Câu hỏi:

01/11/2022 1,459 Lưu

Unscramble the words. What are the animals? (Sắp xếp lại từ. Những con vật là gì?)

Unscramble the words. What are the animals Sắp xếp lại từ. Những con vật là gì (ảnh 1)

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. mouse

2. jaguar

3. snake

4. frog

5. fish

6. bird

Hướng dẫn dịch:

1. chuột

2. báo đốm

3. con rắn

4. ếch

5. cá

6. chim

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

I like elephants and dogs. Elephants are bigger than dogs.

Hướng dẫn dịch:

Tôi thích voi và chó. Voi lớn hơn chó.

Lời giải

1. bigger

2. scarier

3. friendly

4. quiet

5. smaller

6. more beautiful

7. colorful

8. big

Hướng dẫn dịch:

1. Voi lớn hơn mèo.

2. Con rắn cưng của bạn còn đáng sợ hơn cả con chim cưng của tôi.

3. Con chó của Tracey rất thân thiện. Cô ấy thích gặp gỡ những người mới.

4. Khỉ có yên lặng không? Không, chúng rất ồn ào.

5. Con chuột nhỏ hơn con mèo.

6. Con vẹt của tôi đẹp hơn con ếch của tôi. Con ếch của tôi thật xấu xí.

7. Con cá này rất sặc sỡ. Nó có các sọc màu xanh, đỏ và vàng.

8. Báo đốm là loài mèo lớn. Họ đến từ Nam Mỹ.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP