Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc năm 2019

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7860221

Chỉ huy tham mưu thông tin - Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

19.4

Thí sinh mức 19,40 điểm:Điểm môn Toán ≥ 7,40.

2

7860221

Chỉ huy tham mưu thông tin - Thí sinh Nam miền Nam

A00, A01

18.75

 


Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc năm 2018

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7860221

Thí sinh Nam miền Bắc

A00, A01

20.25

 

2

7860221

Thí sinh Nam miền Nam

A00, A01

18.3

Thí sinh mức 18,30 điểm: Điểm môn Toán ≥ 6,80


Điểm chuẩn chính thức Trường Sĩ Quan Thông Tin - Hệ Quân sự - Đại Học Thông Tin Liên Lạc năm 2017

Chú ý: Điểm chuẩn dưới đây là tổng điểm các môn xét tuyển + điểm ưu tiên nếu có

Xét điểm thi THPT

STT

Mã ngành

Tên ngành

Tổ hợp môn

Điểm chuẩn

Ghi chú

1

7860221

Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Bắc

A00

24.5

Thí sinh mức 24,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.

2

7860221

Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Bắc

A01

24.5

Thí sinh mức 24,50 điểm: Tiêu chí phụ 1: Điểm môn Toán ≥ 7,80. Tiêu chí phụ 2: Điểm môn Lý ≥ 8,25.

3

7860221

Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Nam

A00

23.5

Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.

4

7860221

Chỉ huy kỹ thuật Thông tin phía Nam

A01

23.5

Thí sinh mức 23,50 điểm: Điểm môn Toán ≥ 7,60.