Đề thi thử Bằng lái xe Ô tô B2 trực tuyến năm 2025 (Đề 13)
42 người thi tuần này 4.6 32.7 K lượt thi 35 câu hỏi 30 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 576-600)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 546-575)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 516-545)
Chương 6: Giải thế sa hình và kỹ năng xử lý tình huống giao thông (câu 486-515)
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/35
A. Được kéo theo một xe ô tô hoặc xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người điều khiển và hệ thống lái của xe đó phải còn hiệu lực; trường hợp hệ thống hãm của xe được kéo không còn hiệu lực thì xe kéo nhau phải nối bằng thanh nối cứng.
B. Được kéo theo một xe ô tô và xe máy chuyên dùng khác khi xe này không tự chạy được và phải đảm bảo an toàn; xe được kéo phải có người ngồi trên xe để kịp thời phát hiện các trường hợp mất an toàn.
Lời giải
Chọn A
Câu 2/35
A. Truyền và tăng mô men xoắn giữa các trục vuông góc nhau, đảm bảo cho các bánh xe chủ động quay với tốc độ khác nhau khi sức cản chuyển động ở bánh xe hai bên không bằng nhau.
B. Truyền và thay đổi mô men xoắn giữa các trục không cùng nằm trên một đường thẳng và góc lệch trục luôn thay đổi trong quá trình ô tô chuyển động, chuyển số êm dịu, dễ điều khiển.
Lời giải
Chọn C
Câu 3/35
A. Hướng 1.
B. Hướng 2.
Lời giải
Chọn A
Câu 4/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
C. Biển 1 và 3
Lời giải
Chọn A
Câu 5/35
A. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc, ô tô chở khách nối toa và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2 và FB2.
B. Các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
C. Mô tô hai bánh, các loại xe được quy định tại giấy phép lái xe hạng C có kéo rơ moóc, ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc và được điều khiển các loại xe quy định cho giấy phép lái xe hạng B1, B2, C và FB2.
Lời giải
Chọn B
Câu 6/35
A. Phải báo hiệu bằng đèn hoặc còi;
B. Chỉ được báo hiệu bằng còi.
C. Phải báo hiệu bằng cả còi và đèn.
Lời giải
Chọn D
Câu 7/35
A. Sử dụng phanh trước.
B. Sử dụng phanh sau.
Lời giải
Chọn C
Câu 8/35
A. Biển 1 và 2.
B. Biển 1 và 3.
C. Biển 2 và 3.
Lời giải
Chọn A
Câu 9/35
A. Ô tô buýt; ô tô đầu kéo kéo sơ mi rơ moóc; ô tô chuyên dùng; xe mô tô.
B. Ô tô chở người trên 30 chỗ (trừ ô tô buýt), ô tô tải có trọng tải trên 3,5 tấn (trừ ô tô xi téc).
C. Ô tô kéo rơ moóc, ô tô kéo xe khác, xe gắn máy.
Lời giải
Chọn B
Câu 10/35
A. Không vi phạm.
Lời giải
Chọn B
Câu 11/35
A. Chỉ mô tô.
B. Chỉ xe tải.
C. Cả ba xe.
Lời giải
Chọn C
Câu 12/35
A. Biển 1.
B. Biển 2.
Lời giải
Chọn B
Câu 13/35
A. Quan sát cẩn thận các chướng ngại vật và báo hiệu bằng còi, đèn; giảm tốc độ tới mức cần thiết, về số thấp và thực hiện quay vòng với tốc độ phù hợp với bán kính cong của đường vòng.
Lời giải
Chọn A
Câu 14/35
A. Đường không ưu tiên.
B. Đường tỉnh lộ.
C. Đường quốc lộ.
Lời giải
Chọn D
Câu 15/35
A. Chỉ được thực hiện trên quốc lộ có hai làn xe một chiều.
B. Chỉ được thực hiện trên cao tốc.
C. Không được thực hiện vào ban ngày
Lời giải
Chọn D
Lời giải
Chọn B
Câu 17/35
A. Đặt các biển cảnh báo hoặc vật báo hiệu ở phía trước và phía sau hiện trường xảy ra tai nạn để cảnh báo; kiểm tra khả năng xảy ra hỏa hoạn do nhiên liệu bị rò rỉ; bảo vệ hiện trường vụ tai nạn và cấp cứu người bị thương.
B. Đặt các biển cảnh báo hoặc vật báo hiệu ở phía trên nóc xe xảy ra tai nạn để cảnh báo; kiểm tra khả năng xảy ra mất an toàn do nước làm mát bị rò rỉ.
Lời giải
Chọn A
Câu 18/35
A. Nhả bàn đạp ga, về số thấp (sử dụng số L hoặc 1, 2), đạp phanh chân với mức độ phù hợp để giảm tốc độ.
Lời giải
Chọn A
Câu 19/35
A. Dừng xe tại khu vực có trạm Cảnh sát giao thông.
B. Tiếp tục lưu thông với tốc độ bình thường.
Lời giải
Chọn C
Câu 20/35
A. Xe con (A), xe con (B), xe tải (D).
B. Xe tải (D), xe con (E), xe buýt (G).
C. Xe tải (D), xe con (B).
Lời giải
Chọn C





.jpg)


