Đề thi thử Bằng lái xe Ô tô B2 trực tuyến năm 2025 (Đề 15)
41 người thi tuần này 4.6 32.7 K lượt thi 35 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Biển báo nguy hiểm.
B. Biển báo cấm.
C. Biển báo hiệu lệnh.
Lời giải
Chọn B
Câu 2/35
A. Ở nơi đường giao nhau và nơi có biển báo cho phép quay đầu xe.
B. Ở nơi có đường rộng để cho các loại xe chạy một chiều.
Lời giải
Chọn A
Câu 3/35
A. Bật đèn chiếu gần và đèn vàng, điều khiển gạt nước, điều khiển ô tô đi với tốc độ chậm để có thể quan sát được; tìm chỗ an toàn dừng xe, bật đèn dừng khẩn cấp báo hiệu cho các xe khác biết.
B. Bật đèn chiếu xa và đèn vàng, điều khiển gạt nước, tăng tốc độ điều khiển ô tô qua khỏi khu vực mưa hoặc sương mù.
Lời giải
Chọn A
Câu 4/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn C
Câu 5/35
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn A
Câu 7/35
A. Tăng lên số cao, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
B. Đạp ly hợp (côn) hết hành trình, tăng ga và giảm ga liên tục để thay đổi tốc độ, giữ vững tay lái để ô tô vượt qua đoạn đường ngập nước.
Lời giải
Chọn C
Câu 8/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn C
Câu 9/35
A. Xe con, xe tải, xe khách.
B. Xe tải, xe khách, xe mô tô.
C. Xe khách, xe mô tô, xe con.
Lời giải
Chọn B
Lời giải
Chọn B
Câu 11/35
A. Xe cứu thương, xe cứu hỏa, xe con.
B. Xe cứu hỏa, xe cứu thương, xe con.
Lời giải
Chọn B
Câu 12/35
A. Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe xích lô, xe lăn dùng cho người khuyết tật, xe súc vật kéo và các loại xe tương tự.
B. Gồm xe đạp (kể cả xe đạp máy, xe đạp điện), xe gắn máy, xe cơ giới dùng cho người khuyết tật và xe máy chuyên dùng.
Lời giải
Chọn A
Câu 13/35
A. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn.
Lời giải
Chọn C
Câu 14/35
A. Vạch 1.
B. Vạch 2 và 3
C. Vạch 3.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn A
Câu 16/35
A. Đặt nạn nhân nằm ngửa, khai thông đường thở của nạn nhân.
B. Thực hiện các biện pháp hô hấp nhân tạo.
Lời giải
Chọn C
Câu 17/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
Lời giải
Chọn B
Câu 18/35
A. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe.
B. Người điều khiển phương tiện tham gia giao thông không hạn chế tốc độ và khoảng cách an toàn tối thiểu giữa hai xe vào ban đêm.
Lời giải
Chọn C
Câu 19/35
A. Kiểm tra các điều kiện bảo đảm an toàn của xe trước khi khởi hành; kiểm tra việc sắp xếp, chằng buộc hành lý, hàng hóa bảo đảm an toàn.
B. Đóng cửa lên xuống của xe trước và trong khi xe chạy.
C. Đón trả khách tại vị trí do khách hàng yêu cầu.
Lời giải
Chọn D
Câu 20/35
A. Biển 1
B. Biển 2
C. Biển 3
Lời giải
Chọn B











