Đề án tuyển sinh trường Đại học Văn hóa Hà Nội

Video giới thiệu trường Đại học Văn hóa Hà Nội

A. Giới thiệu trường Đại học Văn hóa Hà Nội

- Tên trường: Đại học văn hóa Hà Nội

- Tên tiếng Anh: Hanoi University of Culture (HUC)

- Mã trường: VHH

- Loại trường: Công lập

- Hệ đào tạo: Đại học - Sau đại học

- Địa chỉ: Số 418, đường La Thành, phường Ô Chợ Dừa, quận Đống Đa, Hà Nội

- SĐT: : 0243.8511.971

- Email: daihocvanhoahanoi@huc.edu.vn

- Website: http://www.huc.edu.vn/

- Facebook: www.facebook.com/HUC1959/

B. Thông tin tuyển sinh Đại học Văn hóa Hà Nội

Phương thức xét tuyển năm 2026

1
ƯTXT, XT thẳng

1.1 Quy chế

Xét tuyển thẳng theo Quy chế tuyển sinh của Bộ GD&ĐT - Mã phương thức 301

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức ƯTXT, XT thẳng

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7229040 Nghiên cứu văn hóa    
4 7229040 Văn hóa truyền thông    
5 7229040 Văn hóa đối ngoại    
6 7229042 Phát triển công nghiệp văn hóa    
7 7229042 Quản lý di sản văn    
8 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật    
9 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa    
10 7320101 Báo chí    
11 7320201 Quản trị thư viện    
12 7320201 Thư viện và thiết bị trường học    
13 7320205 Quản lý thông tin    
14 7320305 Bảo tàng học    
15 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm    
16 7380101 Luật    
17 7810101 Văn hóa du lịch    
18 7810101 Lữ hành, hướng dẫn du lịch    
19 7810101 Hướng dẫn du lịch quốc tế    
20 7810103 Quản trị kinh doanh du lịch    
21 7810103 Quản trị du lịch cộng đồng    
2
Điểm thi THPT

2.1 Quy chế

Xét kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2026 - Mã phương thức 100

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm thi THPT

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78; N06  
2 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D14; D15; X78  
3 7229040 Nghiên cứu văn hóa C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
4 7229040 Văn hóa truyền thông C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
5 7229040 Văn hóa đối ngoại C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
6 7229042 Phát triển công nghiệp văn hóa C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
7 7229042 Quản lý di sản văn C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
8 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
9 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
10 7320101 Báo chí C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
11 7320201 Quản trị thư viện C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
12 7320201 Thư viện và thiết bị trường học C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
13 7320205 Quản lý thông tin C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
14 7320305 Bảo tàng học C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
15 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
16 7380101 Luật C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
17 7810101 Văn hóa du lịch C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
18 7810101 Lữ hành, hướng dẫn du lịch C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
19 7810101 Hướng dẫn du lịch quốc tế D01; D14; D15; X78  
20 7810103 Quản trị kinh doanh du lịch C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
21 7810103 Quản trị du lịch cộng đồng C00; C03; C04; X01; X70; D01; D14; D15; X78  
3
Điểm học bạ

3.1 Quy chế

Xét kết quả học tập cấp THPT (học bạ) – Mã phương thức 200

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm học bạ

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học    
2 7220201 Ngôn ngữ Anh    
3 7229040 Nghiên cứu văn hóa    
4 7229040 Văn hóa truyền thông    
5 7229040 Văn hóa đối ngoại    
6 7229042 Phát triển công nghiệp văn hóa    
7 7229042 Quản lý di sản văn    
8 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật    
9 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa    
10 7320101 Báo chí    
11 7320201 Quản trị thư viện    
12 7320201 Thư viện và thiết bị trường học    
13 7320205 Quản lý thông tin    
14 7320305 Bảo tàng học    
15 7320402 Kinh doanh xuất bản phẩm    
16 7380101 Luật    
17 7810101 Văn hóa du lịch    
18 7810101 Lữ hành, hướng dẫn du lịch    
19 7810101 Hướng dẫn du lịch quốc tế    
20 7810103 Quản trị kinh doanh du lịch    
21 7810103 Quản trị du lịch cộng đồng    
4
Kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

4.1 Quy chế

Xét tuyển kết hợp kết quả học tập cấp THPT (học bạ) với điểm thi năng khiếu

Danh sách ngành đào tạo theo phương thức Điểm xét tuyển kết hợp

STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp Ghi chú
1 7220110 Sáng tác văn học N06  
2 7229042 Tổ chức hoạt động nghệ thuật N00  
3 7229042 Tổ chức sự kiện văn hóa N05  
Xem thêm bài viết về trường Đại học Văn hóa Hà Nội mới nhất: