khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

12/03/2026 4,736 Lưu

Read the following passage and mark the letter A, B, C, or D on your answer sheet to indicate the correct word or phrase that best fits each of the numbered blanks from 31 to 35 .

Hobbies are activities in which one (31)_______strictly for entertainment. They help one to maintain a mental and emotional balance. A hobby can be almost anything. Music is most popular. For example, many people all over the world play piano simply for (32)_______and fun in their free hours, and they do not play (33)_______.

Sports provide other (34) _______hobbies. Bicycling, running, tennis, ping-pong, and countless other sports are (35)_______by millions of people during their leisure time.

Hobbies are activities in which one (31)_______strictly for entertainment.

A. play

B. knows

C. participates

D. enjoys

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Giải thích: “one” là chủ ngữ số ít nên chia động từ. Đáp án C là phù hợp nhất về nghĩa

know (v): biết

participate (v): tham gia hoạt động

enjoy (v): tận hưởng

Dịch: Sở thích là những hoạt động mà một người tham gia một cách nghiêm túc để giải trí.

Câu hỏi cùng đoạn

Câu 2:

For example, many people all over the world play piano simply for (32)_______and fun in their free hours

A. training

B. educating

C. earning

D. relaxing

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: D

Giải thích: sau giới từ “for” + Ving/ N

Dịch: Ví dụ, nhiều người trên khắp thế giới chơi đàn piano đơn giản chỉ để thư giãn và giải trí trong những giờ rảnh rỗi…

Câu 3:

and they do not play (33)_______.

A. carefully

B. professionally

C. excellently

D. interestingly

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: B

Giải thích:

A. carefully : một cách cẩn thận

B. professionally : một cách chuyên nghiệp

C. excellently : một cách xuất sắc

D. interestingly : một cách thú vị

Dịch: …họ không chơi một cách chuyên nghiệp.

Câu 4:

Sports provide other (34) _______hobbies.

A. normal

B. strange

C. favorite

D. various

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: C

Giải thích: favorite hobbies: những sở thích yêu thích

Dịch: Những môn thể thao cung cấp nhiều sở thích được yêu thích.

Câu 5:

Bicycling, running, tennis, ping-pong, and countless other sports are (35)_______by millions of people during their leisure time.

A. enjoyed

B. participated

C. played

D. competed

Xem lời giải

verified Giải bởi Vietjack

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Câu bị động

A. enjoyed : tận hưởng

B. participated : tham gia

C. played : chơi

D. competed : thi đấu

Dịch: Đi xe đạp, chạy, quần vợt, bóng bàn và vô số các môn thể thao khác được hàng triệu người tận hưởng trong thời gian giải lao của họ.

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Câu 1

A. neither did we

B. so did we

C. we did either

D. neither we did

Lời giải

Đáp án đúng là: A

Giải thích: Neither và either dùng để nói về “cũng” trong dạng phủ định (cũng không).

S + (not) + V. S + V, either.

S + (not) + V. Neither + trợ động từ + S.

Trong câu xuất hiện “never” nên câu mang nghĩa phủ định.

Dịch: Họ chưa bao giờ đến muộn. Chúng tôi cũng vậy.

Lời giải

Đáp án đúng là: D

Giải thích: bỏ “world” vì không phù hợp

Dịch: Bốn mươi năm sau, Yuri Gagarin trở thành người đàn ông đầu tiên trên quỹ đạo, Dennis Tito, một doanh nhân người Mỹ đã trở thành du khách vũ trụ đầu tiên.

Câu 3

A. that I must speak to you

B. that I must speak to you about

C. which I must speak to you

D. which I must speak you about

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. crossed

B. crossing

C. they crossed

D. which they crossed

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 6

A. was offered

B. despite

C. had

D. no experience

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP