khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

08/08/2022 1,910 Lưu

Mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the word whose underlined part differs from the other three in pronunciation in each of the following questions.

A. whistles      
B. nods            
C. jumps          
D. waves

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích:

                A. whistles /ˈwɪslz/         B. nods /nɒdz/

                C. jumps /dʒʌmps/         D. waves /weɪvz/

Quy tắc:

- Phát âm là /iz/ khi từ tận cùng bằng các âm /s/, /z/, /ʃ/, /ʒ/, /tʃ/, /dʒ/.

- Phát âm là /s/ khi từ tận cùng bằng các phụ âm /p/, /t/, /k/, /f/, /θ/

- Phát âm là /z/ khi từ tận cùng bằng nguyên âm và các phụ âm hữu thanh còn lại

Phần gạch chân đáp án C phát âm là /s/, các phương án còn lại là /z/.

Chọn đáp án là C

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. use up                       
B. cut up                       
C. put up                       
D. continue

Lời giải

Kiến thức: Từ trái nghĩa

Giải thích:

give up: từ bỏ

                A. use up: dùng hết        B. cut up: gây thương tích

                C. put up: dựng lên         D. continue: tiếp tục

=> give up >< continue

Tạm dịch: Nhiều người quyết định từ bỏ ăn thịt và trở thành người ăn chay.

Chọn đáp án là D

Câu 2

A. Safe and sound!                                            
B. You must say that again!
C. You will be welcome!        
D. It's my pleasure to help you.

Lời giải

Kiến thức: Ngôn ngữ giao tiếp

Giải thích:

Mary: “Cảm ơn rất nhiều vì đã sửa máy tính cho tớ!”

Hary: “_______________”

                A. Bảo trọng nhé!            B. Bạn phải nói thế lần nữa!

                C. Bạn sẽ được chào đón!             D. Giúp được bạn là niềm vui vủa tớ.

Các đáp án A, B, C không phù hợp với ngữ cảnh.

Chọn đáp án là D

Câu 3

A. have been                      

B. because                     
C. able                           
D. quickly

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. As a result                     

B. holds                        
C. that                           
D. to

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 5

A. is                              
B. was                           
C. has been                   
D. have been

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. They may receive special permission to register for graduate work.

B. They must pass an examination in order to register for graduate work

C. They may register for graduate work at any time.

D. They may not register for graduate work.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 7

A. intriguing                 
B. difficult                    
C. easy                          
D. comprehensible

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP