Biết rằng khối lượng của Sao Mộc khoảng 19 000…00 (23 chữ số 0) tấn, khối lượng Trái Đất khoảng 6 000…00 (21 chữ số 0) tấn. Khối lượng Sao Mộc gấp khối lượng Trái Đất khoảng
Biết rằng khối lượng của Sao Mộc khoảng 19 000…00 (23 chữ số 0) tấn, khối lượng Trái Đất khoảng 6 000…00 (21 chữ số 0) tấn. Khối lượng Sao Mộc gấp khối lượng Trái Đất khoảng
A. 3 lần;
B. 317 lần;
C. 100 lần;
D. 2 lần.
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là:B
19 000…00 (23 chữ số 0) = 19.1023
6 000…00 (21 chữ số 0) = 6.1021
Khối lượng sao Mộc gấp khối lượng Trái Đất khoảng:
\({19.10^{23}}:\left( {{{6.10}^{21}}} \right)\) = \(\left( {19:6} \right).\left( {{{10}^{23}}:{{10}^{21}}} \right)\)≈ 3,17.102 = 317 (lần)
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. 2.6 vi khuẩn;
B. 26 vi khuẩn;
C. 62 vi khuẩn;
D. 6 vi khuẩn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: B
Số lần phân đôi là: 120:20 = 6 (lần)
Sau 120 phút có số vi khuẩn là: 2.2.2.2.2.2 = 26 (vi khuẩn).
Câu 2
A. 18 vi khuẩn;
B. 36 vi khuẩn;
C. 26 vi khuẩn;
D. 3.26 vi khuẩn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: D
Số lần phân đôi là: 60:10 = 6 (lần)
Sau 60 phút có số vi khuẩn là: 3.2.2.2.2.2.2 = 3.26 (vi khuẩn)
Câu 3
A. 23.105 tế bào hồng cầu;
B. 138.106tế bào hồng cầu;
C. 23.103 tế bào hồng cầu;
D. 23.109 tế bào hồng cầu.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. 98.101 người;
B. 98.1010 người;
C. 98.108 người;
D. 98.106 người.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. Tăng 2 lần;
B. Giảm 2 lần;
C. Tăng 6 lần;
D. Tăng 8 lần.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 15.1014 giây;
B. 15.103 giây;
C. 15.1026 giây;
D. 15 giây.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.