Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông
3 người thi tuần này 4.6 42 lượt thi 10 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 19. Từ trường
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 18. Nam châm
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 17. Ảnh của vật qua gương phẳng
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn
Đề cương ôn tập KHTN 7 Kết nối tri thức có đáp án - Bài 13. Độ to và độ cao của âm
Danh sách câu hỏi:
Câu 1
a. Tốc độ tối đa cho phép của phương tiện phụ thuộc vào loại đường và loại phương tiện đang tham gia giao thông.
b. Khoảng cách an toàn giữa hai xe đang chạy không phụ thuộc vào tốc độ của xe.
c. Biển báo tốc độ tối đa cho phép thường có hình tròn, viền đỏ, nền trắng và số màu đen.
d. Giảm tốc độ giúp người lái xe có nhiều thời gian hơn để xử lý các tình huống bất ngờ trên đường.
Lời giải
a – Đ; b – S; c – Đ; d – Đ
b) Sai vì tốc độ càng cao, khoảng cách an toàn càng phải lớn.
Câu 2
a. Thiết bị bắn tốc độ chỉ có thể đo được quãng đường mà xe đã đi.
b. Nguyên lý của thiết bị bắn tốc độ là phối hợp giữa máy ghi hình và máy tính để xác định thời gian xe chạy qua hai vạch mốc.
c. Camera giám sát chỉ có tác dụng chụp ảnh biển số xe, không có khả năng tính toán tốc độ.
d. Dữ liệu từ thiết bị bắn tốc độ là căn cứ để xử phạt các hành vi vi phạm về tốc độ.
Lời giải
a – S; b – Đ; c – S; d – Đ
a) Sai vì nó đo cả thời gian để tính tốc độ.
c) Sai vì camera hiện đại có tích hợp đo tốc độ.
Câu 3
a. Khi tốc độ của phương tiện tăng gấp đôi, khả năng gây thương vong khi xảy ra va chạm sẽ tăng lên rất nhiều lần.
b. Khoảng cách dừng xe an toàn bằng tổng quãng đường phản ứng và quãng đường phanh.
c. Quãng đường phanh tỉ lệ thuận với tốc độ (tốc độ càng cao quãng đường phanh càng ngắn).
d. Người đi bộ và xe thô sơ ít chịu ảnh hưởng bởi tốc độ của các xe cơ giới khác.
Lời giải
a – Đ; b – Đ; c – S; d – S
c) Sai vì tốc độ càng cao quãng đường phanh càng dài.
d) Sai vì họ là nhóm dễ bị tổn thương nhất.
Câu 4
a. Tốc độ của ô tô khi đi qua đoạn đường này là 25 m/s.
b. Tốc độ của ô tô tương ứng với 90 km/h.
c. Ô tô này đã vi phạm quy định về tốc độ tối đa.
d. Nếu ô tô đi qua đoạn đường đó trong thời gian 0,5 s thì ô tô không vi phạm.
Lời giải
a – Đ; b – Đ; c – Đ; d – Đ
a) .
b) .
c) .
d) .
Câu 5
a. Quãng đường phản ứng của xe (quãng đường đi được trong thời gian phản ứng) là 10 m.
b. Tổng khoảng cách dừng xe của ô tô kể từ lúc phát hiện vật cản là 30 m.
c. Tổng khoảng cách dừng xe thực tế là 35 m.
d. Nếu tốc độ xe là 30 m/s, quãng đường phản ứng sẽ tăng lên thành 15 m.
Lời giải
a – Đ; b – S; c – Đ; d – Đ
a) .
c) .
d) .
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.