Nghĩa của các yếu tố tạo nên tín ngưỡng:
Tín:
Ngưỡng:
Khi chưa có sẵn từ điển, có thể suy đoán nghĩa của các yếu tố tín, ngưỡng và nghĩa của từ tín ngưỡng bằng cách:
Nghĩa của các yếu tố tạo nên tín ngưỡng:
Tín:
Ngưỡng:
Khi chưa có sẵn từ điển, có thể suy đoán nghĩa của các yếu tố tín, ngưỡng và nghĩa của từ tín ngưỡng bằng cách:
Câu hỏi trong đề: Giải VTH Văn 7 Thực hành tiếng Việt trang 59 có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
- Nghĩa của yếu tố Hán Việt tạo nên từ tín ngưỡng:
+ tín: đức tính thật thà, sự tin tưởng
+ ngưỡng: ngước lên, kính mến.
Có thể suy ra nghĩa của từ tín ngưỡng là tin vào một giá trị thiêng liêng nào đó.
- Khi chưa chó sẵn từ điển trong tay, ta có thể suy đoán nghĩa của các yếu tố đó và nghĩa của từ chứa đựng chúng bằng cách đoán nghĩa của các từ ngữ chứa từng yếu tố đó, tồng hợp thành nhiều nghĩa chung sau đó đưa ra một nghĩa chung nhất.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
Từ cần xác định nghĩa |
Những từ khác có yếu tố Hán Việt tương tự |
Nghĩa của từng yếu tố |
Nghĩa của từng yếu tố |
|
|
bản sắc |
bản |
bản chất, bản lĩnh, bản quán, nguyên bản, … |
bản: thuộc về, có yếu tố tự xưng. |
bản sắc: nét đẹp thuộc về riêng một người hay một cộng đồng người. |
|
sắc |
sắc thái, sắc độ, sắc tố, … |
sắc: vẻ đẹp, nét đẹp |
|
|
|
ưu tư |
ưu |
ưu tiên, ưu phiền, ưu tú, … |
ưu: suy nghĩ ở bên trong. |
ưu tư: lo nghĩ sâu sắc, kín đáo. |
|
tư |
tư tưởng, tư thế, tư bản, công tư, … |
tư: thuộc về cá nhân, phạm vi nhỏ, ít. |
||
|
truyền thông |
truyền |
tuyên truyền, truyền tin, truyền bá, truyền hình, … |
truyền: lan rộng, lan toả |
truyền thông: lan toả thông tin, thông báo. |
|
thông |
thông báo, thông số, thông tin, thông cảm, … |
thông: liên kết, không đứt quãng, thuộc về thông tin. |
||
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.