(Viên chức Mầm non) 1128 câu trắc nghiệm Tiếng Anh A2 có đáp án - Phần 14
25 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 36
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 35
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 34
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 33
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 32
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 31
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 30
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. meeting
B. to meeting
C. meet
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 2/30
A. learning & to learn
B. learn
C. learning
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 3/30
A. trying writing
B. try writing
C. try to write
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 4/30
A. work
B. to work
C. to working
Lời giải
Câu 5/30
A. made of
B. made
C. made in
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 6/30
A. were ever putted
B. ever were put
C. were ever put
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 7/30
A. a jib called
B. calls a jib
C. calling a jib
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 8/30
A. to tell
B. to telling
C. tell
Lời giải
Chọn đáp án D
Câu 9/30
A. to tell
B. to telling
C. tell
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. warning motorists to slow
B. warn motorists to slow
C. warn motorists slowing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. have red
B. have read
C. has read
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. was
B. is
C. were
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. is whistling
B. whistles
C. are whistling
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. stands
B. is standing
C. are standing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. are containing
B. contains
C. contain
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. which provides
B. providing it
C. to be providing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. have to
B. has to
C. has
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. answers
B. answer
C. is answering
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. is playing
B. play
C. are playing
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.