Câu hỏi:

13/07/2024 4,851 Lưu

Giải nghĩa các từ Hán Việt sau:

- Hồng nhan:............................................................................................................

- Minh nguyệt:.........................................................................................................

- Điền viên:.............................................................................................................

- Hải Vân quan:............................................................................................................

- Cố đô:................................................................................................................

- Phong lưu:...............................................................................................................

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

- Hồng nhan: Gương mặt có đôi má hồng; dùng để chỉ người con gái đẹp.

- Minh nguyệt: trăng sáng.

- Điền viên: ruộng và vườn,thường dùng để tả cuộc sống thảnh thơi ở chốn thôn quê.

- Hải Vân quan: đèo Hải Vân.

- Cố đô: kinh đô cũ.

- Phong lưu: có dáng vẻ, cử chỉ, tác phong lịch sự, trang nhã.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

- Khái niệm: Từ Hán Việt là các từ ngữ trong tiếng Việt đi vay mượn, có nghĩa gốc từ tiếng Hán (Trung Quốc) nhưng được ghi bằng chữ cái La-tinh. 

- Ví dụ: băng hà, bằng hữu, thiên thư, thiên niên kỉ, phi công,...

Lời giải

- Quê quán, nguyên quán:

+ Quê quán: nguồn gốc, xuất xứ của cha mẹ.

+ Nguyên quán: nguồn gốc, xuất xứ, nơi sinh của ông bà.

- Hồng quân, hồng quần:

+ Hồng quân: trời, tạo hóa.

+ Hồng quần: chỉ người con gái đẹp trong thời phong kiến.

- Mộc bản, độc bản:

+ Mộc bản: bản bằng gỗ có khắc chữ để in.

+ Độc bản: tác phẩm hội họa chỉ có một bản duy nhất, không có bản thứ hai.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 199K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP