
from
in
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/20
on
of
with
for
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/20
comes
that comes
to come
who came
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 12/20 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.