Giải VBT Toán 3 Bài 137: Diện tích hình chữ nhật
39 người thi tuần này 4.6 1.5 K lượt thi 4 câu hỏi
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 57. Ôn tập học kì I có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 56. Thực hành và trải nghiệm Đo khoảng cách bằng bước chân có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 55. Thực hành và trải nghiệm Giờ giấc - Thời tiết có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 54. Em làm được những gì có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 53. Nhiệt độ. Đo nhiệt độ có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 52. Hình tròn có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 51. Điểm ở giữa. Trung điểm của đoạn thẳng có đáp án
Phiếu bài tập hàng ngày Toán lớp 3 Chân trời sáng tạo Bài 50. So sánh số lớn gấp mấy lần số bé có đáp án
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/4
Viết vào ô trống (theo mẫu):
| Chiều dài | Chiều rộng | Diện tích hình chữ nhật | Chu vi hình chữ nhật |
| 15cm | 9cm | 15 x 9 = 135 (cm2) | (15 + 9) x 2 = 48 (cm) |
| 12cm | 6cm | ||
| 20cm | 8cm | ||
| 25cm | 7cm |
Lời giải
| Chiều dài | Chiều rộng | Diện tích hình chữ nhật | Chu vi hình chữ nhật |
| 15cm | 9cm | 15 x 9 = 135 (cm2) | (15 + 9) x 2 = 48 (cm) |
| 12cm | 6cm | 12 x 6 = 72 (cm2) | (12 + 6) x 2 = 36 (cm) |
| 20cm | 8cm | 20 x 8 = 160 (cm2) | (20 + 8) x 2 = 56 (cm) |
| 25cm | 7cm | 25 x 7 = 175 (cm2) | (25 + 7) x 2 = 64 (cm) |
Lời giải
Diện tích của nhãn vở là:
8 x 5 = 40 (cm2)
Đáp số: 40 cm2
Lời giải
2 dm = 20 cm
Diện tích hình chữ nhật là:
20 x 9 = 180 (cm2)
Đáp số:180 cm2
Lời giải
Diện tích hình chữ nhật AMND là:
4 x 2 = 8 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật MBCN là:
4 x 3 = 12 (cm2)
Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
4 x 5 = 20 (cm2)
Đáp số: Diện tích hình: AMND bằng 8cm2.
MBCN bằng 12cm2.
ABCD bằng 20cm2.