Complete the sentences using the affirmative or negative form of will and the verbs in brackets. (Hoàn thành câu cùng dạng khẳng định và phủ định của will và động từ trong ngoặc).

Complete the sentences using the affirmative or negative form of will and the verbs in brackets. (Hoàn thành câu cùng dạng khẳng định và phủ định của will và động từ trong ngoặc).

Câu hỏi trong đề: Giải SBT Tiếng anh 6 CTST Unit 8: Going away có đáp án !!
Quảng cáo
Trả lời:
|
1. will be |
2. won’t need |
3. will become |
4. won’t enjoy |
Hướng dẫn dịch:
1. Bây giờ thời tiết rất tốt. Tôi chắc chắn ngày mai trời sẽ nắng.
2. Tôi biết nhiều về Prague. Chúng ta sẽ không cần một cuốn sách hướng dẫn trong chuyến đi này.
3. Mehmet giỏi về kịch. Anh ấy sẽ trở thành một diễn viên nổi tiếng ngày nào đó.
4. Mary không hứng thú với động vật. Cô ấy sẽ không thích chuyến thăm quan sở thú.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Đang tải chế độ Học...
Hot: 1000+ đề thi giữa kì 1 lớp 1-12 đầy đủ các môn (Update 2026) (chỉ từ 60k). Tải ngay
Đăng ký VIP để học và luyện thi không giới hạn
Trọn bộ quyền lợi trên Vietjack, trong một tài khoản.
- Phòng luyện thi cấp tốc: ĐGNL - ĐGTD, Tốt nghiệp THPT, Ôn vào 10, Ôn vào 6, Ôn Giữa kì/Cuối kì
- Hơn 200K đề thi thử, đề minh hoạ, chính thức các năm
- Với 3tr+ câu hỏi theo các mức độ Nhận biết, Thông hiểu, Vận dụng
- Tải xuống đề thi [DOCX] với đầy đủ đáp án
- Xem bài giảng đính kèm củng cố thêm kiến thức
- Bao gồm tất cả các bậc từ Tiểu học đến Đại học
- Chặn hiển thị quảng cáo tăng khả năng tập trung ôn luyện
- Đăng ký ngay
CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
|
1. will carry |
2. won’t be |
3. will text |
4. won’t forget |
Hướng dẫn dịch:
1. Cặp của bạn nặng đấy. Mình sẽ mang giúp bạn.
2. Mình sẽ đến nhà bạn vào đúng 7:00. Mình sẽ không muộn đâu.
3. ‘Tôi không có điện thoại’. ‘Không sao, mình sẽ nhắn tin cho Maria hộ bạn’.
4. Chúng tôi sẽ mang đồ ăn đến buổi dã ngoại. Chúng tôi sẽ không quên đâu. Chúng tôi hứa!.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
1. Where are you going to stay?
2. Are your parents going to swim in the river?
3. What are you going to eat?
4. Is your dad going to do a barbecue?
5. Are you going to take your tent?
6. When are you going to come back?
Hướng dẫn dịch:
1. Bạn sẽ định ở đâu?
2. Bạn của bạn sẽ đi bơi ở sông à?
3. Bạn sẽ ăn món gì đấy?
4. Bố của bạn sẽ làm đồ nướng à?
5. Bạn sẽ lấy lều của bạn chứ?
6. Khi nào bạn sẽ quay lại?
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng nhập để xem lời giải
Lưu tiến độ và luyện tập hiệu quả hơn. Hoàn toàn miễn phí!
Lời giải
Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.
Đăng ký để học cùng Vietjack. Hoàn toàn miễn phí!
Bằng việc đăng ký, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của Vietjack.




