Các ngành tuyển sinh
|
Ngành đào tạo |
Mã ngành |
Tổ hợp môn xét tuyển |
Chỉ tiêu |
|
|
Xét theo kết quả thi THPT |
Xét theo phương thức khác |
|||
|
Biên kịch điện ảnh, truyền hình |
7210233 |
S00 |
0 |
44 |
|
Đạo diễn điện ảnh, truyền hình |
7210235 |
S00 |
0 |
35 |
|
Quay phim |
7210236 |
S00 |
0 |
35 |
|
Nhiếp ảnh |
7210301 |
S00 |
0 |
60 |
|
Đạo diễn sân khấu |
7210227 |
S00 |
0 |
30 |
|
Diễn viên sân khấu kịch hát |
7210226 |
S00 |
0 |
40 |
|
Thiết kế mỹ thuật sân khấu, điện ảnh |
7210406 |
S00 |
0 |
82 |
|
Biên đạo múa |
7210243 |
S00 |
0 |
45 |
|
Huấn luyện múa |
7210244 |
S00 |
0 |
10 |
|
Diễn viên kịch, điện ảnh - truyền hình |
7210234 |
S00 |
0 |
36 |
|
Công nghệ điện ảnh, truyền hình |
7210302 |
S01 |
0 |
40 |