Đề thi thử Bằng lái xe Ô tô B2 trực tuyến năm 2025 (Đề 12)
51 người thi tuần này 4.6 32.7 K lượt thi 35 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Được phép thay đổi bằng cách dán đề can với màu sắc phù hợp.
B. Không được phép thay đổi.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn B
Câu 3/35
A. Phải có tổng trọng lượng lớn hơn tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho rơ moóc.
B. Phải có tổng trọng lượng tương đương tổng trọng lượng của rơ moóc hoặc phải có hệ thống hãm có hiệu lực cho xe kéo rơ moóc.
Lời giải
Chọn A
Câu 4/35
A. Dùng để truyền mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình xe ô tô chuyển động.
B. Dùng để truyền hoặc ngắt truyền động từ động cơ đến hộp số của xe ô tô.
Lời giải
Chọn B
Câu 5/35
A. Xe tải, xe đạp, xe của bạn.
B. Xe của bạn, xe đạp, xe tải.
Lời giải
Chọn C
Câu 6/35
A. Thay lốp xe.
B. Chữa cháy trong các trường hợp hỏa hoạn.
C. Phá cửa kính xe ô tô trong các trường hợp khẩn cấp.
Lời giải
Chọn B
Câu 7/35
A. Cả hai xe.
B. Không xe nào vi phạm.
C. Chỉ xe mô tô vi phạm.
Lời giải
Chọn A
Câu 8/35
A. Tăng tốc độ qua đường giao nhau để đi trước xe đi trên đường ưu tiên.
B. Giảm tốc độ qua đường giao nhau để đi trước xe đi trên đường ưu tiên.
Lời giải
Chọn C
Lời giải
Chọn A
Câu 10/35
A. Đỗ xe hoàn toàn trên hè phố.
B. Đỗ xe hoàn toàn dưới lòng đường.
Lời giải
Chọn C
Câu 11/35
A. Có giấy phép lái xe phù hợp với loại xe được phép điều khiển; xe cơ giới đảm bảo các quy định về chất lượng, an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường.
B. Có giấy chứng nhận bảo hiểm trách nhiệm dân sự của chủ xe cơ giới còn hiệu lực; nộp phí sử dụng đường bộ theo quy định.
Lời giải
Chọn C
Câu 12/35
A. Hàng vận chuyển trên xe phải được xếp đặt gọn gàng và chằng buộc chắc chắn.
B. Khi vận chuyển hàng rời phải che đậy, không để rơi vãi.
Lời giải
Chọn C
Câu 13/35
A. Không quá 4 giờ.
B. Không quá 6 giờ.
C. Không quá 8 giờ.
Lời giải
Chọn A
Câu 14/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 3.
Lời giải
Chọn D
Câu 15/35
A. Báo hiệu đường có ổ gà, lồi lõm.
Lời giải
Chọn A
Lời giải
Chọn A
Lời giải
Chọn C
Câu 18/35
A. Xe khách.
B. Xe tải.
Lời giải
Chọn A
Câu 19/35
A . Biển 1.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn C
Câu 20/35
A. Khi chạy trên đường xấu, nhiều ổ gà nên chạy chậm để thùng xe không bị lắc mạnh, không gây hiện tượng lệch “ben”; khi chạy vào đường vòng, cần giảm tốc độ, không lấy lái gấp và không phanh gấp.
B. Khi chạy trên đường quốc lộ, đường bằng phẳng không cần hạ hết thùng xe xuống.
C. Khi đổ hàng phải chọn vị trí có nền đường cứng và phẳng, dừng hẳn xe, kéo chặt phanh tay; sau đó mới điều khiển cơ cấu nâng “ben” để đổ hàng, đổ xong hàng mới hạ thùng xuống.
Lời giải
Chọn D











