(Viên chức Mầm non) 1128 câu trắc nghiệm Tiếng Anh A2 có đáp án - Phần 7
20 người thi tuần này 4.6 2.2 K lượt thi 30 câu hỏi 45 phút
- Đề số 1
- Đề số 2
- Đề số 3
- Đề số 4
- Đề số 5
- Đề số 6
- Đề số 7
- Đề số 8
- Đề số 9
- Đề số 10
- Đề số 11
- Đề số 12
- Đề số 13
- Đề số 14
- Đề số 15
- Đề số 16
- Đề số 17
- Đề số 18
- Đề số 19
- Đề số 20
- Đề số 21
- Đề số 22
- Đề số 23
- Đề số 24
- Đề số 25
- Đề số 26
- Đề số 27
- Đề số 28
- Đề số 29
- Đề số 30
- Đề số 31
- Đề số 32
- Đề số 33
- Đề số 34
- Đề số 35
- Đề số 36
- Đề số 37
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
🔥 Học sinh cũng đã học
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 36
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 35
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 34
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 33
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 32
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 31
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 30
(Viên chức Mầm non) 600 câu trắc nghiệm Trọng tâm tiếng Anh có đáp án - Phần 29
Danh sách câu hỏi:
Câu 1/30
A. will elect
B. are electing
C. was elected
Lời giải
Câu 2/30
A. shortened
B. shorten
C. being shortened
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 3/30
A. are grown
B. grown
C. are growing
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 4/30
A. is selling
B. sold
C. are sold
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 5/30
A. were selling
B. sold
C. was sold
Lời giải
Chọn đáp án B
Câu 6/30
A. washed
B. were washed
C. was washing
Lời giải
Chọn đáp án A
Câu 7/30
A. will be completed
B. will complete
C. is completed
Lời giải
Câu 8/30
A. send
B. was sending
C. will send
Lời giải
Chọn đáp án C
Câu 9/30
A. park
B. parks
C. is parked
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 10/30
A. visited
B. visits
C. was visited
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 11/30
A. invented
B. was invented
C. invents
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 12/30
A. saw
B. are seen
C. was seen
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 13/30
A. A.that are
B. being
C. are
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 14/30
A. an
B. he was an
C. who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 15/30
A. of his
B. of whom
C. his
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 16/30
A. making
B. are made
C. made
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 17/30
A. was writing
B. he wrote
C. wrote
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 18/30
A. Founded
B. It was founded
C. Founding
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 19/30
A. he founded the Ford Motor Company
B. founded the Ford Motor Company
C. who founded Ford Motor Company
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 20/30
A. detective Pinkerton
B. it was detective Pinkerton
C. detective Pinkerton who
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Xem tiếp với tài khoản VIP
Còn 22/30 câu hỏi, đáp án và lời giải chi tiết.
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.