Đề thi thử Bằng lái xe Ô tô B2 trực tuyến năm 2025 (Đề 5)
33 người thi tuần này 4.6 32.7 K lượt thi 35 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Đi tiếp đến điểm giao cắt gần nhất hoặc nơi có biển báo cho phép quay đầu xe.
B. Bấm đèn khẩn cấp và quay đầu xe từ từ bảo đảm an toàn.
C. Bấm còi liên tục khi quay đầu xe để cảnh báo các xe khác.
Lời giải
Chọn A
Câu 2/35
A. Biển báo nguy hiểm. máy A1 có đáp án
B. Biển báo cấm.
C. Biển báo hiệu lệnh.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/35
A. Cung cấp phương tiện và thực hiện thời gian, địa điểm giao hàng hóa cho người nhận hàng theo điều kiện của người kinh doanh vận tải; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải phù hợp với quy định của pháp luật.
B. Bồi thường thiệt hại cho người thuê vận tải do mất mát, hư hỏng hàng hóa xảy ra trong quá trình vận tải từ lúc nhận hàng đến lúc giao hàng; bồi thường thiệt hại do người làm công, người đại diện gây ra trong khi thực hiện công việc được người kinh doanh vận tải giao; chịu trách nhiệm về hậu quả mà người làm công, người đại diện gây ra do thực hiện yêu cầu của người kinh doanh vận tải trái với quy định của pháp luật.
Lời giải
Chọn B
Câu 4/35
A. Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân.
B. Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.
Lời giải
Chọn C
Câu 5/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn B
Câu 7/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn C
Câu 8/35
A. Xe khách, mô tô.
B. Xe tải, mô tô.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn B
Câu 10/35
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn A
Câu 11/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn A
Câu 12/35
A. Phanh xe giảm tốc độ và đi sát lề đường bên phải.
B. Bấm còi, nháy đèn báo hiệu, giữ nguyên tốc độ và đi tiếp.
Lời giải
Chọn A
Câu 13/35
A. Bị nghiêm cấm.
B. Không bị nghiêm cấm.
Lời giải
Chọn A
Câu 14/35
A. 23 tuổi
B. 24 tuổi
C. 22 tuổi.
Lời giải
Chọn B
Câu 15/35
A. Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
Lời giải
Chọn B
Câu 16/35
A. Là loại kính an toàn, kính nhiều lớp, đúng quy cách, không rạn nứt, đảm bảo hình ảnh quan sát rõ ràng, không bị méo mó.
Lời giải
Chọn A
Câu 17/35
A. Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; xe mô tô; ô tô chuyên dùng (trừ ô tô trộn vữa, ô tô trộn bê tông).
B. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
C. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn.
Lời giải
Chọn A
Câu 18/35
A. Xe của bạn, mô tô, xe đạp.
B. Xe mô tô, xe đạp, xe của bạn.
Lời giải
Chọn C
Câu 19/35
A. Rẽ trái ngay trước xe buýt.
B. Rẽ trái trước xe tải.
Lời giải
Chọn C
Câu 20/35
A. Xe con (A), xe cứu thương, xe con (B).
B. Xe cứu thương, xe con (B), xe con (A).
Lời giải
Chọn A


.png)
.png)







