Imagine you are doing a history project at school. You need to interview an older person about their live. Write questions using the past simple. Use the given words to help you. (Hãy tưởng tượng bạn đang làm bài tập lịch sử ở trường. Bạn cần phỏng vấn một người lớn về cuộc sống của họ. Hãy viết câu hỏi dùng thì quá khứ).

Imagine you are doing a history project at school. You need to interview an older person about their live. Write questions using the past simple. Use the given words to help you. (Hãy tưởng tượng bạn đang làm bài tập lịch sử ở trường. Bạn cần phỏng vấn một người lớn về cuộc sống của họ. Hãy viết câu hỏi dùng thì quá khứ).

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 7: Growing up có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
- when did you leave school?
- Where did you live when you were a child?
- When did you get a job?
- When did you get qualifications?
- Where did you go to work?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Did you get up at the correct time? Yes, I did/ No, I didn’t
2. Did you get to school at the correct time? Yes, I did/ No, I didn’t
3. Did your teacher give you any interesting homework? Yes, she did/ No, she didn’t
4. Did you have classes in your favourite subjects? Yes, I did/ No, I didn’t
5. Did you relax on the sofa after school? Yes, I did/ No, I didn’t
6. Did you watch a nice programme on TV? Yes, I did/ No, I didn’t
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn đã thức dậy đúng giờ phải không?
2. Bạn có đến trường đúng giờ không?
3. Giáo viên đã giao cho bạn bài tập về nhà thú vị có phải không?
4. Bạn có lớp với môn học yêu thích của bạn không?
5. Bạn có thư dãn trên sô pha sau khi tan học không?
6. Bạn có xem một chương trình hay trên ti vi không?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. What did you eat?
2. When did he get up?
3. Where did you go?
4. How many new words did we learn in class today?
5. What time did we finish school?
6. What did you listen to?
Hướng dẫn dịch:
1. Tôi đã ăn rất nhiều thứ vào bữa tối.
Bạn đã ăn gì vậy?
Một cái pizza cỡ bự và món sô cô la tráng miệng
2. Hôm nay David đã dậy rất muộn.
Mấy giờ bạn ấy dậy vậy?
Lúc 10.30
3. Chúng tôi đã có một kì nghỉ tuyệt vời.
Tuyệt! Các bạn đã đi đâu đấy?
Đến Antalya ở Thổ Nhĩ Kỳ.
4. Chúng ta đã học được rất nhiều từ mới trên lớp ngày hôm nay.
Chúng ta đã học được bao nhiêu từ mới vậy?
Hơn ba mươi từ
5. Hôm nay chúng tôi đã tan học khá sớm.
Mấy giờ các bạn tan học?
Lúc 3.30
6. Tôi đã nghe bài nhạc thật tuyệt sáng nay
Bạn đã nghe bài gì vậy
Một bài hát của Ellie Goulding
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.


