Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?
Nhóm các chất nào sau đây đều là axit?
A. HCl, H3PO4, H2SO4, H2O;
Câu hỏi trong đề: Đề kiểm tra cuối kì 2 Hóa 8 có đáp án (Mới nhất) !!
Quảng cáo
Trả lời:
Đáp án đúng là: C
Axit là hợp chất trong phân tử gồm một hay nhiều nguyên tử H liên kết với gốc axit
Nhóm các chất đều là axit: H2SO4, H3PO4, HCl, HNO3, …
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Câu 1
A. Quỳ tím, điện phân;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Đáp án đúng là: C
Dùng quỳ tím nhận biết ra:
- Chất là quỳ tím hoá đỏ là H2SO4
- Chất không làm quỳ tím đổi màu là NaCl
- Chất làm quỳ tím hoá xanh là KOH và Ca(OH)2
Dùng H2SO4 vừa nhận biết được để nhận biết 2 chất làm quỳ tím hoá xanh:
- Chất nào phản ứng và tạo chất kết tủa là Ca(OH)2 vì xảy ra phản ứng có tạo chất ít tan CaSO4: H2SO4 + Ca(OH)2 → CaSO4↓ + 2H2O
- Chất không có hiện tượng gì là KOH vì không tạo kết tủa:
H2SO4 + 2KOH → K2SO4 + 2H2O
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Phương trình hoá học: Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2↑
a. Theo phương trình hoá học:
Vậy thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn là 2,24 lít.
b. Đổi 100 ml = 0,1 l
Theo phương trình hoá học:
Vậy nồng độ mol của dung dịch muối thu được sau phản ứng là 1M.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 4
A. CO2, CaCO3, SO3, Na2O, SiO2;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 5
A. 60 gam
B. 30 gam
C. 40 gam
D. 50 gam
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Câu 6
A. 3,6 gam;
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.