Câu hỏi:

13/07/2024 521 Lưu

Complete the sentences using the affirmative or negative form of will and the verbs in brackets. (Hoàn thành câu cùng dạng khẳng định và phủ định của will và động từ trong ngoặc).

Sách bài tập Tiếng Anh lớp 6 Unit 8: Going away | SBT Tiếng Anh 6 Chân trời sáng tạo

Quảng cáo

Trả lời:

verified Giải bởi Vietjack

1. will be

2. won’t need

3. will become

4. won’t enjoy 

Hướng dẫn dịch:

1. Bây giờ thời tiết rất tốt. Tôi chắc chắn ngày mai trời sẽ nắng.

2. Tôi biết nhiều về Prague. Chúng ta sẽ không cần một cuốn sách hướng dẫn trong chuyến đi này.

3. Mehmet giỏi về kịch. Anh ấy sẽ trở thành một diễn viên nổi tiếng ngày nào đó.

4. Mary không hứng thú với động vật. Cô ấy sẽ không thích chuyến thăm quan sở thú.

CÂU HỎI HOT CÙNG CHỦ ĐỀ

Lời giải

1. will carry

2. won’t be

3. will text

4. won’t forget

Hướng dẫn dịch:

1. Cặp của bạn nặng đấy. Mình sẽ mang giúp bạn.

2. Mình sẽ đến nhà bạn vào đúng 7:00. Mình sẽ không muộn đâu.

3. ‘Tôi không có điện thoại’. ‘Không sao, mình sẽ nhắn tin cho Maria hộ bạn’.

4. Chúng tôi sẽ mang đồ ăn đến buổi dã ngoại. Chúng tôi sẽ không quên đâu. Chúng tôi hứa!.

Lời giải

1. Where are you going to stay?

2. Are your parents going to swim in the river?

3. What are you going to eat?

4. Is your dad going to do a barbecue?

5. Are you going to take your tent?

6. When are you going to come back?

Hướng dẫn dịch:

1. Bạn sẽ định ở đâu?

2. Bạn của bạn sẽ đi bơi ở sông à?

3. Bạn sẽ ăn món gì đấy?

4. Bố của bạn sẽ làm đồ nướng à?

5. Bạn sẽ lấy lều của bạn chứ?

6. Khi nào bạn sẽ quay lại?

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP

Lời giải

Bạn cần đăng ký gói VIP ( giá chỉ từ 250K ) để làm bài, xem đáp án và lời giải chi tiết không giới hạn.

Nâng cấp VIP