Hoàn thành bảng sau:
CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
Khu vực
Các quốc gia và vùng lãnh thổ
Bắc Á
Trung Á
Tây Á
Nam Á
Đông Á
Đông Nam Á
Hoàn thành bảng sau:
CÁC KHU VỰC CỦA CHÂU Á
|
Khu vực |
Các quốc gia và vùng lãnh thổ |
|
Bắc Á |
|
|
Trung Á |
|
|
Tây Á |
|
|
Nam Á |
|
|
Đông Á |
|
|
Đông Nam Á |
|
Quảng cáo
Trả lời:
|
Khu vực |
Các quốc gia và vùng lãnh thổ |
|
Bắc Á |
Các vùng Tây Xi-bia, Trung Xi-bia và Đông Xi-bia của Liên Bang Nga |
|
Trung Á |
Kazakhstan; Tajikistan; Uzbekistan; Kyrgyzstan; Turkmenistan |
|
Tây Á |
Ả Rập Saudi; Armenia; Azerbaijan; Bahrain; Các Tiểu Vương Quốc Ả Rập Thống Nhất; Georgi; Iraq; Israel; Jordan; Kuwait; Lebanon; Oman; Palestine; Qatar; Síp; Syria; Thổ Nhĩ Kỳ; Yemen |
|
Nam Á |
Afghanistan; Ấn Độ; Bangladesh; Bhutan; Iran; Maldives; Pakistan; Nepal; Sri Lanka |
|
Đông Á |
Đài Loan; Mông Cổ; Hàn Quốc; Nhật Bản; Triều Tiên; Trung Quốc |
|
Đông Nam Á |
Việt Nam; Mianma; Thái Lan; Lào; Campuchia; Xingapo; Malaixia; Inđônêxia; Brunây; Philíppin; Đông Timo |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
ĐẶC ĐIỂM TỰ NHIÊN CỦA CÁC KHU VỰC Ở CHÂU Á
|
Khu vực |
Phạm vi |
Địa hình |
Khí hậu |
Sông ngòi |
Thảm thực vật |
Khoáng sản |
|
Bắc Á |
Gồm toàn bộ vùng Xi-bia của Nga |
Đồng bằng, cao nguyên, núi |
Lạnh giá khắc nghiệt. |
Mạng lưới khá dày, nhiều sông lớn. |
Chủ yếu là rừng lá kim |
Dầu mỏ, than đá, vàng…
|
|
Trung Á |
Kéo dài từ khoảng vĩ độ 35°B - 55°B |
thấp dần từ đông sang tây |
Ôn đới lục địa |
2 sông lớn là: Xưa Đarina và Amu Đaria |
Cảnh quan chủ yếu là thảo nguyên, bán hoang mạc và hoang mạc |
Dầu mỏ, than đá, sắt và nhiều kim loại màu. |
|
Tây Á |
Bao gồm bán đảo A-ráp, bán đảo Tiểu Á, đồng bằng Lưỡng Hà |
Chủ yếu là núi và sơn nguyên |
Khô hạn, và nóng, lượng mưa thấp, |
Kém phát triển, có 2 con sông lớn là Ti-grơ và Ơ-phrat. |
Cảnh quan phần lớn là bán hoang mạc và hoang mạc. |
Chiếm 1/2 trữ lượng dầu mỏ thế giới. |
|
Nam Á |
Gồm các quốc gia nằm trên bán đảo Ấn Độ và ĐB. Ấn Hằng |
Gồm: núi, đồng bằng, sơn nguyên… |
Nhiệt đới gió mùa |
Có nhiều sông lớn như sông Ấn, sông Hằng,… |
Rừng nhiệt đới gió mùa và xa-van. |
Than, sắt, đồng, dầu mỏ,… |
|
Đông Á |
Kéo dài từ chí tuyến Bắc đến 55°B |
Gồm phần đất liền và hải đảo |
Khí hậu gió mùa |
Cảnh quan: thảo nguyên, bán hoang mạc, hoang mạc. |
Nhiều hệ thống sông lớn như Hoàng Hà, Trường Giang,… |
Than, sắt, thiếc, đồng,… |
|
Đông Nam Á |
Gồm các quốc gia nằm trên bán đảo Trung Ấn, Mã-lai |
Gồm phần đất liền và hải đảo |
Khí hậu nhiệt đới gió mùa và khí hậu xích đạo |
Chủ yếu là rừng nhiệt đới |
Mạng lưới tương đối dày |
Than, sắt, đồng, thiếc,… |
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
- Khí hậu ở khu vực Tây Á: khô hạn, và nóng, lượng mưa thấp, khoảng 200-300mm/năm.
- Khí hậu ở khu vực Đông Nam Á:
+ Phần đất liền: khí hậu nhiệt đới gió mùa, mùa hạ gió tây nam nóng, ẩm mưa nhiều; mùa đông gió đông bắc, khô và lạnh.
+ Vùng hải đảo: khí hậu xích đạo nóng ẩm quanh năm, mưa nhiều.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.