khoahoc.vietjack.com

Câu hỏi:

10/02/2020 1,475 Lưu

Ở một loài thực vật, tính trạng màu sắc hoa do một gen có 3 alen là A1; A2; A3 quy định. Trong đó, alen A1 quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với alen A2 quy định hoa vàng, trội hoàn toàn so với alen A3 quy định hoa trắng. Cho các cây hoa đỏ (P) giao phấn với nhau, thu được các hợp tử F1. Gây đột biến tứ bội hóa các hợp tử F1 thu được các cây tứ bội. Lấy hai cây tứ bội đều có hoa đỏ ở F1 cho giao phấn với nhau, thu được F2 có 2 loại kiểu hình, trong đó cây hoa trắng chiếm tỉ lệ 1/36. Cho rằng cây tứ bội giảm phân chỉ sinh ra giao tử lưỡng bội các giao tử lưỡng bội thụ tinh với xác suất như nhau. Theo lí thuyết, có bao nhiêu phát biểu sau đây về F2 là đúng?

I. Có 4 loại kiểu gen khác nhau.

II. Loại kiểu gen chỉ có 2 alen A3 chiếm tỉ lệ 50%.

III. Trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây mang 2 alen A3 chiếm tỉ lệ 2/9.

IV. Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây mang alen A3 là 34/35.

A. 1  

B. 4   

C. 2   

D. 3

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

Chọn đáp án C

Có 2 phát biểu đúng là II, IV. Giải thích:

Các cây F1 có kiểu hình hoa đỏ, mà lại là kết quả của tứ bội hóa

à F1 chắc chắn có kiểu gen: A1A1—

Mặt khác, F2 sinh ra có kiểu hình hoa trắng nên trong kiểu gen F1 chắc chắn có chứa A3

à F1 phải có kiểu gen là A1A1A3A3

Xét phép lai: A1A1A3A3 x A1A1A3A3

 

Xét các phát biểu của đề bài:

- I sai vì có 5 loại kiểu gen khác nhau trong đó có 4 kiểu gen quy định kiểu hình hoa đỏ là A1A1A1A1; A1A1A1A3; A1A1A3A3; A1A3A3A3; 1 loại kiểu gen quy định hoa vàng là A3A3A3A3

- II đúng vì loại kiểu gen chỉ có 2 alen A3(A1A1A3A3) chiếm tỉ lệ 18/36 = ½

- III sai vì trong số các cây hoa đỏ ở F2, cây mang 2 alen A3 (A1A1A3A3) chiếm tỉ lệ 18/35

- IV đúng vì cây không mang alen A3 là A1A1A1A1 = 1/35

à Lấy ngẫu nhiên 1 cây hoa đỏ, xác suất thu được cây mang alen A3 là 1 – 1/35 = 34/35

Đang tải chế độ Học...

Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay

ĐẶC QUYỀN VIP

Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn

Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.

  • Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
  • Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
  • Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
  • Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
  • Xem hàng ngàn bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
  • Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
  • Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
  • Đăng ký ngay

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

Chọn đáp án A

A đúng: Aa x Aa à 1AA : 2Aa :1aa. 3 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình hoa đỏ (AA, Aa), hoa trắng (aa)

B sai: Aa x aa à 1Aa : 1aa. 2 loại kiểu gen, 2 loại kiểu hình: hoa đỏ (Aa), hoa trắng (aa)

C sai: Aa x AA à 1Aa : 1AA. 2 loại kiểu gen, 1 loại kiểu hình:hoa đỏ (AA,Aa)

D sai: aa x aa à 1aa. 1 loại kiểu gen, 1 loại kiểu hình hoa trắng (aa)

Lời giải

Chọn đáp án C

* Phép lai A: AaBB x aaBb = (aa x aa)(BB x Bb) à Kiểu hình: 100% lặn – trội

* Phép lai B: aaBb x Aabb = (aa x Aa)(Bb x bb) à Kiểu hình: (1 trội : 1 lặn) x (1 trội : 1 lặn)

à 1 trội – trội : 1 lặn – trội : 1 trội – lặn : 1 lặn – lặn

* Phép lai C: AaBB x aaBb = (Aa x aa)(BB x Bb) à Kiểu hình: (1 trội : 1 lặn). 100% trội

à 1 trội – trội : 1 lặn – trội

* Phép lai D: AaBb x AaBb = (Aa x Aa)(Bb x Bb) à Kiểu hình: (3 trội : 1 lặn)(3 trội : 1 lặn)

à 9 trội – trội : 3 lặn – trội : 3 trội – lặn : 1 lặn – lặn

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Câu 4

A. 12 loại kiểu gen và 4 loại kiểu hình.

B. 4 loại kiểu gen và 6 loại kiểu hình.

C. 12 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

D. 27 loại kiểu gen và 8 loại kiểu hình.

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP