Hāy lựa chọn, trình bày về một nền kinh tế lớn và một nền kinh tế mới nổi của châu Á theo các gợi ý sau:
1. Tên nền kinh tế lớn:
a) Khái quát chung
- Vị trí địa lí:
- Diện tích:
- Dân số:
- Thủ đô:
b) Đặc điểm kinh tế
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
- GDP:
- GDP/ người:
- Cơ cấu kinh tế theo ngành:
+ Nông nghiệp:
+ Công nghiệp:
+ Dịch vụ:
2. Tên nền kinh tế mới nổi:
a) Khái quát chung
- Vị trí địa lí:
- Diện tích:
- Dân số:
- Thủ đô:
b) Đặc điểm kinh tế
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
- GDP:
- GDP/ người:
- Cơ cấu kinh tế theo ngành:
+ Nông nghiệp:
+ Công nghiệp:
+ Dịch vụ:
Hāy lựa chọn, trình bày về một nền kinh tế lớn và một nền kinh tế mới nổi của châu Á theo các gợi ý sau:
1. Tên nền kinh tế lớn:
a) Khái quát chung
- Vị trí địa lí:
- Diện tích:
- Dân số:
- Thủ đô:
b) Đặc điểm kinh tế
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
- GDP:
- GDP/ người:
- Cơ cấu kinh tế theo ngành:
+ Nông nghiệp:
+ Công nghiệp:
+ Dịch vụ:
2. Tên nền kinh tế mới nổi:
a) Khái quát chung
- Vị trí địa lí:
- Diện tích:
- Dân số:
- Thủ đô:
b) Đặc điểm kinh tế
- Tốc độ tăng trưởng GDP:
- GDP:
- GDP/ người:
- Cơ cấu kinh tế theo ngành:
+ Nông nghiệp:
+ Công nghiệp:
+ Dịch vụ:
Quảng cáo
Trả lời:
1. Tên nền kinh tế lớn: Trung Quốc
a) Khái quát chung
- Vị trí địa lí: thuộc khu vực Đông Á
- Diện tích: khoảng 9.6 triệu km2.
- Dân số: hơn 1.4 tỉ người (năm 2021)
- Thủ đô: Bắc Kinh
b) Đặc điểm kinh tế
- Tốc độ tăng trưởng GDP: 8.1% (năm 2021)
- GDP: 114.367 tỉ Nhân dân tệ (tương đương hơn 17.7 nghìn tỉ USD).
- GDP/ người: 12.551 USD/ người (năm 2021)
- Cơ cấu kinh tế theo ngành:
+ Nông nghiệp: phát triển theo hướng thâm canh; cơ cấu cây trồng vật nuôi đa dạng; nhiều sản phẩm xuất khẩu nổi tiếng thế giới.
+ Công nghiệp: phát triển mạnh với các ngành có kĩ thuật cao.
+ Dịch vụ: phát triển mạnh.
2. Tên nền kinh tế mới nổi: Xin-ga-po
a) Khái quát chung
- Vị trí địa lí: thuộc khu vực Đông Nam Á
- Diện tích: khoảng 700 km2.
- Dân số: khoảng 5 920 310 (năm 2021)
- Thủ đô: Xin-ga-po
b) Đặc điểm kinh tế
- Tốc độ tăng trưởng GDP: 7,1% (năm 2021)
- GDP: 364 tỉ USD
- GDP/ người: 62.113 USD/ người (năm 2021)
- Cơ cấu kinh tế theo ngành:
+ Nông nghiệp: cơ cấu cây trồng – vật nuôi đa dạng; do đất đai canh tác ít, nên phần lớn lương thực phải nhập khâir
+ Công nghiệp: phát triển mạnh với các ngành có kĩ thuật cao.
+ Dịch vụ: phát triển mạnh.
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.