Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Lê Văn Thiêm (Hà Tĩnh) có đáp án
4.6 0 lượt thi 34 câu hỏi 45 phút
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Vĩnh Yên (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Trọng điểm Hải Dương có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Trọng điểm Bắc Ninh có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Sông Lô (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Lập Thạch (Vĩnh Phúc) có đáp án
Đề thi tuyển sinh vào lớp 6 Tiếng Anh năm 2025-2026 THCS Cầu Giấy (Hà Nội) có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. pancake: /ˈpæn.keɪk/
B. panda: /ˈpæn.də/
C. pasta: /ˈpæs.tə/
D. pants: /pænts/
Đáp án A phát âm là /eɪ/, trong khi các từ khác phát âm là /æ/
Câu 2/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
Cách phát âm đuôi “-ed”
- /ɪd/: khi âm cuối của từ gốc là /t/ hoặc /d/.
- /t/: khi âm cuối của từ gốc là một trong các âm vô thanh: /p/, /k/, /f/, /s/, /ʃ/, /tʃ/.
- /d/: các trường hợp còn lại (khi âm cuối là âm hữu thanh, bao gồm tất cả các nguyên âm).
A. opened: /ˈəʊ.pənd/
B. jumped: /dʒʌmpt/
C. liked: /laɪkt/
D. watched: /wɒtʃt/
Đáp án A phát âm là /d/, trong khi các từ khác phát âm là /t/
Câu 3/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. thirty: /ˈθɜː.ti/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1)
B. thirteen: /θɜːˈtiːn/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 2 - các số đếm đuôi “-teen” trọng âm luôn rơi vào chính nó)
C. learning: /ˈlɜː.nɪŋ/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1)
D. slowly: /ˈsləʊ.li/ (trọng âm rơi vào âm tiết thứ 1)
Đáp án B trọng âm số 2, trong khi các từ khác trọng âm số 1
Câu 4/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. Let not: (Sai cấu trúc, dạng phủ định của “Let's” là “Let's not”)
B. That sounds good!: Nghe hay đấy! (Dùng để đồng ý với lời đề nghị)
C. Yes, so do I.: (Dùng để diễn tả sự đồng tình với một câu khẳng định trước đó)
D. Let go: Buông tay ra / Để cho đi (Không phù hợp ngữ cảnh)
Cấu trúc “Let's + V(nguyên thể)” dùng để đưa ra lời rủ rê, đề nghị. Để đáp lại sự đồng ý, ta dùng “That sounds good!”.
→ Jimmy: Let's go camping this Sunday. - Sally: That sounds good!
Dịch nghĩa: Jimmy: Chủ nhật này chúng ta đi cắm trại nhé. - Sally: Nghe hay đấy!
Câu 5/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. Why are you here?: Tại sao bạn ở đây?
B. Why don't you ask me?: Sao bạn không hỏi tôi?
C. Can you help me?: Bạn có thể giúp tôi không?
D. How can I help you?: Tôi có thể giúp gì cho bạn? (Lời chào mời/hỏi thăm khách hàng quen thuộc của nhân viên bán hàng)
Câu trả lời của Linda là “Yes, I'd like to buy...” (Vâng, tôi muốn mua...) cho thấy người bán hàng vừa đưa ra lời đề nghị giúp đỡ.
→ Shopkeeper: How can I help you? - Linda: Yes, I'd like to buy a pair of jeans for my father.
Dịch nghĩa: Người bán hàng: Tôi có thể giúp gì cho quý khách? - Linda: Vâng, tôi muốn mua một chiếc quần jeans cho bố tôi.
Câu 6/34
A. great
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: A
A. great (adj): tuyệt vời
B. boring (adj): tẻ nhạt, nhàm chán
C. so bad (adj): rất tệ
D. tiring (adj): mệt mỏi
Dựa vào vế sau “I had a lot of fun” (Con đã rất vui), suy ra lớp học mang lại cảm giác tích cực.
→ It was great. I had a lot of fun.
Dịch nghĩa: Nó rất tuyệt ạ. Con đã có rất nhiều niềm vui.
Câu 7/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: B
A. Sure: Chắc chắn rồi (Đáp lại lời yêu cầu)
B. No problem: Không sao đâu / Không vấn đề gì (Đáp lại lời xin lỗi hoặc lời cảm ơn)
C. You're welcome: Không có chi (Đáp lại lời cảm ơn)
D. Well-done: Làm tốt lắm (Lời khen ngợi)
Tom đang nói lời xin lỗi (“I'm so sorry”), Mary cần đáp lại bằng thái độ tha thứ, bỏ qua.
→ Tom: Oh, no! I broke your ruler. I'm so sorry. - Mary: No problem.
Dịch nghĩa: Tom: Ôi không! Tớ làm gãy thước của cậu rồi. Tớ rất xin lỗi. - Mary: Không sao đâu.
Câu 8/34
Lời giải
Hướng dẫn giải:
Đáp án đúng: D
A. a lot: (Cần có “of” mới đi được với danh từ)
B. a few: một vài (Đi với danh từ đếm được số nhiều)
C. much: nhiều (Thường dùng trong câu phủ định, nghi vấn)
D. a little: một ít / một chút (Đi với danh từ không đếm được)
“Time” (thời gian) là danh từ không đếm được. Cụm từ “Hurry up!” (Nhanh lên) cho thấy họ còn rất ít thời gian.
→ Hurry up! We have a little time before the train leaves.
Dịch nghĩa: Nhanh lên! Chúng ta chỉ còn một chút thời gian trước khi tàu chạy thôi.
Câu 9/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/34
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 26/34 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.